Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rio Ave - Sporting Clube de Portugal · 11.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 5
goals-icon
Nel R. (Suarez L.)
90’
1 : 4
goals-icon
Quenda G. (Araujo M.)
85’
2 : 3
83’
2 : 3
82’
1 : 4
goals-icon
Kochorashvili G. (Braganca D.)
82’
1 : 4
goals-icon
Felicissimo E. (Goncalves P.)
(Bezerra de Oliveira D.) Papakanellos A.
change-icon
72’
2 : 3
(Spikic D.) Ntoi A.
change-icon
72’
2 : 3
(Abbey N.) Richards O.
change-icon
72’
2 : 3
66’
1 : 3
goals-icon
Trincao (Diomande O.)
65’
1 : 3
goals-icon
Catamo G. (Guilherme L.)
64’
1 : 3
goals-icon
Quenda G. (Morita H.)
(Vrousai M.) Tome J.
change-icon
63’
2 : 2
(Monteiro T.) Brabec J.
change-icon
55’
2 : 2
52’
2 : 2
1 : 2
Hiệp 1
42’
1 : 2
Teixeira Lopes da Conceicao G. (Bàn phản lưới nhà)
35’
1 : 1
goals-icon
Suarez L. (Hình phạt)
34’
2 : 0
32’
1 : 1
32’
1 : 1
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.56
36%
Sở hữu bóng
64%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rio Ave Rio Ave
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rio Ave Rio Ave
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
#
Bàn thắng
  • 19 Silva C. Silva C.
    10
  • 17 Andre Andre
    7
  • 11 Blesa J. Blesa J.
    7
  • 18 Spikic D. Spikic D.
    2
  • 17 Vrousai M. Vrousai M.
    1
#
Bàn thắng
  • 97 Suarez L. Suarez L.
    28
  • 8 Goncalves P. Goncalves P.
    13
  • 17 Trincao Trincao
    7
  • 10 Catamo G. Catamo G.
    6
  • 23 Braganca D. Braganca D.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rio Ave F.C. và Sporting CP khi Rio Ave F.C. chơi trên sân nhà là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rio Ave F.C. và Sporting CP là 0-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Rio Ave F.C. chơi trên sân nhà, Rio Ave F.C. đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi Sporting CP thắng 14 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 36-26 nghiêng về phía Sporting CP.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, Rio Ave F.C. đã thắng 7 trận, có 10 trận hòa trong khi Sporting CP thắng 31 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 90-41 nghiêng về phía Sporting CP.

Trận thắng gần đây nhất của Rio Ave F.C. trước Sporting CP trên sân nhà là ở năm 2016.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Liga Portugal (Bồ Đào Nha) sắp tới giữa Rio Ave và Sporting Clube de Portugal sẽ diễn ra vào 11.05 lúc 15:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Rio Ave v Sporting Clube de Portugal và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Rio Ave

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rio Ave trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rio Ave

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rio Ave in Liga Portugal kết thúc trong thất bại

Sporting Clube de Portugal

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Clube de Portugal trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sporting Clube de Portugal

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Clube de Portugal trong Liga Portugal kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sporting Clube de Portugal

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Liga Portugal

Rio Ave

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Rio Ave không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Porto Porto 34 88 28 4 2 66:18
2
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal 34 82 25 7 2 89:24
3
SL Benfica SL Benfica 34 80 23 11 0 74:25
11
Alverca Alverca 34 39 10 9 15 35:52
12
Rio Ave Rio Ave 34 36 8 12 14 35:57
13
Santa Clara Santa Clara 34 36 9 9 16 32:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:15

Thứ Hai 11 tháng 5 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Vila do Conde,

Estadio Dos Arcos

Trọng tài
Goncalves Joao Bồ Đào Nha

Đội hình

Rio Ave Rio Ave
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.56
36%
Sở hữu bóng
64%
12
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
5
82% 245/299
Đường chuyền
486/535 91%
5
Đá phạt góc
6
5
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
5
1.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.85
6
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
11
3
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
82% 245/299
Đường chuyền
486/535 91%
56% 25/45
Đường Chuyền Dài
21/34 62%
63% 54/86
Đường chuyền ở phần ba cuối
162/189 86%
1.14
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.11
45% 5/11
Chuyền bóng
2/14 14%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
40
7
Đá phạt
9
5
Đá phạt góc
6
11
Ném biên
11
Phòng thủ
9
Fouls
7
5
Thẻ vàng
2
2
Thẻ đỏ
0
34
Trận đấu tay đôi thắng
32
47% 7/15
Tranh bóng
4/11 36%
20
Phá bóng
20
6
Cắt bóng
2
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
1.85
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.18
-1.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rio Ave Rio Ave
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
#
Bàn thắng
  • 19 Silva C. Silva C.
    10
  • 17 Andre Andre
    7
  • 11 Blesa J. Blesa J.
    7
  • 18 Spikic D. Spikic D.
    2
  • 17 Vrousai M. Vrousai M.
    1
  • 10 Aguilera Zamora B. Aguilera Zamora B.
    1
  • 32 Brabec J. Brabec J.
    1
  • 44 Nikitscher T. Nikitscher T.
    1
  • 80 Pohlmann O. Pohlmann O.
    1
  • 5 Ntoi A. Ntoi A.
    1
#
Bàn thắng
  • 97 Suarez L. Suarez L.
    28
  • 8 Goncalves P. Goncalves P.
    13
  • 17 Trincao Trincao
    7
  • 10 Catamo G. Catamo G.
    6
  • 23 Braganca D. Braganca D.
    6
  • 20 Araujo M. Araujo M.
    5
  • 42 Hjulmand M. Hjulmand M.
    3
  • 89 Ioannidis F. Ioannidis F.
    3
  • 91 Mangas R. Mangas R.
    2
  • 7 Quenda G. Quenda G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 1 0.03 - 0.05 1 46/53(87%) - -
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 89 1 1.15 - 0.1 6 14/16(88%) 1 -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.03 - 77/80(96%) - -
player-stats-img
Quenda G.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 25 1 0.08 - 0.02 2 10/12(83%) - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - 1 0.02 - 58/63(92%) 1 -
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 82 - 0.22 - 0.43 4 40/45(89%) - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 82 - - - 0.05 - 52/53(98%) - -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 52/54(96%) - -
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 73 1 0.06 - 0.29 1 10/16(63%) 1 -
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 55 - 0.39 1 0.03 4 16/19(84%) - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Tome J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 26 - 0.01 - 0.01 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 26 - 0.04 - 0.01 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - - 1 0.09 - 38/44(86%) - -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 17 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 64 - - - - - 18/22(82%) - -
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.08 - 0.54 2 23/30(77%) - -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 17 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 73 - 0.1 - 0.05 3 12/16(75%) - -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 65 - - - 0.04 - 35/41(85%) - -
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 64 - 0.05 - 0.22 2 25/30(83%) - -
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 35 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 18 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Abbey N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 72 - - - - - 13/18(72%) - -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.06 - 0.13 1 20/23(87%) - -
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.01 - 31/35(89%) - -
player-stats-img
Miszta C.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.1 85 - - - 0.02 - 23/26(88%) 1 1
player-stats-img
Petrasso F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3.8 52 - - - 0.01 - 17/18(94%) 1 1
player-stats-img
Felicissimo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.02 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Kochorashvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.92 4 1 1 5 1
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.12 2 1 - 3 1
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.4 2 1 2 3 1
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Quenda G.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.23 - - - 1 1
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.42 - - - 1 -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Tome J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.53 - - - - 1
player-stats-img
Abbey N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Felicissimo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kochorashvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miszta C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petrasso F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
14 14/16(88%) - 1 - 0.1 4/5(80%) 34 - - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
11 23/30(77%) - - - 0.54 10/15(67%) 45 - 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 40/45(89%) - - - 0.43 22/26(85%) 61 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
6 38/44(86%) - - 1 0.09 14/18(78%) 62 4/7(57%) 1/3(33%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 25/30(83%) - - - 0.22 18/20(90%) 44 1/1(100%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
5 12/16(75%) 1 - - 0.05 5/7(71%) 25 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/16(63%) - - - 0.29 4/8(50%) 37 - 3/8(38%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/19(84%) 1 1 1 0.03 8/10(80%) 33 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/22(82%) - - - - 2/5(40%) 43 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/15(93%) - - - 0.01 10/11(91%) 21 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/23(87%) - - - 0.13 6/7(86%) 34 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Quenda G.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/12(83%) - - - 0.02 7/9(78%) 18 - - - - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 52/53(98%) - - - 0.05 13/13(100%) 62 5/5(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/41(85%) - - - 0.04 9/11(82%) 49 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Petrasso F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/18(94%) - - - 0.01 3/4(75%) 21 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/35(89%) - - - 0.01 4/8(50%) 45 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Tome J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/26(88%) - - - 0.02 4/6(67%) 40 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Abbey N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/18(72%) - - - - 4/5(80%) 28 - - - - -
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/63(92%) - - 1 0.02 10/13(77%) 70 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Felicissimo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.02 5/5(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
- 77/80(96%) - - - 0.03 15/16(94%) 86 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Kochorashvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Miszta C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - - 1/6(17%) 41 10/18(56%) - - - -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 1/3(33%) 14 1/1(100%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/54(96%) - - - 0.01 10/10(100%) 66 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - - - 23 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/53(87%) - - - 0.05 21/27(78%) 69 1/3(33%) - 3/4(75%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 2 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) - 1/1(100%) - 1 1 - -
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) - 2/3(67%) 2 4 - - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 1/3(33%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Abbey N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Petrasso F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Tome J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Kochorashvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Quenda G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 6 - - 1
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Felicissimo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Miszta C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.18 2 0.82 1 - 6 2
player-stats-img
Miszta C.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.2 2 1.8 4 - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close