Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rot-Weiss Essen - Wehen Wiesbaden · 01.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Kostka M.) Kaiser N.
change-icon
90+2’
2 : 1
90+2’
1 : 2
goals-icon
Neubert T. (Kaya F.)
85’
1 : 2
goals-icon
Fechner G. (Bogicevic D.)
(Safi R.) Obuz M.
change-icon
81’
2 : 1
(Musel T.) Arslan A.
change-icon
81’
2 : 1
78’
2 : 1
75’
1 : 1
(Brumme L.) Bouebari F.
change-icon
71’
2 : 0
69’
1 : 1
69’
1 : 1
goals-icon
Wohlers O. (Mockenhaupt S.)
69’
1 : 1
goals-icon
Johansson R. (Schleimer L.)
60’
1 : 1
56’
2 : 0
1 : 0
(Janssen M.) Schmidt D.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
#
Bàn thắng
  • 20 Janssen M. Janssen M.
    14
  • 26 Musel T. Musel T.
    11
  • 24 Mizuta K. Mizuta K.
    9
  • 27 Abiama D. Abiama D.
    6
  • 23 Rios Alonso J. Rios Alonso J.
    5
#
Bàn thắng
  • 28 Flotho M. Flotho M.
    12
  • 29 Kaya F. Kaya F.
    11
  • 25 Agrafiotis N. Agrafiotis N.
    8
  • 11 Gozusirin T. Gozusirin T.
    7
  • 37 Schleimer L. Schleimer L.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Wehen đã từng thắng 4 trận trong 6 trận đã đấu với Rot-Weiss Essen.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Rot-Weiss Essen đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi Wehen thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-9 nghiêng về phía Wehen.

Kết quả mùa giải trước: 0-3 (sân của Rot-Weiss Essen) và 1-3 (sân của Wehen).

Bạn có biết rằng Rot-Weiss Essen ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Wehen ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Rot-Weiss Essen vs Wehen Wiesbaden trong Đức Giải 3. Liga sẽ bắt đầu vào 01.02 lúc 13:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Rot-Weiss Essen Wehen Wiesbaden bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Rot-Weiss Essen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Rot-Weiss Essen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rot-Weiss Essen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Rot-Weiss Essen trong Giải 3. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rot-Weiss Essen

2 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải 3. Liga

Wehen Wiesbaden

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wehen Wiesbaden trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Wehen Wiesbaden

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Wehen Wiesbaden in Giải 3. Liga kết thúc trong thất bại

Rot-Weiss Essen

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Rot-Weiss Essen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Energie Cottbus Energie Cottbus 38 72 21 9 8 72:51
3
Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen 38 70 20 10 8 78:66
4
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 68 19 11 8 66:49
8
1860 Munchen 1860 Munchen 38 56 15 11 12 54:53
9
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden 38 53 15 8 15 54:52
10
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 52 15 7 16 59:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Chủ Nhật 01 tháng 2 2026
Đức

Đức, Essen,

Stadion Essen

Trọng tài
Exuzidis Leonidas Đức
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
#
Bàn thắng
  • 20 Janssen M. Janssen M.
    14
  • 26 Musel T. Musel T.
    11
  • 24 Mizuta K. Mizuta K.
    9
  • 27 Abiama D. Abiama D.
    6
  • 23 Rios Alonso J. Rios Alonso J.
    5
  • 70 Arslan A. Arslan A.
    4
  • 9 Cuber Potocnik J. Cuber Potocnik J.
    4
  • 28 Moustier T. Moustier T.
    3
  • 14 Brumme L. Brumme L.
    3
  • 7 Safi R. Safi R.
    3
#
Bàn thắng
  • 28 Flotho M. Flotho M.
    12
  • 29 Kaya F. Kaya F.
    11
  • 25 Agrafiotis N. Agrafiotis N.
    8
  • 11 Gozusirin T. Gozusirin T.
    7
  • 37 Schleimer L. Schleimer L.
    5
  • 27 Gillekens J. Gillekens J.
    3
  • 20 Johansson R. Johansson R.
    2
  • 8 Bogicevic D. Bogicevic D.
    2
  • 15 Janitzek J. Janitzek J.
    1
  • 19 Hubner F. Hubner F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close