Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

SpVgg Unterhaching - 1. Saarbrucken · 16.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Torsiello F.) Breuer A.
change-icon
90+4’
3 : 0
90+4’
2 : 1
(Popp L.) Jastremski L.
change-icon
90+2’
3 : 0
90+1’
2 : 1
85’
2 : 1
76’
2 : 1
goals-icon
Schmidt P. (Multhaup M.)
67’
2 : 1
goals-icon
Gourichy C. (Sontheimer P.)
(Ihorst L.) Kugel J.
change-icon
65’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Rabihic K. (Civeja T.)
46’
2 : 1
goals-icon
Fahrner P. (Stehle S.)
46’
2 : 1
goals-icon
Kruger F. (Wilhelm L.)
2 : 0
Hiệp 1
45+4’
2 : 1
(Skarlatidis S.) Torsiello F.
goals-icon
42’
2 : 0
29’
2 : 0
29’
1 : 1
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken
#
Bàn thắng
  • 9 Jastremski L. Jastremski L.
    7
  • 8 Stiefler M. Stiefler M.
    5
  • 14 Ihorst L. Ihorst L.
    5
  • 29 Kugel J. Kugel J.
    5
  • 30 Skarlatidis S. Skarlatidis S.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Brunker K. Brunker K.
    8
  • 10 Rabihic K. Rabihic K.
    8
  • 26 Kruger F. Kruger F.
    7
  • 19 Vasiliadis S. Vasiliadis S.
    6
  • 23 Civeja T. Civeja T.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi SpVgg Unterhaching chơi trên sân nhà, SpVgg Unterhaching đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi 1. FC Saarbrücken thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-11 nghiêng về phía SpVgg Unterhaching.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, SpVgg Unterhaching đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi 1. FC Saarbrücken thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-31 nghiêng về phía SpVgg Unterhaching.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của SpVgg Unterhaching) và 2-1 (sân của 1. FC Saarbrücken).

Bạn có biết rằng SpVgg Unterhaching ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng 1. FC Saarbrücken ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải 3. Liga (Đức) sắp tới giữa SpVgg Unterhaching và 1. Saarbrucken sẽ diễn ra vào 16.02 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết SpVgg Unterhaching v 1. Saarbrucken và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

SpVgg Unterhaching

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy SpVgg Unterhaching trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

SpVgg Unterhaching

7 / 10 của trận đấu cuối cùng SpVgg Unterhaching in Giải 3. Liga kết thúc trong thất bại

SpVgg Unterhaching

5 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng SpVgg Unterhaching

1. Saarbrucken

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi 1. Saarbrucken không thua

1. Saarbrucken

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải 3. Liga 1. Saarbrucken không thua

SpVgg Unterhaching

9 / 10 of last matches SpVgg Unterhaching in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
2
Dynamo Dresden Dynamo Dresden 38 70 20 10 8 71:40
3
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken 38 65 18 11 9 59:47
4
Energie Cottbus Energie Cottbus 38 62 18 8 12 64:54
18
Hannover 96 II Hannover 96 II 38 37 9 10 19 51:70
19
Sandhausen Sandhausen 38 35 9 8 21 49:69
20
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching 38 25 4 13 21 40:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 16 tháng 2 2025
Đức

Đức, Unterhaching,

Alpenbauer Sportpark

Trọng tài
Behrens Kevin Đức
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken
#
Bàn thắng
  • 9 Jastremski L. Jastremski L.
    7
  • 8 Stiefler M. Stiefler M.
    5
  • 14 Ihorst L. Ihorst L.
    5
  • 29 Kugel J. Kugel J.
    5
  • 30 Skarlatidis S. Skarlatidis S.
    3
  • 17 Torsiello F. Torsiello F.
    3
  • 29 Popp L. Popp L.
    2
  • 34 Knipping T. Knipping T.
    1
  • 49 Ortel N. Ortel N.
    1
  • 10 Maier S. Maier S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Brunker K. Brunker K.
    8
  • 10 Rabihic K. Rabihic K.
    8
  • 26 Kruger F. Kruger F.
    7
  • 19 Vasiliadis S. Vasiliadis S.
    6
  • 23 Civeja T. Civeja T.
    5
  • 31 Neudecker R. Neudecker R.
    4
  • 11 Multhaup M. Multhaup M.
    4
  • 39 Schmidt P. Schmidt P.
    3
  • 7 Rizzuto C. Rizzuto C.
    3
  • 24 Feiertag S. Feiertag S.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close