Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sagamihara - Vanraure Hachinohe · 16.05.2026

J.League 2

J.League 2

Vòng 17
Th 7 16 thg 5 2026 - 01:00
FT (P)
1
1
Hình phạt: (2-4)

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
2 : 4
goals-icon
Otoizumi S. (Hình phạt)
(Hình phạt) Kinjo J.
goals-icon
2 : 3
1 : 3
goals-icon
Yukie H. (Hình phạt)
(Hình phạt) Maeda T.
goals-icon
1 : 2
0 : 2
goals-icon
Kaburaki M. (Hình phạt)
(Hình phạt) Kaburaki M.
1 : 1
0 : 1
goals-icon
Sawakami R. (Hình phạt)
0 : 0
Hiệp 2
80’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

37%
Sở hữu bóng
63%
8
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sagamihara Sagamihara
Vanraure Hachinohe Vanraure Hachinohe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sagamihara Sagamihara
Vanraure Hachinohe Vanraure Hachinohe
#
Bàn thắng
  • Sasaki K. Sasaki K.
    4
  • 2 Okita S. Okita S.
    3
  • 21 Sugimoto D. Sugimoto D.
    3
  • Takeuchi T. Takeuchi T.
    3
  • Yamauchi R. Yamauchi R.
    2
#
Bàn thắng
  • Takao R. Takao R.
    4
  • 36 Sawakami R. Sawakami R.
    3
  • Hiramatsu W. Hiramatsu W.
    2
  • Sato A. Sato A.
    1
  • 25 Unoki F. Unoki F.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của J.League 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Sagamihara và Vanraure Hachinohe FC là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi SC Sagamihara chơi trên sân nhà, SC Sagamihara đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi Vanraure Hachinohe FC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía Vanraure Hachinohe FC.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, SC Sagamihara đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Vanraure Hachinohe FC thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 13-12 nghiêng về phía Vanraure Hachinohe FC.

Vanraure Hachinohe FC đã có 3 trận thua liên tiếp ở J.League 2.

Bạn có biết rằng SC Sagamihara ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Nhật Bản J.League 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sagamihara và Vanraure Hachinohe sẽ diễn ra vào 16.05 lúc 01:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Sagamihara

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sagamihara không vẽ

Sagamihara

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong J.League 2 Sagamihara không vẽ

Sagamihara Vanraure Hachinohe

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Vanraure Hachinohe

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Vanraure Hachinohe không vẽ

Vanraure Hachinohe

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong J.League 2 Vanraure Hachinohe không vẽ

Sagamihara

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sagamihara không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J2/J3 League, East A
# Đội T Dim T V Đ B
4
Yokohama Yokohama 18 29 8 3 7 34:27
5
Sagamihara Sagamihara 18 28 7 5 6 31:33
6
Thespakusatsu Gunma Thespakusatsu Gunma 18 23 6 4 8 26:36
8
Thành phố Tochigi Thành phố Tochigi 18 21 5 4 9 20:33
9
Vanraure Hachinohe Vanraure Hachinohe 18 20 4 6 8 15:19
10
Tóchigi Tóchigi 18 18 4 5 9 23:28
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

01:00

Thứ Bảy 16 tháng 5 2026
Nhật Bản

Nhật Bản, Sagamihara,

Sagamihara Gion Stadium

Sagamihara Sagamihara
Vanraure Hachinohe Vanraure Hachinohe
Thống Kê Chính
37%
Sở hữu bóng
63%
8
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
7
3
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
7
4
Sút xa khung thành
5
Tấn công
3
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sagamihara Sagamihara
Vanraure Hachinohe Vanraure Hachinohe
#
Bàn thắng
  • Sasaki K. Sasaki K.
    4
  • 2 Okita S. Okita S.
    3
  • 21 Sugimoto D. Sugimoto D.
    3
  • Takeuchi T. Takeuchi T.
    3
  • Yamauchi R. Yamauchi R.
    2
  • Takusari Y. Takusari Y.
    2
  • 4 Shimakawa T. Shimakawa T.
    2
  • 7 Nakayama R. Nakayama R.
    2
  • 17 Tanahashi A. Tanahashi A.
    2
  • Maeda T. Maeda T.
    1
#
Bàn thắng
  • Takao R. Takao R.
    4
  • 36 Sawakami R. Sawakami R.
    3
  • Hiramatsu W. Hiramatsu W.
    2
  • Sato A. Sato A.
    1
  • 25 Unoki F. Unoki F.
    1
  • Otoizumi S. Otoizumi S.
    1
  • 27 Nakano S. Nakano S.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của J.League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close