Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

SLASK WROCLAW - Widzew Łódź · 15.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Barragán M.) Kurowski K.
change-icon
85’
4 : 0
85’
3 : 1
goals-icon
Gong H. (Sobol H.)
(Baluta T.) Schierack S.
change-icon
85’
4 : 0
81’
4 : 0
(Pozo J.) Jezierski J.
change-icon
80’
4 : 0
(Zukowski M.) Ortiz A.
change-icon
80’
4 : 0
(Samiec-Talar P.) Zukowski M.
goals-icon
77’
3 : 0
(Al Hamlawi A.) Musiolik S.
change-icon
69’
3 : 0
68’
2 : 1
63’
2 : 1
62’
2 : 1
goals-icon
Gryzio D. (Hanousek M.)
62’
2 : 1
goals-icon
Stachowicz N. (Lukowski J.)
(Bàn phản lưới nhà) Silva L.
59’
2 : 0
48’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 1
33’
2 : 0
(Barragán M.) Samiec-Talar P.
goals-icon
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

39%
Sở hữu bóng
61%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
12
5
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
2
3
Ảnh bị chặn
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW
Widzew Łódź Widzew Łódź
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW
Widzew Łódź Widzew Łódź
#
Bàn thắng
  • 9 Al Hamlawi A. Al Hamlawi A.
    7
  • 17 Schwarz P. Schwarz P.
    4
  • 78 Guercio T. Guercio T.
    3
  • 70 Musiolik S. Musiolik S.
    3
  • 87 Petrov S. Petrov S.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Rondic I. Rondic I.
    9
  • 10 Alvarez F. Alvarez F.
    7
  • 77 Sypek J. Sypek J.
    5
  • 16 Shehu J. Shehu J.
    4
  • 14 Lukowski J. Lukowski J.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi WSK Slask Wroclaw chơi trên sân nhà, WSK Slask Wroclaw đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Widzew Łódź thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-7 nghiêng về phía WSK Slask Wroclaw.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, WSK Slask Wroclaw đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Widzew Łódź thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-20 nghiêng về phía WSK Slask Wroclaw.

Trận thắng gần đây nhất của Widzew Łódź trên sân của WSK Slask Wroclaw là ở năm 2011.

Mùa trước WSK Slask Wroclaw thắng cả hai trận gặp Widzew Łódź (2-1 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Ở Giải vô địch quốc gia, Widzew Łódź đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu SLASK WROCLAW vs Widzew Łódź trong Ba Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 15.02 lúc 08:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu SLASK WROCLAW Widzew Łódź bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

SLASK WROCLAW

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi SLASK WROCLAW không vẽ

SLASK WROCLAW

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia SLASK WROCLAW không vẽ

SLASK WROCLAW Widzew Łódź

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Widzew Łódź

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Widzew Łódź không vẽ

Widzew Łódź

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Widzew Łódź không vẽ

SLASK WROCLAW

9 / 10 of last matches SLASK WROCLAW in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ekstraklasa
# Đội T Dim T V Đ B
12
RKS Radomiak Radom RKS Radomiak Radom 34 41 11 8 15 48:52
13
Widzew Łódź Widzew Łódź 34 40 11 7 16 38:49
14
Lechia Gdansk Lechia Gdansk 34 37 10 7 17 44:59
16
Stal Mielec Stal Mielec 34 31 7 10 17 39:56
17
SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW 34 30 6 12 16 38:53
18
Puszcza Niepolomice Puszcza Niepolomice 34 28 6 10 18 37:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:45

Thứ Bảy 15 tháng 2 2025
Ba Lan

Ba Lan, Wroclaw,

Municipal Stadium Wroclaw

Trọng tài
Arys Karol Ba Lan
39%
Sở hữu bóng
61%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
12
5
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
2
3
Ảnh bị chặn
7
3
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
14
Fouls
11
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
3
Khác
12
Ném phạt thành công
17
2
Đá phạt góc
5
3
Ngoại vi
1
17
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW
Widzew Łódź Widzew Łódź
#
Bàn thắng
  • 9 Al Hamlawi A. Al Hamlawi A.
    7
  • 17 Schwarz P. Schwarz P.
    4
  • 78 Guercio T. Guercio T.
    3
  • 70 Musiolik S. Musiolik S.
    3
  • 87 Petrov S. Petrov S.
    2
  • 10 Swierczok J. Swierczok J.
    2
  • 19 Ortiz A. Ortiz A.
    2
  • 19 Jezierski J. Jezierski J.
    2
  • 22 Zukowski M. Zukowski M.
    2
  • 11 Ince B. Ince B.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Rondic I. Rondic I.
    9
  • 10 Alvarez F. Alvarez F.
    7
  • 77 Sypek J. Sypek J.
    5
  • 16 Shehu J. Shehu J.
    4
  • 14 Lukowski J. Lukowski J.
    3
  • 4 Zyro M. Zyro M.
    2
  • 37 Kerk S. Kerk S.
    1
  • 78 Cybulski K. Cybulski K.
    1
  • 3 Kozlovsky S. Kozlovsky S.
    1
  • 29 Tupta L. Tupta L.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close