Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Telstar - Vitesse · 28.03.2025

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 32
Th 6 28 thg 3 2025 - 15:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Owusu T.) Hagedoorn S.
change-icon
90+2’
2 : 0
90+4’
1 : 0
(Hardeveld J.) Turfkruier J.
change-icon
80’
1 : 0
(Hetli S.) Kharchouch R.
change-icon
80’
1 : 0
(Noslin T.) Koswal D.
change-icon
67’
1 : 0
67’
0 : 1
goals-icon
Gudelj T. (Huisman B.)
(Kaandorp M.) Hamdaoui M.
change-icon
46’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Zarrouk A. (Macheras T.)
0 : 0
Hiệp 1
40’
1 : 0
40’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.19
44%
Sở hữu bóng
56%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Telstar Telstar
Vitesse Vitesse
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Telstar Telstar
Vitesse Vitesse
#
Bàn thắng
  • 34 El Kachati Y. El Kachati Y.
    19
  • 9 Eddahchouri Z. Eddahchouri Z.
    17
  • 6 Bakker D. Bakker D.
    6
  • 7 Hetli S. Hetli S.
    6
  • 2 Hardeveld J. Hardeveld J.
    5
#
Bàn thắng
  • 28 Buttner A. Buttner A.
    8
  • 24 Yegoian I. Yegoian I.
    8
  • 30 Visser A. Visser A.
    4
  • 11 De Regt G. De Regt G.
    4
  • 29 Huisman B. Huisman B.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng SC Telstar ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Vitesse Arnhem ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

SC Telstar đã không ghi bàn 3 trận trong 15 trận đấu sân nhà ở giải Eerste Divisie mùa bóng năm nay.

Vitesse Arnhem đã không ghi bàn 4 trận trong 15 trận đấu sân khách ở giải Eerste Divisie mùa bóng năm nay.

Youssef el Kachati là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho SC Telstar với 15 bàn. Alex Buttner đã ghi 8 bàn cho Vitesse Arnhem.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Eerste Divisie (Hà Lan) sắp tới giữa Telstar và Vitesse sẽ diễn ra vào 28.03 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Telstar v Vitesse và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Telstar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Telstar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Telstar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Telstar in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Vitesse

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Vitesse trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Vitesse

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Vitesse trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Telstar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Telstar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Telstar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Telstar in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie
# Đội T Dim T V Đ B
6
De Graafschap De Graafschap 38 65 19 8 11 73:50
7
Telstar Telstar 38 61 17 10 11 69:47
8
Emmen Emmen 38 56 17 5 16 56:53
18
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 30 8 6 24 55:86
19
Utrecht II Utrecht II 38 23 4 11 23 31:82
20
Vitesse Vitesse 38 5 11 11 16 54:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 28 tháng 3 2025
Trọng tài
Hensgens Robin Hà Lan
Telstar Telstar
Vitesse Vitesse
Thống Kê Chính
1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.19
44%
Sở hữu bóng
56%
18
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
3
76% 242/318
Đường chuyền
347/414 84%
5
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
18
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
5
4
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
76% 242/318
Đường chuyền
347/414 84%
64% 74/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
86/124 69%
32% 9/28
Chuyền bóng
7/26 27%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
4
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
7
5
Đá phạt góc
8
Phòng thủ
7
Fouls
11
1
Thẻ vàng
1
88% 14/16
Tranh bóng
14/23 61%
27
Phá bóng
31
8
Cắt bóng
12
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Telstar Telstar
Vitesse Vitesse
#
Bàn thắng
  • 34 El Kachati Y. El Kachati Y.
    19
  • 9 Eddahchouri Z. Eddahchouri Z.
    17
  • 6 Bakker D. Bakker D.
    6
  • 7 Hetli S. Hetli S.
    6
  • 2 Hardeveld J. Hardeveld J.
    5
  • 14 Kaandorp M. Kaandorp M.
    3
  • 10 Hamdaoui M. Hamdaoui M.
    3
  • 11 Noslin T. Noslin T.
    3
  • 8 Owusu T. Owusu T.
    3
  • 7 Turfkruier J. Turfkruier J.
    2
#
Bàn thắng
  • 28 Buttner A. Buttner A.
    8
  • 24 Yegoian I. Yegoian I.
    8
  • 30 Visser A. Visser A.
    4
  • 11 De Regt G. De Regt G.
    4
  • 29 Huisman B. Huisman B.
    4
  • 53 Macheras T. Macheras T.
    3
  • 56 Koller J. Koller J.
    3
  • 27 Gudelj T. Gudelj T.
    2
  • 55 Steffen M. Steffen M.
    2
  • 6 Cornelisse E. Cornelisse E.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close