Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tokyo - Yokohama · 28.06.2025

Giải bóng J.League

Giải bóng J.League

Vòng 22
Th 7 28 thg 6 2025 - 06:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Morishige M.
goals-icon
90+14’
2 : 1
90+10’
1 : 2
goals-icon
Kumakura K. (Yamada K.)
(Bangunagande K.) Nagatomo Y.
change-icon
88’
2 : 1
(Hashimoto K.) Nagakura M.
goals-icon
85’
1 : 1
83’
0 : 2
goals-icon
Yamane T. (Murata T.)
83’
0 : 2
goals-icon
Iwatake K. (Ito M.)
(Ko T.) Koizumi K.
change-icon
83’
1 : 1
(Bỏ lỡ) Scholz A.
82’
1 : 1
80’
0 : 2
64’
0 : 2
goals-icon
Suzuki M. (Sakuragawa S.)
64’
0 : 2
goals-icon
Ogawa K. (Muroi K.)
(Higashi K.) Nakagawa T.
change-icon
59’
1 : 1
(Marcelo Ryan) Nagakura M.
change-icon
59’
1 : 1
(Tawaratsumida K.) Sato K.
change-icon
59’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
4’
0 : 1
goals-icon
Sakuragawa S. (Yamada K.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.64
72%
Sở hữu bóng
28%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tokyo Tokyo
Yokohama Yokohama
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tokyo Tokyo
Yokohama Yokohama
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    8
  • 16 Sato K. Sato K.
    7
  • 26 Nagakura M. Nagakura M.
    5
  • 22 Endo K. Endo K.
    5
  • 7 Anzai S. Anzai S.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Sakuragawa S. Sakuragawa S.
    4
  • 91 Lukian Lukian
    4
  • 90 Adailton Adailton
    3
  • 76 Yamada K. Yamada K.
    2
  • 7 Suzuki M. Suzuki M.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Tokyo và Yokohama FC là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi FC Tokyo chơi trên sân nhà, FC Tokyo đã thắng 5 trận, có 0 trận hòa trong khi Yokohama FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-3 nghiêng về phía FC Tokyo.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, FC Tokyo đã thắng 10 trận, có 0 trận hòa trong khi Yokohama FC thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-6 nghiêng về phía FC Tokyo.

Trận thắng gần đây nhất của Yokohama FC trên sân của FC Tokyo là ở năm 2007.

Bạn có biết rằng FC Tokyo ghi 42% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Tokyo và Yokohama, là một phần của Giải bóng J.League (Nhật Bản), được lên lịch vào 28.06 lúc 06:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Tokyo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Tokyo trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Tokyo

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Tokyo trong Giải bóng J.League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Tokyo Yokohama

8 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Yokohama

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Yokohama trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Yokohama

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Yokohama trong Giải bóng J.League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Tokyo

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tokyo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League
# Đội T Dim T V Đ B
10
Cerezo Osaka Cerezo Osaka 38 52 14 10 14 60:57
11
Tokyo Tokyo 38 50 13 11 14 41:48
12
Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 38 48 12 12 14 34:38
17
Tokyo Verdy Tokyo Verdy 38 43 11 10 17 23:41
18
Yokohama Yokohama 38 35 9 8 21 27:45
19
Shonan Bellmare Shonan Bellmare 38 32 8 8 22 36:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Bảy 28 tháng 6 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Tokyo,

Ajinomoto Stadium

Trọng tài
Ikeuchi Akihiko Nhật Bản
Tokyo Tokyo
Yokohama Yokohama
Thống Kê Chính
2.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.64
72%
Sở hữu bóng
28%
22
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
1
84% 499/595
Đường chuyền
137/229 60%
4
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
22
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
1
2.15
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.64
8
Sút xa khung thành
5
17
Cú sút trong Vùng
7
5
Cú sút ngoài Vùng
1
7
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
84% 499/595
Đường chuyền
137/229 60%
56% 29/52
Đường Chuyền Dài
28/72 39%
75% 166/221
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/81 48%
1.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.62
20% 5/25
Chuyền bóng
2/13 15%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
0
Ngoại vi
2
7
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
3
25
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
7
0
Thẻ vàng
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
62
82% 9/11
Tranh bóng
8/17 47%
6
Cắt bóng
14
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
5
0.64
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.15
-0.36
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.84

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tokyo Tokyo
Yokohama Yokohama
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    8
  • 16 Sato K. Sato K.
    7
  • 26 Nagakura M. Nagakura M.
    5
  • 22 Endo K. Endo K.
    5
  • 7 Anzai S. Anzai S.
    2
  • 39 Nakagawa T. Nakagawa T.
    2
  • 8 Ko T. Ko T.
    2
  • 33 Tawaratsumida K. Tawaratsumida K.
    2
  • 24 Scholz A. Scholz A.
    2
  • 51 Shirai K. Shirai K.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Sakuragawa S. Sakuragawa S.
    4
  • 91 Lukian Lukian
    4
  • 90 Adailton Adailton
    3
  • 76 Yamada K. Yamada K.
    2
  • 7 Suzuki M. Suzuki M.
    2
  • 80 Uduka B. Uduka B.
    2
  • 33 Muroi K. Muroi K.
    2
  • 16 Ito M. Ito M.
    2
  • 88 Yamane T. Yamane T.
    1
  • 5 Yuri Yuri
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close