Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Torino - Hellas Verona · 11.04.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 32
Th 7 11 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 2
(Obrador R.) Biraghi C.
change-icon
84’
3 : 1
(Ebosse E.) Maripan G.
change-icon
84’
3 : 1
81’
2 : 2
goals-icon
Sarr A. (Belghali R.)
81’
2 : 2
goals-icon
Mosquera D. (Frese M.)
(Adams C.) Kulenovic S.
change-icon
75’
3 : 1
(Gineitis G.) Prati M.
change-icon
75’
3 : 1
68’
2 : 2
goals-icon
Bradaric D. (Bernede A.)
(Coco S.) Marianucci L.
change-icon
67’
3 : 1
65’
2 : 2
60’
2 : 2
goals-icon
Orban G. (Harroui A.)
60’
2 : 2
goals-icon
Valentini N. (Edmundsson A.)
(Obrador R.) Casadei C.
goals-icon
50’
2 : 1
46’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
38’
1 : 1
goals-icon
Bowie K. (Montipo L.)
26’
1 : 1
25’
2 : 0
(Pedersen M.) Simeone G.
goals-icon
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.31
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.48
46%
Sở hữu bóng
54%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Torino Torino
Hellas Verona Hellas Verona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Torino Torino
Hellas Verona Hellas Verona
#
Bàn thắng
  • 18 Simeone G. Simeone G.
    11
  • 10 Vlasic N. Vlasic N.
    8
  • 19 Adams C. Adams C.
    6
  • 22 Casadei C. Casadei C.
    6
  • 91 Zapata D. Zapata D.
    3
#
Bàn thắng
  • 16 Orban G. Orban G.
    7
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    4
  • 8 Serdar S. Serdar S.
    2
  • 7 Belghali R. Belghali R.
    2
  • 3 Frese M. Frese M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Torino FC và Hellas Verona khi Torino FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Torino FC chơi trên sân nhà, Torino FC đã thắng 6 trận, có 9 trận hòa trong khi Hellas Verona thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-22 nghiêng về phía Torino FC.

Trong 37 lần gặp nhau gần đây, Torino FC đã thắng 17 trận, có 14 trận hòa trong khi Hellas Verona thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 55-42 nghiêng về phía Torino FC.

Trận thắng gần đây nhất của Hellas Verona trên sân của Torino FC là ở năm 2014.

Trận thắng gần đây nhất của Torino FC trước Hellas Verona trên sân nhà là ở năm 2021.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Torino vs Hellas Verona trong Ý Giải Serie A sẽ bắt đầu vào 11.04 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Torino Hellas Verona bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Torino

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Torino không vẽ

Torino

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie A Torino không vẽ

Torino Hellas Verona

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Hellas Verona

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hellas Verona không vẽ

Hellas Verona

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie A Hellas Verona không vẽ

Torino

5 / 10 trận đấu cuối cùng Torino trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 49 14 7 17 46:50
12
Torino Torino 38 45 12 9 17 44:63
13
Parma Parma 38 45 11 12 15 28:46
18
Cremonese Cremonese 38 34 8 10 20 32:57
19
Hellas Verona Hellas Verona 38 21 3 12 23 25:61
20
Pisa 1909 Pisa 1909 38 18 2 12 24 26:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
Ý

Ý, Turin,

Stadio Olimpico Grande Torino

Trọng tài
Bonacina Kevin Ý

Sự tham dự

6000

Đội hình

Torino Torino
Hellas Verona Hellas Verona
Thống Kê Chính
1.31
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.48
46%
Sở hữu bóng
54%
11
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
4
74% 265/358
Đường chuyền
307/396 78%
3
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
11
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
4
1.3
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.83
7
Sút xa khung thành
6
5
Cú sút trong Vùng
10
6
Cú sút ngoài Vùng
8
2
Các cú đánh bị chặn
8
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
74% 265/358
Đường chuyền
307/396 78%
47% 27/57
Đường Chuyền Dài
16/58 28%
48% 39/81
Đường chuyền ở phần ba cuối
76/128 59%
0.31
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.65
25% 2/8
Chuyền bóng
6/27 22%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
2
Ngoại vi
1
17
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
6
10
Ném biên
21
Phòng thủ
13
Fouls
17
1
Thẻ vàng
4
57
Trận đấu tay đôi thắng
52
67% 8/12
Tranh bóng
11/16 69%
39
Phá bóng
15
7
Cắt bóng
10
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
0
0.83
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.3
-0.17
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Torino Torino
Hellas Verona Hellas Verona
#
Bàn thắng
  • 18 Simeone G. Simeone G.
    11
  • 10 Vlasic N. Vlasic N.
    8
  • 19 Adams C. Adams C.
    6
  • 22 Casadei C. Casadei C.
    6
  • 91 Zapata D. Zapata D.
    3
  • 13 Maripan G. Maripan G.
    2
  • 16 Ngonge C. Ngonge C.
    1
  • 23 Coco S. Coco S.
    1
  • 4 Prati M. Prati M.
    1
  • 92 Njie A. Njie A.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Orban G. Orban G.
    7
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    4
  • 8 Serdar S. Serdar S.
    2
  • 7 Belghali R. Belghali R.
    2
  • 3 Frese M. Frese M.
    2
  • 63 Gagliardini R. Gagliardini R.
    1
  • 24 Bernede A. Bernede A.
    1
  • 21 Harroui A. Harroui A.
    1
  • 11 Akpa J. Akpa J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 1 0.68 - 0.13 2 18/31(58%) - -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 81 - - - 0.29 - 35/42(83%) 1 -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 1 0.47 - - 5 8/14(57%) - -
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - 1 0.05 - 17/19(89%) - -
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.06 - 33/39(85%) - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 24/34(71%) - -
player-stats-img
Gineitis G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 75 - 0.01 - - 1 17/28(61%) - -
player-stats-img
Bowie K.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 1 0.21 - 0.04 3 14/18(78%) - -
player-stats-img
Ismajli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 36/40(90%) 1 -
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 30 - 0.1 - - 1 16/23(70%) 1 -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 23 - - - 0.01 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 84 - 0.03 1 0.02 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 30 - 0.44 - 0.01 3 7/8(88%) - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 22/27(81%) 1 -
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 22 - 0.09 - 0.09 3 10/13(77%) - -
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 67 - - - 0.01 - 24/37(65%) - -
player-stats-img
Akpa J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.04 - 0.02 2 29/35(83%) - -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 15 - - - - - - - -
player-stats-img
Montipo L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - 1 - - 12/27(44%) - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 38/50(76%) - -
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 15 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 68 - 0.1 - 0.11 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 84 - - - - - 37/48(77%) - -
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
6 75 - 0.12 - 0.02 2 14/23(61%) - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 60 - 0.03 - 0.03 1 24/29(83%) - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.45 - 0.02 3 47/56(84%) - -
player-stats-img
Edmundsson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 60 - - - - - 18/24(75%) 1 -
player-stats-img
Biraghi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.42 3 1 1 3 2
player-stats-img
Bowie K.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.37 1 - 1 1 2
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.13 1 1 - 2 1
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 3 -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.32 - 2 1 2 1
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Akpa J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 1 1
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.88 1 - - 1 1
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gineitis G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Biraghi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Edmundsson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ismajli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montipo L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/14(57%) - - - - 2/7(29%) 27 - - 1/2(50%) 1 2
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/31(58%) - - - 0.13 2/9(22%) 48 1/3(33%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 47/56(84%) - 1 - 0.02 9/16(56%) 74 1/6(17%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 16/23(70%) - 1 - - 2/6(33%) 27 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/23(61%) - - - 0.02 2/4(50%) 32 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Bowie K.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/18(78%) - - - 0.04 7/8(88%) 31 - - - 2 -
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 10/13(77%) - - - 0.09 3/6(50%) 30 1/1(100%) 3/8(38%) - 1 -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 35/42(83%) 3 - - 0.29 4/8(50%) 63 1/7(14%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/8(88%) - 1 - 0.01 2/3(67%) 14 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Akpa J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/35(83%) - - - 0.02 7/12(58%) 53 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/22(73%) - - - 0.11 10/13(77%) 35 - - - - -
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/48(77%) - - - - 2/6(33%) 65 1/7(14%) - - 2 -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/29(83%) - - - 0.03 6/10(60%) 42 2/3(67%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/26(81%) 1 - 1 0.02 3/8(38%) 45 3/5(60%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/19(89%) 1 - 1 0.05 6/7(86%) 31 3/3(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/39(85%) - - - 0.06 12/16(75%) 54 1/1(50%) - 1/1(50%) 2 -
player-stats-img
Biraghi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 4 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/37(65%) - - - 0.01 2/6(33%) 42 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Edmundsson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/24(75%) - - - - 1/6(17%) 27 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Gineitis G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/28(61%) - - - - 1/3(33%) 44 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Ismajli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/40(90%) - - - - 1/2(50%) 61 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 18 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Montipo L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/27(44%) 1 - 1 - 3/6(50%) 32 6/21(29%) - - - -
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 2/2(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/50(76%) - - - 0.01 5/11(45%) 66 1/7(14%) - - - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/27(81%) - - - 0.02 8/11(73%) 57 1/1(100%) 1/3(33%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/34(71%) - - - - 2/8(25%) 46 12/22(55%) - - - -
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 10 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 4/5(80%) 9 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
22 8/11(73%) 5/11(45%) 1 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 1/2(50%) 10/16(63%) 4 5/7(71%) 1 - - - -
player-stats-img
Akpa J.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 3/8(38%) 6/8(75%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Bowie K.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/7(29%) 2/7(29%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Gineitis G.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/5(80%) 6/9(67%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 2/11(18%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/5(20%) 2/6(33%) 2 - 3 1 - - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/5(40%) 1/6(17%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 7/9(78%) 1 2/5(40%) - 4 - - -
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/7(71%) 1/1(100%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) 1 3/3(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Ismajli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - - 2 15 1 - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/6(50%) - - - 2 7 - - -
player-stats-img
Edmundsson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 6 - - -
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Biraghi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Montipo L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.18 3 0.82 1 - 5 -
player-stats-img
Montipo L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.7 - 1.3 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close