Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

1860 Munchen - SpVgg Unterhaching · 15.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Abiama D.) Philipp D.
change-icon
90+6’
3 : 1
(Tunay D.) Kloss T.
change-icon
90+4’
3 : 1
87’
2 : 2
goals-icon
Kugel J. (Hoops T.)
86’
2 : 2
(Hobsch P.) Kozuki S.
change-icon
77’
3 : 1
73’
2 : 2
73’
3 : 1
68’
2 : 2
goals-icon
Hoops T. (Ihorst L.)
65’
3 : 1
(Abiama D.) Tunay D.
goals-icon
59’
2 : 1
57’
1 : 2
1 : 1
(Maier P.) Guttau J.
change-icon
46’
2 : 1
(Kwadwo L.) Jacobsen T.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
(Kwadwo L.) Reich L.
goals-icon
44’
1 : 1
37’
1 : 1
36’
0 : 2
(Bỏ lỡ) Wolfram M.
32’
1 : 1
8’
0 : 1
goals-icon
Jastremski L. (Popp L.)
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
3
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

1860 Munchen 1860 Munchen
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1860 Munchen 1860 Munchen
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
#
Bàn thắng
  • 34 Hobsch P. Hobsch P.
    11
  • 19 Guttau J. Guttau J.
    9
  • 30 Wolfram M. Wolfram M.
    8
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    6
  • 5 Jacobsen T. Jacobsen T.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Jastremski L. Jastremski L.
    7
  • 8 Stiefler M. Stiefler M.
    5
  • 14 Ihorst L. Ihorst L.
    5
  • 29 Kugel J. Kugel J.
    5
  • 30 Skarlatidis S. Skarlatidis S.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Munich và SpVgg Unterhaching là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Munich chơi trên sân nhà, Munich đã thắng 6 trận, có 1 trận hòa trong khi SpVgg Unterhaching thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-15 nghiêng về phía Munich.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Munich đã thắng 8 trận, có 5 trận hòa trong khi SpVgg Unterhaching thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 39-33 nghiêng về phía SpVgg Unterhaching.

Mùa trước SpVgg Unterhaching thắng cả hai trận gặp Munich (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Munich ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức Giải 3. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa 1860 Munchen và SpVgg Unterhaching sẽ diễn ra vào 15.03 lúc 11:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

1860 Munchen

3 / 10của trận đấu cuối cùng 1860 Munchen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

1860 Munchen

3 / 10 của trận đấu cuối cùng 1860 Munchen in Giải 3. Liga kết thúc trong một trận hòa

1860 Munchen SpVgg Unterhaching

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

SpVgg Unterhaching

3 / 10của trận đấu cuối cùng SpVgg Unterhaching trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

SpVgg Unterhaching

3 / 10 của trận đấu cuối cùng SpVgg Unterhaching in Giải 3. Liga kết thúc trong một trận hòa

1860 Munchen SpVgg Unterhaching

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
10
Ingolstadt Ingolstadt 38 54 14 12 12 72:63
11
1860 Munchen 1860 Munchen 38 53 15 8 15 57:61
12
Alemannia Aachen Alemannia Aachen 38 50 12 14 12 44:44
18
Hannover 96 II Hannover 96 II 38 37 9 10 19 51:70
19
Sandhausen Sandhausen 38 35 9 8 21 49:69
20
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching 38 25 4 13 21 40:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 15 tháng 3 2025
Đức

Đức, Munich,

Stad. A. D. Grünwalder Str.

Trọng tài
Nouhoum Assad Đức
Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
3
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1860 Munchen 1860 Munchen
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching
#
Bàn thắng
  • 34 Hobsch P. Hobsch P.
    11
  • 19 Guttau J. Guttau J.
    9
  • 30 Wolfram M. Wolfram M.
    8
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    6
  • 5 Jacobsen T. Jacobsen T.
    5
  • 41 Kozuki S. Kozuki S.
    3
  • 8 Philipp D. Philipp D.
    3
  • 10 Schubert F. Schubert F.
    2
  • 27 Abiama D. Abiama D.
    2
  • 14 Ott R. Ott R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Jastremski L. Jastremski L.
    7
  • 8 Stiefler M. Stiefler M.
    5
  • 14 Ihorst L. Ihorst L.
    5
  • 29 Kugel J. Kugel J.
    5
  • 30 Skarlatidis S. Skarlatidis S.
    3
  • 17 Torsiello F. Torsiello F.
    3
  • 29 Popp L. Popp L.
    2
  • 34 Knipping T. Knipping T.
    1
  • 49 Ortel N. Ortel N.
    1
  • 10 Maier S. Maier S.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close