Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Valmiera FK - Tukums 200 · 09.11.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
78’
2 : 3
goals-icon
Samoilovs B. (Hình phạt)
58’
2 : 2
51’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
(Hình phạt) Vapne L.
goals-icon
37’
1 : 1
3’
0 : 1
goals-icon
Anmanis K. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Valmiera FK Valmiera FK
Tukums 200 Tukums 200
2.2
Số bàn thắng mỗi trận
1.2
2
Số bàn thua mỗi trận
2.8
21.4
Số phút/Bàn thắng được ghi
22.5
4.2
Số bàn thắng trung bình trận đấu
4
42
Mục tiêu ghi bàn
40
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Valmiera FK Valmiera FK
Tukums 200 Tukums 200
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valmiera FK Valmiera FK
Tukums 200 Tukums 200
#
Bàn thắng
  • 90 Ndoye A. Ndoye A.
    22
  • 16 Vapne L. Vapne L.
    10
  • 17 Jeremie Porsan-Clemente Jeremie Porsan-Clemente
    8
  • 19 Gueye D. Gueye D.
    5
  • 47 Bahamboula J. Bahamboula J.
    5
#
Bàn thắng
  • Campbell K. Campbell K.
    6
  • 25 Samoilovs B. Samoilovs B.
    5
  • Kauselis K. Kauselis K.
    4
  • 20 Anmanis K. Anmanis K.
    3
  • 2 Lizunovs V. Lizunovs V.
    3

Thống kê từ 2024 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Valmiera FC và FK Tukums 2000/TSS là 3-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Valmiera FC chơi trên sân nhà, Valmiera FC đã thắng 14 trận, có 1 trận hòa trong khi FK Tukums 2000/TSS thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 55-15 nghiêng về phía Valmiera FC.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Valmiera FC đã thắng 22 trận, có 4 trận hòa trong khi FK Tukums 2000/TSS thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 93-41 nghiêng về phía Valmiera FC.

FK Tukums 2000/TSS đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải Vô Địch Quốc Gia.

Bạn có biết rằng Valmiera FC ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Latvia Giải Vô Địch Quốc Gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Valmiera FK và Tukums 200 sẽ diễn ra vào 09.11 lúc 06:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Valmiera FK

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Valmiera FK trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Valmiera FK

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Valmiera FK in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Tukums 200

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Tukums 200 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tukums 200

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Tukums 200 trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tukums 200

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Vô Địch Quốc Gia

Valmiera FK

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Valmiera FK trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Virsliga
# Đội T Dim T V Đ B
3
Auda Auda 36 60 18 6 12 63:34
4
Valmiera FK Valmiera FK 36 55 19 7 10 75:39
5
BFC Daugavpils BFC Daugavpils 36 42 11 9 16 43:60
7
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia 36 36 10 6 20 34:76
8
Tukums 200 Tukums 200 36 35 9 8 19 38:81
9
Grobina Grobina 36 29 8 5 23 34:78
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Bảy 09 tháng 11 2024

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valmiera FK Valmiera FK
Tukums 200 Tukums 200
#
Bàn thắng
  • 90 Ndoye A. Ndoye A.
    22
  • 16 Vapne L. Vapne L.
    10
  • 17 Jeremie Porsan-Clemente Jeremie Porsan-Clemente
    8
  • 19 Gueye D. Gueye D.
    5
  • 47 Bahamboula J. Bahamboula J.
    5
  • 9 Dos Santos L. Dos Santos L.
    4
  • 22 Diop M. Diop M.
    4
  • 8 Varslavans R. Varslavans R.
    4
  • Alekseiciks K. Alekseiciks K.
    3
  • 22 Balodis D. Balodis D.
    2
#
Bàn thắng
  • Campbell K. Campbell K.
    6
  • 25 Samoilovs B. Samoilovs B.
    5
  • Kauselis K. Kauselis K.
    4
  • 20 Anmanis K. Anmanis K.
    3
  • 2 Lizunovs V. Lizunovs V.
    3
  • 18 Rogovs D. Rogovs D.
    2
  • 35 Karlis Krievins K. Karlis Krievins K.
    2
  • 18 Krancmanis A. Krancmanis A.
    2
  • 99 Mihoubi M. Mihoubi M.
    1
  • 16 Sidorovs M. Sidorovs M.
    1

Thống kê từ 2024 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close