Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Veria - Skoda Xanthi · 17.04.2022

Giải Super League 2

Giải Super League 2

Vòng 32
CN 17 thg 4 2022 - 07:45
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
1
Khác
8
Đá phạt góc
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Veria Veria
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Veria Veria
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
#
Bàn thắng
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    25
  • 11 Mourgos S. Mourgos S.
    8
  • 20 Giakoumakis P. Giakoumakis P.
    7
  • 18 Fofana M. Fofana M.
    6
  • 8 Gavrielidis V. Gavrielidis V.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Veroia NPS ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Veroia NPS đã bất bại 9 trận gần đây nhất.

Veroia NPS đã bất bại 23 trận gần đây nhất trên sân nhà.

AO Xanthi FC đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Veria Veria 32 75 23 6 3 61:23
2
AEL 1964 AEL 1964 32 67 19 10 3 42:15
3
Skoda Xanthi Skoda Xanthi 32 53 13 14 5 43:25
4
Niki Volos Niki Volos 32 52 14 10 8 38:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:45

Chủ Nhật 17 tháng 4 2022
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
1
Khác
8
Đá phạt góc
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Veria Veria
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
#
Bàn thắng
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    25
  • 11 Mourgos S. Mourgos S.
    8
  • 20 Giakoumakis P. Giakoumakis P.
    7
  • 18 Fofana M. Fofana M.
    6
  • 8 Gavrielidis V. Gavrielidis V.
    3
  • 97 Kwateng C. Kwateng C.
    3
  • 44 Skondras A. Skondras A.
    2
  • 28 Kace E. Kace E.
    2
  • 2 Boukouvalas M. Boukouvalas M.
    1
  • 5 Marangos S. Marangos S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
  • 11 Ginsari R. Ginsari R.
    3
  • 23 Vangelis Platellas Vangelis Platellas
    2
  • 7 Kritikos T. Kritikos T.
    2
  • 28 Joseph-Monrose S. Joseph-Monrose S.
    1
  • 12 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close