Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Volendam - Waalwijk · 07.04.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
4 : 2
90+1’
4 : 2
90+1’
3 : 3
83’
3 : 3
82’
3 : 3
goals-icon
Min D. (Seuntjens M.)
(Booth Z.) Hoeve Q.
change-icon
80’
4 : 2
(Johnson D.) Karim S.
change-icon
79’
4 : 2
75’
3 : 2
(Cox G.) Twigt C.
change-icon
69’
3 : 2
(Maulun R.) Le Roux L.
change-icon
60’
3 : 2
60’
3 : 2
59’
2 : 2
goals-icon
Kramer M. (Seuntjens M.)
55’
2 : 1
goals-icon
Niemeijer R. (Van Den Buijs D.)
2 : 0
Hiệp 1
36’
2 : 1
goals-icon
Niemeijer R. (Oukili Y.)
22’
2 : 0
(Johnson D.) Muhren R.
goals-icon
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

41%
Sở hữu bóng
59%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
13
9
Những cú sút vào khung thành
7
4
Sút xa khung thành
4
2
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Volendam Volendam
Waalwijk Waalwijk
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Volendam Volendam
Waalwijk Waalwijk
#
Bàn thắng
  • 21 Muhren R. Muhren R.
    8
  • 5 Benamar B. Benamar B.
    4
  • 8 De Haan M. De Haan M.
    3
  • 4 Mirani D. Mirani D.
    3
  • 8 Twigt C. Twigt C.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Min D. Min D.
    10
  • 29 Kramer M. Kramer M.
    8
  • 5 Oukili Y. Oukili Y.
    5
  • 9 Margaret R. Margaret R.
    4
  • 10 Stevanovic F. Stevanovic F.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Volendam và RKC Waalwijk khi FC Volendam chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi FC Volendam chơi trên sân nhà, FC Volendam đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi RKC Waalwijk thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-20 nghiêng về phía FC Volendam.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, FC Volendam đã thắng 12 trận, có 7 trận hòa trong khi RKC Waalwijk thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 49-47 nghiêng về phía FC Volendam.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của FC Volendam) và 4-1 (sân của RKC Waalwijk).

Bạn có biết rằng FC Volendam ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Hà Lan) sắp tới giữa Volendam và Waalwijk sẽ diễn ra vào 07.04 lúc 10:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Volendam v Waalwijk và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Volendam

4 / 10 of last matches in all competitions Volendam played with a score of 0:0

Volendam

4 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Volendam played with a score of 0:0

Volendam Waalwijk

2 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Waalwijk

6 / 10 of last matches in all competitions Waalwijk played with a score of 0:0

Waalwijk

6 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Waalwijk played with a score of 0:0

Volendam

3 / 10 trận đấu cuối cùng Volendam trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie
# Đội T Dim T V Đ B
14
Heracles Almelo Heracles Almelo 34 33 9 6 19 41:74
15
Waalwijk Waalwijk 34 29 7 8 19 38:56
16
Excelsior Excelsior 34 29 6 11 17 50:73
17
Volendam Volendam 34 19 4 7 23 34:88
18
Vitesse Vitesse 34 6 6 6 22 30:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:45

Chủ Nhật 07 tháng 4 2024
Hà Lan

Hà Lan, Volendam,

Kras Stadion

Trọng tài
Gozubuyuk Serdar Hà Lan

Đội hình

41%
Sở hữu bóng
59%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
13
9
Những cú sút vào khung thành
7
4
Sút xa khung thành
4
2
Ảnh bị chặn
2
5
Thủ môn cứu thua
6
Kỷ luật
10
Fouls
11
3
Thẻ vàng
2
Khác
14
Ném phạt thành công
10
6
Đá phạt góc
7
0
Ngoại vi
3
21
Ném biên
22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Volendam Volendam
Waalwijk Waalwijk
#
Bàn thắng
  • 21 Muhren R. Muhren R.
    8
  • 5 Benamar B. Benamar B.
    4
  • 8 De Haan M. De Haan M.
    3
  • 4 Mirani D. Mirani D.
    3
  • 8 Twigt C. Twigt C.
    2
  • 77 Ould-Chikh B. Ould-Chikh B.
    2
  • 23 Booth Z. Booth Z.
    2
  • 36 Kuol G. Kuol G.
    1
  • 79 Johnson D. Johnson D.
    1
  • 28 Flint J. Flint J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Min D. Min D.
    10
  • 29 Kramer M. Kramer M.
    8
  • 5 Oukili Y. Oukili Y.
    5
  • 9 Margaret R. Margaret R.
    4
  • 10 Stevanovic F. Stevanovic F.
    2
  • 20 Seuntjens M. Seuntjens M.
    2
  • 10 Niemeijer R. Niemeijer R.
    2
  • 7 Cleonise D. Cleonise D.
    1
  • 14 Lokesa C. Lokesa C.
    1
  • 6 Felida K. Felida K.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close