Wan Hong
Thông tin cá nhân
Ngày sinh nhật:
(17.08.2000) 25 years
Chiều cao
176 Sm
Trận đấu cuối cùng
| Ngày tháng | match |
|
|
|
|
|
|||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02.05 |
|
7 0 | Không trong danh sách |
w
|
|||||
| 28.04 |
|
1 2 | Không trong danh sách |
w
|
|||||
| Ngày tháng | match |
|
|
|
|
|
|||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18.03 |
|
7 0 | Không trong danh sách |
w
|
|||||
| 15.03 |
|
0 3 | Trên ghế dự bị |
w
|
|||||
| Ngày tháng | match |
|
|
|
|
|
|||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.03 |
|
1 0 | Không trong danh sách |
l
|
|||||
| 04.03 |
|
3 1 | Không trong danh sách |
w
|
|||||
Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
| Mùa | Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 |
|
|
5 | 0 | 1 | 1 | 0 | |
| 2024 |
|
|
7 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| 2023 |
|
|
25 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| DƯỚI | 37 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| Mùa | Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 |
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2024 |
|
|
4 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2023 |
|
|
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2023 |
|
|
2 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2020 |
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| DƯỚI | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Mùa | Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 |
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2023 |
|
|
5 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| 2022 |
|
|
4 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| DƯỚI | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Loại chuyển khoản | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 29 Sáu 2021 |
|
|
|
- |
| 29 Sáu 2020 |
|
|
|
- |
| 16 Feb 2020 |
|
|
|
- |
Wan Hong lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 04.12.2025 | 12.12.2025 |
|