Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Aalesunds - Asane · 01.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
3 : 1
(Kjelsen A.) Andresen M.
change-icon
84’
4 : 0
(Ngongo Iversen P.) Gudmundsson O.
change-icon
84’
4 : 0
(Orsahl J.) Myrlid E.
change-icon
84’
4 : 0
80’
4 : 0
77’
3 : 0
76’
3 : 0
71’
2 : 1
goals-icon
Wolfe D. (Andrei Oprea F.)
64’
2 : 1
goals-icon
Oren M. (Geelmuyden H.)
56’
2 : 0
55’
1 : 1
46’
1 : 1
goals-icon
Sildnes E. (Steen E.)
1 : 0
Hiệp 1
28’
1 : 1
goals-icon
Nilsen O. (Iversen E.)
10’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

67%
Sở hữu bóng
33%
18
Tổng số cú sút
1
10
Những cú sút vào khung thành
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Aalesunds Aalesunds
Asane Asane
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aalesunds Aalesunds
Asane Asane
#
Bàn thắng
  • 17 Myrlid E. Myrlid E.
    10
  • 9 Ngongo Iversen P. Ngongo Iversen P.
    9
  • 8 Molvaer Melland H. Molvaer Melland H.
    9
  • 6 Hammer H. Hammer H.
    6
  • 11 Johannsson D. Johannsson D.
    5
#
Bàn thắng
  • 11 Skalevik S. Skalevik S.
    7
  • 10 Barmen K. Barmen K.
    6
  • 9 Gronner E. Gronner E.
    5
  • 9 Myklebust E. Myklebust E.
    4
  • 7 Sildnes E. Sildnes E.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Aalesunds FK đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Aasane Fotball thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-12 nghiêng về phía Aalesunds FK.

Kết quả mùa giải trước: 4-1 (sân của Aalesunds FK) và 2-0 (sân của Aasane Fotball).

Ở Giải hạng nhất quốc gia, Aalesunds FK đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Aalesunds FK ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Aalesunds FK ghi 9% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Aalesunds vs Asane trong Na Uy Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 01.11 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Aalesunds Asane bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Aalesunds

2 / 10 trận đấu cuối cùng Aalesunds trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Aalesunds

2 / 10 trận đấu cuối cùng Aalesunds trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Asane

4 / 10 trận đấu cuối cùng Asane trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Asane

4 / 10 trận đấu cuối cùng Asane trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Asane

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Asane chiến thắng trong hiệp 2

Aalesunds

1 / 10 trận đấu cuối cùng Aalesunds trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 54 15 9 6 61:42
4
Aalesunds Aalesunds 30 52 14 10 6 56:35
5
Egersunds Egersunds 30 52 15 7 8 51:38
11
Stabaek Stabaek 30 31 7 10 13 45:53
12
Asane Asane 30 31 7 10 13 38:53
13
Raufoss Raufoss 30 29 7 9 14 43:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 01 tháng 11 2025
Na Uy

Na Uy, Aalesund,

Color Line Stadion

Trọng tài
Haugen Jorgen Na Uy
Aalesunds Aalesunds
Asane Asane
Thống Kê Chính
67%
Sở hữu bóng
33%
18
Tổng số cú sút
1
10
Những cú sút vào khung thành
1
11
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
1
10
Những cú sút vào khung thành
1
8
Sút xa khung thành
0
Tấn công
11
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aalesunds Aalesunds
Asane Asane
#
Bàn thắng
  • 17 Myrlid E. Myrlid E.
    10
  • 9 Ngongo Iversen P. Ngongo Iversen P.
    9
  • 8 Molvaer Melland H. Molvaer Melland H.
    9
  • 6 Hammer H. Hammer H.
    6
  • 11 Johannsson D. Johannsson D.
    5
  • 39 Lonebu K. Lonebu K.
    5
  • 21 Christensen M. Christensen M.
    4
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    3
  • 19 Heiselberg F. Heiselberg F.
    2
  • 3 Gudmundsson O. Gudmundsson O.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Skalevik S. Skalevik S.
    7
  • 10 Barmen K. Barmen K.
    6
  • 9 Gronner E. Gronner E.
    5
  • 9 Myklebust E. Myklebust E.
    4
  • 7 Sildnes E. Sildnes E.
    4
  • 5 Iversen E. Iversen E.
    3
  • 7 Geelmuyden H. Geelmuyden H.
    2
  • 22 Wolfe D. Wolfe D.
    1
  • 77 Haga K. Haga K.
    1
  • 30 Vadebu I. Vadebu I.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close