Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hodd - Aalesunds · 08.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Heimvik Haugland S.) Rawufu M.
change-icon
86’
1 : 0
(Visted O.) Holte M.
change-icon
86’
1 : 0
86’
0 : 1
goals-icon
Andresen M. (Orsahl J.)
83’
0 : 1
goals-icon
Myrlid E. (Molvaer Melland H.)
83’
0 : 1
goals-icon
Johannsson D. (Ngongo Iversen P.)
(Skotheim I.) Haheim Elveseter V.
change-icon
78’
1 : 0
(Mikhail M.) Dimmen Roppen A.
change-icon
78’
1 : 0
(Kallevag T.) Robertsen J.
change-icon
69’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

29%
Sở hữu bóng
71%
8
Tổng số cú sút
23
6
Những cú sút vào khung thành
15
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hodd Hodd
Aalesunds Aalesunds
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hodd Hodd
Aalesunds Aalesunds
#
Bàn thắng
  • 9 Heimvik Haugland S. Heimvik Haugland S.
    9
  • 10 Skotheim I. Skotheim I.
    6
  • 15 Visted O. Visted O.
    4
  • 6 Urnes H. Urnes H.
    2
  • 8 Kallevag T. Kallevag T.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Myrlid E. Myrlid E.
    10
  • 9 Ngongo Iversen P. Ngongo Iversen P.
    9
  • 8 Molvaer Melland H. Molvaer Melland H.
    9
  • 6 Hammer H. Hammer H.
    6
  • 11 Johannsson D. Johannsson D.
    5

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IL Hodd và Aalesunds FK khi IL Hodd chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IL Hodd và Aalesunds FK là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi IL Hodd chơi trên sân nhà, IL Hodd đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Aalesunds FK thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-12 nghiêng về phía IL Hodd.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, IL Hodd đã thắng 9 trận, có 4 trận hòa trong khi Aalesunds FK thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 53-33 nghiêng về phía Aalesunds FK.

Bạn có biết rằng IL Hodd ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Na Uy Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Hodd và Aalesunds sẽ diễn ra vào 08.11 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Hodd

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Hodd trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hodd

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Hodd trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hodd

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Aalesunds

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Aalesunds trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Aalesunds

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Aalesunds in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Hodd

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hodd không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 54 15 9 6 61:42
4
Aalesunds Aalesunds 30 52 14 10 6 56:35
5
Egersunds Egersunds 30 52 15 7 8 51:38
9
Odd Grenland Odd Grenland 30 33 8 9 13 37:50
10
Hodd Hodd 30 33 8 9 13 34:52
11
Stabaek Stabaek 30 31 7 10 13 45:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 08 tháng 11 2025
Na Uy

Na Uy, Ulsteinvik,

Hoddvoll Stadion

Trọng tài
Koloy Magnus Na Uy
Hodd Hodd
Aalesunds Aalesunds
Thống Kê Chính
29%
Sở hữu bóng
71%
8
Tổng số cú sút
23
6
Những cú sút vào khung thành
15
1
Đá phạt góc
16
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
8
Tổng số cú sút
23
6
Những cú sút vào khung thành
15
2
Sút xa khung thành
8
Tấn công
1
Đá phạt góc
16
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hodd Hodd
Aalesunds Aalesunds
#
Bàn thắng
  • 9 Heimvik Haugland S. Heimvik Haugland S.
    9
  • 10 Skotheim I. Skotheim I.
    6
  • 15 Visted O. Visted O.
    4
  • 6 Urnes H. Urnes H.
    2
  • 8 Kallevag T. Kallevag T.
    2
  • 24 Robertsen J. Robertsen J.
    2
  • 14 Mikhail M. Mikhail M.
    1
  • 28 Holte M. Holte M.
    1
  • 11 Rawufu M. Rawufu M.
    1
  • 17 Johansen T. Johansen T.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Myrlid E. Myrlid E.
    10
  • 9 Ngongo Iversen P. Ngongo Iversen P.
    9
  • 8 Molvaer Melland H. Molvaer Melland H.
    9
  • 6 Hammer H. Hammer H.
    6
  • 11 Johannsson D. Johannsson D.
    5
  • 39 Lonebu K. Lonebu K.
    5
  • 21 Christensen M. Christensen M.
    4
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    3
  • 19 Heiselberg F. Heiselberg F.
    2
  • 3 Gudmundsson O. Gudmundsson O.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close