Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Grasshopper Club Zurich - Aarau · 21.05.2026

next-round
winner_round_tooltip_text
Grasshopper Club Zurich
FT (ET)
2
1
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-0.

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 2
118’
3 : 1
(Krasniqi S.) Diarrassouba S.
change-icon
117’
3 : 1
111’
2 : 2
goals-icon
Derbaci D. (Dickenmann M.)
111’
2 : 2
goals-icon
Vladi S. (Thaler M.)
(Hình phạt) Ngom M.
goals-icon
110’
2 : 1
106’
1 : 2
goals-icon
Guzzo R. (Fazliu V.)
1 : 1
Hiệp phụ thứ 1
105’
1 : 2
(Zvonarek Lovro) Imourane H.
change-icon
97’
2 : 1
(Marques S.) Arigoni A.
change-icon
97’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 2
90+1’
1 : 2
88’
1 : 2
88’
2 : 1
85’
1 : 2
82’
1 : 2
goals-icon
Bobadilla R. (Filet E.)
78’
2 : 1
(Frey M.) Tsimba F.
change-icon
68’
2 : 1
(Jensen J.) Abrashi A.
change-icon
68’
2 : 1
65’
1 : 2
goals-icon
Koide H. (Afriyie D.)
54’
2 : 1
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Frokaj L. (Jackle O.)
(Rissi N.) Ullmann M.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
44’
1 : 1
goals-icon
Filet E. (Fazliu V.)
(Youngjun L.) Zvonarek Lovro
goals-icon
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.47
51%
Sở hữu bóng
49%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich
Aarau Aarau
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich
Aarau Aarau
#
Bàn thắng
  • 7 Plange L. Plange L.
    9
  • 8 Jensen J. Jensen J.
    8
  • 19 Muci N. Muci N.
    3
  • 23 Zvonarek Lovro Zvonarek Lovro
    3
  • 18 Youngjun L. Youngjun L.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Filet E. Filet E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Grasshopper Club Zürich và FC Aarau khi Grasshopper Club Zürich chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi Grasshopper Club Zürich chơi trên sân nhà, Grasshopper Club Zürich đã thắng 14 trận, có 10 trận hòa trong khi FC Aarau thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 59-27 nghiêng về phía Grasshopper Club Zürich.

Trong 54 lần gặp nhau gần đây, Grasshopper Club Zürich đã thắng 27 trận, có 14 trận hòa trong khi FC Aarau thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 103-62 nghiêng về phía Grasshopper Club Zürich.

Kết quả mùa giải trước: 4-0 (sân của Grasshopper Club Zürich) và 1-0 (sân của FC Aarau).

FC Aarau đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thụy Sĩ Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Grasshopper Club Zurich và Aarau sẽ diễn ra vào 21.05 lúc 14:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Grasshopper Club Zurich

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Grasshopper Club Zurich trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Grasshopper Club Zurich

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Grasshopper Club Zurich trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Grasshopper Club Zurich Aarau

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Aarau

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Aarau trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Aarau

3 / 3 của trận đấu cuối cùng Aarau trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Grasshopper Club Zurich

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Grasshopper Club Zurich không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Zurich Zurich 38 38 11 5 22 49:72
5
Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich 38 33 8 9 21 48:74
6
Winterthur Winterthur 38 23 5 8 25 44:100
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Zurich Zurich 33 34 10 4 19 45:63
11
Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich 33 27 6 9 18 40:65
12
Winterthur Winterthur 33 19 4 7 22 35:86
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng
Các trận khác của vòng

Thông tin trận đấu

14:15

Thứ Năm 21 tháng 5 2026
Thụy Sĩ

Thụy Sĩ, Zurich,

Letzigrund

Trọng tài
Schnyder Urs Thụy Sĩ

Đội hình

Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich
Aarau Aarau
Thống Kê Chính
1.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.47
51%
Sở hữu bóng
49%
22
Tổng số cú sút
23
9
Những cú sút vào khung thành
7
75% 346/460
Đường chuyền
307/436 70%
9
Đá phạt góc
9
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
22
Tổng số cú sút
23
9
Những cú sút vào khung thành
7
2.31
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.36
5
Sút xa khung thành
6
12
Cú sút trong Vùng
15
10
Cú sút ngoài Vùng
8
8
Các cú đánh bị chặn
10
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
75% 346/460
Đường chuyền
307/436 70%
41% 36/88
Đường Chuyền Dài
50/108 46%
62% 100/162
Đường chuyền ở phần ba cuối
85/162 52%
0.68
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.47
19% 4/21
Chuyền bóng
10/36 28%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
44
2
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
23
9
Đá phạt góc
9
18
Ném biên
38
Phòng thủ
23
Fouls
13
3
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
1
72
Trận đấu tay đôi thắng
77
58% 14/24
Tranh bóng
17/20 85%
61
Phá bóng
40
14
Cắt bóng
7
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
6
1.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.31
0.36
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.31

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich
Aarau Aarau
#
Bàn thắng
  • 7 Plange L. Plange L.
    9
  • 8 Jensen J. Jensen J.
    8
  • 19 Muci N. Muci N.
    3
  • 23 Zvonarek Lovro Zvonarek Lovro
    3
  • 18 Youngjun L. Youngjun L.
    3
  • 2 Abels D. Abels D.
    3
  • 17 Clemente O. Clemente O.
    2
  • 28 Stroscio S. Stroscio S.
    2
  • 31 Ullmann M. Ullmann M.
    2
  • 3 Paskotsi M. Paskotsi M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Filet E. Filet E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hammel J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.9 120 - - - - - 22/35(63%) - -
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 82 1 0.32 - 0.06 4 12/27(44%) - -
player-stats-img
Kohler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 120 - - - 0.01 - 54/62(87%) - -
player-stats-img
Meyer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 120 - 0.04 - 0.04 1 44/52(85%) - -
player-stats-img
Imourane H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 23 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 105 - 0.03 - 0.29 1 31/42(74%) - 1
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 111 - - - 0.09 - 13/27(48%) - -
player-stats-img
Marques S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 97 - - - 0.08 - 31/45(69%) 1 -
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 105 - 0.28 1 0.29 3 16/19(84%) - -
player-stats-img
Hubel M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 120 - - - 0.03 - 40/62(65%) - -
player-stats-img
Krasniqi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 117 - 0.19 - 0.13 7 23/31(74%) - -
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 120 - 0.08 - 0.03 1 37/46(80%) - -
player-stats-img
Acquah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 120 - - - 0.02 - 30/38(79%) - -
player-stats-img
Guzzo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 15 - 0.13 - 0.35 1 3/7(43%) - -
player-stats-img
Rissi N.
player-stats-team-img
6.8 45 - 0.05 - 0.08 1 15/21(71%) - -
player-stats-img
Ullmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 75 - 0.02 - 0.04 1 17/25(68%) - -
player-stats-img
Youngjun L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 88 - 0.05 1 0.1 1 18/24(75%) - 1
player-stats-img
Abrashi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 52 - - - 0.02 - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Arigoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 23 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Zvonarek Lovro
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 97 1 0.18 - 0.03 3 25/34(74%) 1 -
player-stats-img
Jensen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 68 - 0.18 - 0.12 4 12/18(67%) - -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 111 - - - 0.02 - 27/41(66%) 1 -
player-stats-img
Tsimba F.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 52 - 0.04 - - 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Frey M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 68 - 0.12 - 0.01 2 7/12(58%) - -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 55 - 0.2 - 0.06 3 14/15(93%) - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - 0.02 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 65 - - - 0.01 - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 120 - 0.02 - 0.04 1 44/51(86%) - -
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 75 - 0.09 - 0.03 5 19/23(83%) 1 -
player-stats-img
Bobadilla R.
Phía trước player-stats-team-img
5.2 38 - 0.23 - 0.01 2 5/11(45%) 1 -
player-stats-img
Derbaci D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.07 - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Diarrassouba S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - 0.09 - 0.03 2 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Krasniqi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 4 0.25 1 2 - 3 4
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.08 2 2 - 2 3
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.61 1 - 1 2 2
player-stats-img
Jensen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - - 4 - 2 2
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.18 1 2 - 3 -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 2 1
player-stats-img
Zvonarek Lovro
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.17 1 1 1 2 1
player-stats-img
Bobadilla R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.18 - 1 1 2 -
player-stats-img
Frey M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.77 1 - 1 1 1
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 1 2 -
player-stats-img
Guzzo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Meyer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rissi N.
player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Tsimba F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ullmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Youngjun L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.3 - - - - 1
player-stats-img
Abrashi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Acquah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arigoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Derbaci D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diarrassouba S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hammel J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hubel M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Imourane H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kohler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marques S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bobadilla R.
Phía trước player-stats-team-img
7 5/11(45%) - 1 - 0.01 1/6(17%) 22 - - - - 1
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
7 12/27(44%) - - - 0.06 6/16(38%) 46 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Youngjun L.
Phía trước player-stats-team-img
6 18/24(75%) - - 1 0.1 11/14(79%) 33 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 16/19(84%) - - 1 0.29 9/11(82%) 45 - 3/10(30%) - 3 -
player-stats-img
Jensen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 12/18(67%) - - - 0.12 7/11(64%) 31 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Krasniqi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/31(74%) - - - 0.13 11/16(69%) 60 - 1/1(100%) 2/8(25%) - 1
player-stats-img
Acquah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 30/38(79%) - - - 0.02 6/10(60%) 60 4/4(100%) - - 2 -
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/2(100%) - - - 0.03 2/2(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/23(83%) - - - 0.03 8/10(80%) 53 - 1/5(20%) 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/15(93%) - - - 0.06 5/6(83%) 33 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 37/46(80%) - - - 0.03 10/15(67%) 65 5/10(50%) - - - -
player-stats-img
Tsimba F.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 21 - - - 2 -
player-stats-img
Zvonarek Lovro
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/34(74%) - - - 0.03 8/14(57%) 51 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/6(33%) - - - 0.01 2/5(40%) 12 - - - 2 -
player-stats-img
Guzzo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 3/7(43%) 1 - - 0.35 1/5(20%) 14 1/4(25%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 44/51(86%) - - - 0.04 9/13(69%) 82 2/5(40%) - 3/4(75%) 4 -
player-stats-img
Derbaci D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/5(40%) - - - 0.07 1/4(25%) 6 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Frey M.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/12(58%) - - - 0.01 3/5(60%) 27 - - - - 1
player-stats-img
Imourane H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Kohler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 54/62(87%) - - - 0.01 4/5(80%) 80 7/10(70%) - - - -
player-stats-img
Meyer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 44/52(85%) - - - 0.04 10/15(67%) 80 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/42(74%) - - - 0.29 14/23(61%) 81 4/10(40%) 2/8(25%) 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Rissi N.
player-stats-team-img
1 15/21(71%) - - - 0.08 7/10(70%) 33 3/7(43%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Abrashi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.02 9/14(64%) 29 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Arigoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.01 3/3(100%) 21 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Diarrassouba S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/27(48%) - - - 0.09 1/9(11%) 48 1/8(13%) 2/3(67%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Hammel J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/35(63%) - - - - 3/10(30%) 60 7/20(35%) - - 2 -
player-stats-img
Hubel M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 40/62(65%) - - - 0.03 5/14(36%) 73 28/50(56%) - - - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - 0.02 3/5(60%) 18 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Marques S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/45(69%) - - - 0.08 9/19(47%) 78 3/12(25%) 1/9(11%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/41(66%) - - - 0.02 2/8(25%) 66 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Ullmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - 0.04 6/9(67%) 39 1/7(14%) 1/2(50%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
27 11/20(55%) 5/7(71%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Meyer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
24 5/12(42%) 8/12(67%) 3 4/6(67%) 2 7 - - -
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 3/4(75%) 9/17(53%) 2 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 1/2(50%) 11/14(79%) 1 5/7(71%) - 6 - - -
player-stats-img
Krasniqi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 4/14(29%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Marques S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/1(100%) 5/14(36%) 4 2/3(67%) 2 4 - - -
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 4/13(31%) 4 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Bobadilla R.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/8(38%) - 3 - - - - - -
player-stats-img
Frey M.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/5(40%) 2/6(33%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Acquah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/6(67%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 13 - - -
player-stats-img
Kohler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 6/7(86%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) 3 7 - - -
player-stats-img
Youngjun L.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/7(43%) 2/3(67%) 3 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Tsimba F.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Zvonarek Lovro
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Abrashi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 3/3(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Ullmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 2/3(67%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Imourane H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 5/5(100%) - 2/4(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/5(20%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Arigoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rissi N.
player-stats-team-img
5 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - 2 2 - - -
player-stats-img
Hammel J.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jensen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Derbaci D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Diarrassouba S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Guzzo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Hubel M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hammel J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.35 6 1.35 1 4 10 -
player-stats-img
Hubel M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.31 6 2.31 2 1 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close