Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Akademisk - Middelfart G&BK · 07.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
4 : 0
88’
3 : 0
62’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
12
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Akademisk Akademisk
Middelfart G&BK Middelfart G&BK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Akademisk Akademisk
Middelfart G&BK Middelfart G&BK
#
Bàn thắng
  • Engell N. Engell N.
    9
  • 21 Greening C. Greening C.
    8
  • 88 Mullings O. Mullings O.
    4
  • 38 Yamaya Y. Yamaya Y.
    3
  • Hageltorn T. Hageltorn T.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Malthe Boesen Malthe Boesen
    6
  • Zjajo B. Zjajo B.
    4
  • 5 Greve M. Greve M.
    4
  • 11 Bytyqi B. Bytyqi B.
    3
  • Thomsen L. Thomsen L.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Akademisk Boldklub và Middelfart Boldklub là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Akademisk Boldklub chơi trên sân nhà, Akademisk Boldklub đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Middelfart Boldklub thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-12 nghiêng về phía Middelfart Boldklub.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Akademisk Boldklub đã thắng 4 trận, có 7 trận hòa trong khi Middelfart Boldklub thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-20 nghiêng về phía Akademisk Boldklub.

Trận thắng gần đây nhất của Akademisk Boldklub trước Middelfart Boldklub trên sân nhà là ở năm 2016.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Akademisk Boldklub) và 0-1 (sân của Middelfart Boldklub).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Akademisk và Middelfart G&BK, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 (Đan Mạch), được lên lịch vào 07.06 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Akademisk

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Akademisk trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Akademisk

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Akademisk trong Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Akademisk

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Akademisk

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Akademisk trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Akademisk

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Akademisk in Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 kết thúc trong thất bại

Middelfart G&BK

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Middelfart G&BK trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Division
# Đội T Dim T V Đ B
2
Fremad Amager Fremad Amager 22 42 13 3 6 33:23
3
Middelfart G&BK Middelfart G&BK 22 40 12 4 6 35:23
4
Skive Skive 22 32 9 5 8 26:25
5
Næstved Næstved 22 32 9 5 8 23:26
6
Akademisk Akademisk 22 31 8 7 7 33:28
7
Frem Frem 22 30 8 6 8 25:23
Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 32 60 18 6 8 55:23
2
Middelfart G&BK Middelfart G&BK 32 59 17 8 7 46:30
3
Fremad Amager Fremad Amager 32 55 16 7 9 42:37
4
Akademisk Akademisk 32 51 14 9 9 55:36
5
Skive Skive 32 41 11 8 13 36:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 07 tháng 6 2025
Akademisk Akademisk
Middelfart G&BK Middelfart G&BK
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
12
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
2
10
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
12
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
2
2
Sút xa khung thành
6
Tấn công
10
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
4
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Akademisk Akademisk
Middelfart G&BK Middelfart G&BK
#
Bàn thắng
  • Engell N. Engell N.
    9
  • 21 Greening C. Greening C.
    8
  • 88 Mullings O. Mullings O.
    4
  • 38 Yamaya Y. Yamaya Y.
    3
  • Hageltorn T. Hageltorn T.
    3
  • Simpson S. Simpson S.
    3
  • 5 Koudelka A. Koudelka A.
    3
  • 19 Ramkilde M. Ramkilde M.
    2
  • Lindgaard F. Lindgaard F.
    2
  • Ibsen N. Ibsen N.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Malthe Boesen Malthe Boesen
    6
  • Zjajo B. Zjajo B.
    4
  • 5 Greve M. Greve M.
    4
  • 11 Bytyqi B. Bytyqi B.
    3
  • Thomsen L. Thomsen L.
    3
  • 19 Linnet J. Linnet J.
    3
  • 11 Villemoes J. Villemoes J.
    1
  • Obel-Hall O. Obel-Hall O.
    1
  • Akpan U. Akpan U.
    1
  • 4 Trier Jakobsen S. Trier Jakobsen S.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close