Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Omonia - AEK Larnaca · 10.05.2026

Giải Hạng Nhất

Giải Hạng Nhất

Vòng 8
CN 10 thg 5 2026 - 11:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 2
goals-icon
Loukaidis C. (Кардеро А.)
88’
1 : 2
goals-icon
Thoma C. (Gonzalez Rivas M.)
79’
2 : 1
(Diounkou A.) Balkovec J.
change-icon
79’
2 : 1
76’
1 : 1
71’
0 : 2
goals-icon
Naoum G. (Mudrazija R.)
(Eiting C.) Christou A.
change-icon
64’
1 : 1
(Maric M.) Jovetic S.
change-icon
64’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
Bajic R. (Miramon J.)
62’
0 : 2
goals-icon
Jimmy (Gustavo L.)
61’
0 : 2
60’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 2
38’
0 : 2
32’
1 : 1
30’
0 : 1
goals-icon
Milicevic H. (Hình phạt)
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Omonia AC Omonia
AEK Larnaca AEK Larnaca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Omonia AC Omonia
AEK Larnaca AEK Larnaca
#
Bàn thắng
  • 19 Mmaee R. Mmaee R.
    25
  • 7 Semedo W. Semedo W.
    17
  • 11 Costa E. Costa E.
    7
  • 22 Tankovic M. Tankovic M.
    6
  • 10 Chatzigiovannis A. Chatzigiovannis A.
    5
#
Bàn thắng
  • 15 Milicevic H. Milicevic H.
    13
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    13
  • 30 Cabrera Cabrera
    8
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    8
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Omonia Nicosia và AEK Larnaca khi AC Omonia Nicosia chơi trên sân nhà là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Omonia Nicosia và AEK Larnaca là 1-2. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây khi AC Omonia Nicosia chơi trên sân nhà, AC Omonia Nicosia đã thắng 19 trận, có 7 trận hòa trong khi AEK Larnaca thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 51-32 nghiêng về phía AC Omonia Nicosia.

Trong 71 lần gặp nhau gần đây, AC Omonia Nicosia đã thắng 31 trận, có 14 trận hòa trong khi AEK Larnaca thắng 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 100-84 nghiêng về phía AC Omonia Nicosia.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của AC Omonia Nicosia) và 1-1 (sân của AEK Larnaca).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu AC Omonia vs AEK Larnaca trong Cyprus: Síp Giải Hạng Nhất sẽ bắt đầu vào 10.05 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu AC Omonia AEK Larnaca bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

AC Omonia

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng AC Omonia

AEK Larnaca

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AEK Larnaca không thua

AEK Larnaca

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Hạng Nhất AEK Larnaca không thua

AC Omonia

8 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Omonia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AC Omonia

8 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Omonia trong Giải Hạng Nhất kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AC Omonia

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Hạng Nhất

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
AC Omonia AC Omonia 26 61 19 4 3 63:17
2
AEK Larnaca AEK Larnaca 26 53 16 5 5 49:22
3
Apollon Limassol Apollon Limassol 26 53 16 5 5 36:22
4
Pafos Pafos 26 51 16 3 7 53:24
1. Division 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
AC Omonia AC Omonia 36 87 27 6 3 88:24
2
AEK Larnaca AEK Larnaca 36 69 20 9 7 62:33
3
Apollon Limassol Apollon Limassol 36 67 20 7 9 52:41
4
Pafos Pafos 36 62 18 8 10 66:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Cyprus: Síp

Cyprus: Síp, Nicosia,

Gsp Stadium

Trọng tài
Fellas Constantinos Cyprus: Síp
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Omonia AC Omonia
AEK Larnaca AEK Larnaca
#
Bàn thắng
  • 19 Mmaee R. Mmaee R.
    25
  • 7 Semedo W. Semedo W.
    17
  • 11 Costa E. Costa E.
    7
  • 22 Tankovic M. Tankovic M.
    6
  • 10 Chatzigiovannis A. Chatzigiovannis A.
    5
  • 5 Coulibaly S. Coulibaly S.
    5
  • 23 Neofytou A. Neofytou A.
    4
  • 8 Jovetic S. Jovetic S.
    4
  • 31 Kousoulos I. Kousoulos I.
    3
  • 30 Panagiotou N. Panagiotou N.
    3
#
Bàn thắng
  • 15 Milicevic H. Milicevic H.
    13
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    13
  • 30 Cabrera Cabrera
    8
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    8
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    3
  • 21 Miramon J. Miramon J.
    3
  • 10 Rubio W. Rubio W.
    2
  • 4 Enric Saborit Enric Saborit
    2
  • 20 Amyn Y. Amyn Y.
    2
  • 7 Gustavo L. Gustavo L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close