Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Brage - AFC Eskilstuna · 22.10.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
4 : 0
(Camoes I.) Tamimi J.
change-icon
88’
4 : 0
85’
3 : 1
(Stensson J.) Sjoberg F.
change-icon
80’
4 : 0
79’
3 : 1
goals-icon
Mohammed H. (Hudu A.)
(Camoes I.) Izountouemoi S.
goals-icon
75’
3 : 0
(Wikstrom E.) Jonsson P.
change-icon
68’
3 : 0
(Appiah Nyarko K.) Izountouemoi S.
change-icon
67’
3 : 0
(Titi A.) Arvidsson J.
change-icon
67’
3 : 0
60’
2 : 1
goals-icon
Larsson A. (Mendi)
60’
2 : 1
goals-icon
Shamoun I. (Maarouf S.)
60’
2 : 1
goals-icon
Thorell L. (Lindberg O.)
2 : 0
Hiệp 1
39’
3 : 0
36’
2 : 1
36’
3 : 0
20’
2 : 0
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
10
5
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
5
4
Thủ môn cứu thua
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Brage Brage
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brage Brage
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
#
Bàn thắng
  • 9 Camoes I. Camoes I.
    9
  • 7 Izountouemoi S. Izountouemoi S.
    5
  • 8 Hellberg S. Hellberg S.
    4
  • 29 Appiah Nyarko K. Appiah Nyarko K.
    4
  • 25 Rodin P. Rodin P.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 Palomino M. Palomino M.
    5
  • 11 Culum A. Culum A.
    5
  • 19 Lindberg O. Lindberg O.
    3
  • 5 Modig J. Modig J.
    2
  • 20 Agyeman Duah E. Agyeman Duah E.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IK Brage và AFC Eskilstuna là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi IK Brage chơi trên sân nhà, IK Brage đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi AFC Eskilstuna thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-7 nghiêng về phía IK Brage.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, IK Brage đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi AFC Eskilstuna thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-16 nghiêng về phía IK Brage.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của IK Brage) và 2-3 (sân của AFC Eskilstuna).

Bạn có biết rằng IK Brage ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Brage vs AFC Eskilstuna trong Thụy Điển Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 22.10 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Brage AFC Eskilstuna bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Brage

8 / 10 of last matches Brage in all competitions had less than 3 goals

Brage

8 / 10 of last matches Brage in Giải hạng nhất quốc gia had less than 3 goals

AFC Eskilstuna

10 / 10 of last matches AFC Eskilstuna in all competitions had less than 3 goals

AFC Eskilstuna

10 / 10 of last matches AFC Eskilstuna in Giải hạng nhất quốc gia had less than 3 goals

Brage

3 / 10của trận đấu cuối cùng Brage trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Brage

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Brage in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
5
Ôstersunds Ôstersunds 30 42 10 12 8 44:39
6
Brage Brage 30 41 12 5 13 39:42
7
Landskrona BoIS Landskrona BoIS 30 39 11 6 13 40:49
14
Orgryte Orgryte 30 32 8 8 14 33:47
15
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra 30 31 7 10 13 43:57
16
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna 30 31 7 10 13 28:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 22 tháng 10 2023
Thụy Điển

Thụy Điển, Borlange,

Domnarvsvallen

Trọng tài
Olofsson Tess Thụy Điển
52%
Sở hữu bóng
48%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
10
5
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
5
4
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
11
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
Khác
11
Ném phạt thành công
14
5
Đá phạt góc
5
3
Ngoại vi
1
14
Ném biên
24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brage Brage
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
#
Bàn thắng
  • 9 Camoes I. Camoes I.
    9
  • 7 Izountouemoi S. Izountouemoi S.
    5
  • 8 Hellberg S. Hellberg S.
    4
  • 29 Appiah Nyarko K. Appiah Nyarko K.
    4
  • 25 Rodin P. Rodin P.
    3
  • 10 Berggren G. Berggren G.
    3
  • 8 Stensson J. Stensson J.
    2
  • 11 Wikstrom E. Wikstrom E.
    2
  • 11 Redenstrand C. Redenstrand C.
    2
  • 2 Zetterstrom A. Zetterstrom A.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Palomino M. Palomino M.
    5
  • 11 Culum A. Culum A.
    5
  • 19 Lindberg O. Lindberg O.
    3
  • 5 Modig J. Modig J.
    2
  • 20 Agyeman Duah E. Agyeman Duah E.
    2
  • 19 Lif L. Lif L.
    2
  • 7 Larsson A. Larsson A.
    2
  • 9 Karlsson Adjei S. Karlsson Adjei S.
    1
  • 13 Yakubu A. Yakubu A.
    1
  • 5 Adolfsson M. Adolfsson M.
    1

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close