Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

GAIS - AFC Eskilstuna · 18.08.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Cardaklija A.) Sjholm S.
change-icon
80’
4 : 0
(Holmstrom A.) Beckman F.
change-icon
80’
4 : 0
(Lundgren G.) Holmstrom A.
goals-icon
76’
3 : 0
69’
2 : 1
goals-icon
Lif L. (Ryan Williams)
69’
2 : 1
goals-icon
Sundgren R. (Modig J.)
68’
3 : 0
67’
2 : 1
(Aberg J.) Kruger V.
change-icon
67’
3 : 0
(Henriksson A.) Alexandersson V.
change-icon
66’
3 : 0
64’
2 : 1
58’
2 : 1
goals-icon
VIKINGSON J. (Culum A.)
58’
2 : 1
goals-icon
Lindberg O. (Yakubu A.)
(Lindberg J.) Holmstrom A.
goals-icon
55’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Palomino M. (Shamoun I.)
Hiệp 1
(Celik M.) Henriksson A.
goals-icon
43’
1 : 0
(Chidi C.) Lindberg J.
change-icon
41’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
9
6
Những cú sút vào khung thành
2
3
Sút xa khung thành
6
2
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

GAIS GAIS
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

GAIS GAIS
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    11
  • 10 Celik M. Celik M.
    10
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    8
  • 26 Amatkarijo C. Amatkarijo C.
    6
  • 18 Henriksson A. Henriksson A.
    6
#
Bàn thắng
  • 8 Palomino M. Palomino M.
    5
  • 11 Culum A. Culum A.
    5
  • 19 Lindberg O. Lindberg O.
    3
  • 5 Modig J. Modig J.
    2
  • 20 Agyeman Duah E. Agyeman Duah E.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Gais chơi trên sân nhà, Gais đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi AFC Eskilstuna thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía Gais.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, Gais đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi AFC Eskilstuna thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía AFC Eskilstuna.

Bạn có biết rằng Gais ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng AFC Eskilstuna ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Gais đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa GAIS và AFC Eskilstuna sẽ diễn ra vào 18.08 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết GAIS v AFC Eskilstuna và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

GAIS

8 / 10 of last matches in all competitions GAIS played with a score of 0:0

GAIS

8 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia GAIS played with a score of 0:0

GAIS AFC Eskilstuna

7 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

AFC Eskilstuna

6 / 10 of last matches in all competitions AFC Eskilstuna played with a score of 0:0

AFC Eskilstuna

6 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia AFC Eskilstuna played with a score of 0:0

GAIS

6 / 10 of last matches GAIS in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 63 19 6 5 48:24
2
GAIS GAIS 30 57 17 6 7 61:23
3
Utsiktens Utsiktens 30 55 16 7 7 50:31
14
Orgryte Orgryte 30 32 8 8 14 33:47
15
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra 30 31 7 10 13 43:57
16
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna 30 31 7 10 13 28:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Sáu 18 tháng 8 2023
Thụy Điển

Thụy Điển, Gothenburg,

Gamla Ullevi

Trọng tài
Lindgren Magnus Thụy Điển

Sự tham dự

3112
49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
9
6
Những cú sút vào khung thành
2
3
Sút xa khung thành
6
2
Ảnh bị chặn
1
2
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
10
Fouls
12
1
Thẻ vàng
2
Khác
12
Ném phạt thành công
12
4
Đá phạt góc
4
21
Ném biên
14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

GAIS GAIS
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    11
  • 10 Celik M. Celik M.
    10
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    8
  • 26 Amatkarijo C. Amatkarijo C.
    6
  • 18 Henriksson A. Henriksson A.
    6
  • 19 Friday R. Friday R.
    4
  • 4 Noren A. Noren A.
    3
  • 9 Lundgren G. Lundgren G.
    3
  • 6 Wangberg A. Wangberg A.
    2
  • 12 Frej R. Frej R.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Palomino M. Palomino M.
    5
  • 11 Culum A. Culum A.
    5
  • 19 Lindberg O. Lindberg O.
    3
  • 5 Modig J. Modig J.
    2
  • 20 Agyeman Duah E. Agyeman Duah E.
    2
  • 19 Lif L. Lif L.
    2
  • 7 Larsson A. Larsson A.
    2
  • 9 Karlsson Adjei S. Karlsson Adjei S.
    1
  • 13 Yakubu A. Yakubu A.
    1
  • 5 Adolfsson M. Adolfsson M.
    1

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close