Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AFC Eskilstuna - Vasteras SK · 27.09.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 2
goals-icon
Tronet F. (Nsabiyumva F.)
88’
1 : 2
goals-icon
Tronet F. (Aslund P.)
88’
1 : 2
goals-icon
Strompf P. (Douglas A.)
80’
2 : 1
79’
2 : 1
77’
1 : 2
goals-icon
Ali J. (Johansson S.)
(Hansemon T.) Thorell L.
change-icon
76’
2 : 1
(Agyeman Duah E.) Larsson A.
change-icon
76’
2 : 1
76’
1 : 2
goals-icon
Coulibaly A. (Edlund O.)
71’
1 : 2
(Ryan Williams) Culum A.
change-icon
71’
2 : 1
58’
1 : 2
goals-icon
Larsson M. (Burke J.)
57’
2 : 1
(Palomino M.) Shamoun I.
change-icon
56’
2 : 1
56’
2 : 1
(Hình phạt) Palomino M.
goals-icon
55’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
40’
1 : 1
13’
0 : 1
goals-icon
Diabate I. (Magnusson H.)
0 : 0

Số liệu thống kê

37%
Sở hữu bóng
63%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
23
4
Những cú sút vào khung thành
7
2
Sút xa khung thành
12
1
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
Vasteras SK Vasteras SK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
Vasteras SK Vasteras SK
#
Bàn thắng
  • 8 Palomino M. Palomino M.
    5
  • 11 Culum A. Culum A.
    5
  • 19 Lindberg O. Lindberg O.
    3
  • 5 Modig J. Modig J.
    2
  • 20 Agyeman Duah E. Agyeman Duah E.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    14
  • 6 Johansson S. Johansson S.
    5
  • 10 Burke J. Burke J.
    4
  • 8 Aslund P. Aslund P.
    4
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    4

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AFC Eskilstuna và Västerås SK là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi AFC Eskilstuna chơi trên sân nhà, AFC Eskilstuna đã thắng 6 trận, có 0 trận hòa trong khi Västerås SK thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 20-15 nghiêng về phía AFC Eskilstuna.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây, AFC Eskilstuna đã thắng 11 trận, có 3 trận hòa trong khi Västerås SK thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-29 nghiêng về phía AFC Eskilstuna.

Kết quả mùa giải trước: 5-2 (sân của AFC Eskilstuna) và 2-0 (sân của Västerås SK).

Bạn có biết rằng AFC Eskilstuna ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa AFC Eskilstuna và Vasteras SK sẽ diễn ra vào 27.09 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết AFC Eskilstuna v Vasteras SK và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

AFC Eskilstuna

7 / 10 of last matches AFC Eskilstuna in all competitions had less than 2 goals

AFC Eskilstuna

6 / 10 of last matches AFC Eskilstuna in Giải hạng nhất quốc gia had less than 2 goals

AFC Eskilstuna Vasteras SK

8 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Vasteras SK

4 / 10 of last matches Vasteras SK in all competitions had less than 2 goals

Vasteras SK

5 / 10 of last matches Vasteras SK in Giải hạng nhất quốc gia had less than 2 goals

AFC Eskilstuna

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AFC Eskilstuna trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 63 19 6 5 48:24
2
GAIS GAIS 30 57 17 6 7 61:23
3
Utsiktens Utsiktens 30 55 16 7 7 50:31
14
Orgryte Orgryte 30 32 8 8 14 33:47
15
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra 30 31 7 10 13 43:57
16
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna 30 31 7 10 13 28:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Tư 27 tháng 9 2023
Thụy Điển

Thụy Điển, Eskilstuna,

Tunavallen

Trọng tài
Krsmanovic Jovan Thụy Điển
37%
Sở hữu bóng
63%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
23
4
Những cú sút vào khung thành
7
2
Sút xa khung thành
12
1
Ảnh bị chặn
4
5
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
13
Fouls
11
1
Thẻ đỏ
0
3
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
15
1
Đá phạt góc
10
2
Ngoại vi
3
15
Ném biên
17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna
Vasteras SK Vasteras SK
#
Bàn thắng
  • 8 Palomino M. Palomino M.
    5
  • 11 Culum A. Culum A.
    5
  • 19 Lindberg O. Lindberg O.
    3
  • 5 Modig J. Modig J.
    2
  • 20 Agyeman Duah E. Agyeman Duah E.
    2
  • 19 Lif L. Lif L.
    2
  • 7 Larsson A. Larsson A.
    2
  • 9 Karlsson Adjei S. Karlsson Adjei S.
    1
  • 13 Yakubu A. Yakubu A.
    1
  • 5 Adolfsson M. Adolfsson M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    14
  • 6 Johansson S. Johansson S.
    5
  • 10 Burke J. Burke J.
    4
  • 8 Aslund P. Aslund P.
    4
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    4
  • 13 Edlund O. Edlund O.
    3
  • 22 Diabate I. Diabate I.
    3
  • 23 Tronet F. Tronet F.
    2
  • 18 Nsabiyumva F. Nsabiyumva F.
    2
  • 11 Gefvert S. Gefvert S.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close