Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al-Hussein - Ahal FT · 23.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 2
goals-icon
Annayev E. (Abdurakhmanov A.)
90+2’
3 : 2
goals-icon
Gurbanberdiyew B. (Hojamammedov D.)
(Ayed R.) Almbaidin H.
change-icon
90+1’
4 : 1
(Al Haj A.) Bani A.
change-icon
82’
4 : 1
80’
3 : 1
79’
2 : 2
goals-icon
Annamyradov Y. (Towakelow N.)
78’
2 : 2
74’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Metdayev A. (Suleyman M.)
69’
1 : 2
goals-icon
Saryyev N. (Berenov M.)
(Al-Namarneh O.) Abu Jalboush Y.
goals-icon
65’
1 : 1
(Al Attar A.) Fall L.
change-icon
63’
1 : 1
(Theeb M.) Al-Namarneh O.
change-icon
63’
1 : 1
53’
0 : 1
goals-icon
Tagayev E. (Berenov M.)
0 : 0
Hiệp 1
28’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
51%
Sở hữu bóng
49%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al-Hussein Al-Hussein
Ahal FT Ahal FT
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Hussein Al-Hussein
Ahal FT Ahal FT
#
Bàn thắng
  • 74 Kacorri L. Kacorri L.
    2
  • 25 Al Fakhouri A. Al Fakhouri A.
    2
  • 98 Abu Jalboush Y. Abu Jalboush Y.
    2
  • 13 Theeb M. Theeb M.
    1
  • 19 Fall L. Fall L.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Tagayev E. Tagayev E.
    2
  • 17 Annayev E. Annayev E.
    1
  • 3 Gurgenov B. Gurgenov B.
    1
  • 11 Suleyman M. Suleyman M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Sự kiện trận đấu

Al Hussein Irbid đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Al Hussein Irbid đã bất bại 13 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Ahal FC đã để lọt lưới tất cả các trận trong 9 trận gần nhất.

Al Hussein Irbid wins 1st half in 47% of their matches, Ahal FC in 0% of their matches.

Al Hussein Irbid wins 47% of halftimes, Ahal FC wins 0%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Á Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC sắp tới bao gồm trận đấu giữa Al-Hussein và Ahal FT sẽ diễn ra vào 23.12 lúc 08:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Al-Hussein

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Al-Hussein trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Al-Hussein

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Al-Hussein in Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc trong thất bại

Ahal FT

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Ahal FT trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ahal FT

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Ahal FT trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Al-Hussein

1 / 10 trận đấu cuối cùng Al-Hussein trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Ahal FT

3 / 5 trận đấu cuối cùng Ahal FT trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Two 25/26, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Al-Hussein Al-Hussein 4 9 3 0 1 8:4
2
Sepahan Isfahan Sepahan Isfahan 4 7 2 1 1 5:3
3
Ahal FT Ahal FT 4 1 0 1 3 4:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:45

Thứ Ba 23 tháng 12 2025
Jordan

Jordan, Amman,

Amman International Stadium

Trọng tài
Taichiev Mederbek Kyrgyzstan
Al-Hussein Al-Hussein
Ahal FT Ahal FT
Thống Kê Chính
1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
51%
Sở hữu bóng
49%
15
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
84% 406/482
Đường chuyền
385/453 85%
4
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
1.82
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.93
4
Sút xa khung thành
6
11
Cú sút trong Vùng
4
4
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
84% 406/482
Đường chuyền
385/453 85%
43% 15/35
Đường Chuyền Dài
22/41 54%
71% 102/143
Đường chuyền ở phần ba cuối
56/78 72%
0.78
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.53
36% 4/11
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
4
Ngoại vi
2
4
Đá phạt
9
4
Đá phạt góc
2
27
Ném biên
10
Phòng thủ
9
Fouls
4
1
Thẻ vàng
1
44
Trận đấu tay đôi thắng
34
55% 12/22
Tranh bóng
8/11 73%
11
Cắt bóng
10
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.93
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.82
-0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Hussein Al-Hussein
Ahal FT Ahal FT
#
Bàn thắng
  • 74 Kacorri L. Kacorri L.
    2
  • 25 Al Fakhouri A. Al Fakhouri A.
    2
  • 98 Abu Jalboush Y. Abu Jalboush Y.
    2
  • 13 Theeb M. Theeb M.
    1
  • 19 Fall L. Fall L.
    1
  • 14 Bani A. Bani A.
    1
  • 70 Abualjazar Y. Abualjazar Y.
    1
  • 5 Hajabi A. Hajabi A.
    1
  • 33 Al-Namarneh O. Al-Namarneh O.
    1
  • 29 Qashi Y. Qashi Y.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Tagayev E. Tagayev E.
    2
  • 17 Annayev E. Annayev E.
    1
  • 3 Gurgenov B. Gurgenov B.
    1
  • 11 Suleyman M. Suleyman M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close