Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Muharraq SC - Esteghlal · 24.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 3
goals-icon
Asani J. (Eslami M.)
86’
0 : 3
goals-icon
Djenepo M. (El Haddadi M.)
82’
0 : 2
(Mahrouq S.) Malood A.
change-icon
81’
1 : 1
(Arthur) Jameel H.
change-icon
81’
1 : 1
78’
0 : 2
76’
0 : 2
73’
0 : 2
goals-icon
Zamani A. (Razzaghinia A.)
68’
0 : 2
goals-icon
Nazon D. (Saharkhizan S.)
68’
0 : 2
goals-icon
Eslami M. (Gholizadeh Samian E.)
(Albanna M.) Djordjevic L.
change-icon
66’
1 : 1
62’
0 : 2
60’
1 : 1
(Al-Hardan M.) Abdulaziz H.
change-icon
58’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
42’
0 : 2
25’
1 : 1
15’
0 : 1
goals-icon
Gholizadeh Samian E. (Hardani Kherad S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.07
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.12
37%
Sở hữu bóng
63%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Muharraq SC Al Muharraq SC
Esteghlal Esteghlal
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Muharraq SC Al Muharraq SC
Esteghlal Esteghlal
#
Bàn thắng
  • 37 Piauiense J. Piauiense J.
    3
  • 99 Simoes E. Simoes E.
    2
  • 80 Arthur Arthur
    1
  • 80 Morelatto L. Morelatto L.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Asani J. Asani J.
    4
  • 4 Cheshmi R. Cheshmi R.
    1
  • 17 El Haddadi M. El Haddadi M.
    1
  • 88 Ahmadi M. Ahmadi M.
    1
  • 11 Saharkhizan S. Saharkhizan S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Sự kiện trận đấu

Esteghlal đã bất bại 12 trận gần đây nhất.

Esteghlal đã bất bại 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Al-Muharraq SC wins 1st half in 30% of their matches, Esteghlal in 22% of their matches.

Al-Muharraq SC wins 30% of halftimes, Esteghlal wins 22%.

The winner of their last meeting was Al-Muharraq SC.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Á Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC sắp tới bao gồm trận đấu giữa Al Muharraq SC và Esteghlal sẽ diễn ra vào 24.12 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Esteghlal

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Esteghlal trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Esteghlal

2 / 5 trận đấu cuối cùng Esteghlal trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Al Muharraq SC

4 / 10của trận đấu cuối cùng Al Muharraq SC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Al Muharraq SC

1 / 5 của trận đấu cuối cùng Al Muharraq SC in Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc trong một trận hòa

Esteghlal

5 / 10của trận đấu cuối cùng Esteghlal trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Esteghlal

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Esteghlal in Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Two 25/26, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Al Wasl FC Al Wasl FC 6 14 4 2 0 15:6
2
Esteghlal Esteghlal 6 8 2 2 2 8:10
3
Al Muharraq SC Al Muharraq SC 6 7 2 1 3 8:8
4
Al-Wehdat Al-Wehdat 6 4 1 1 4 5:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Tư 24 tháng 12 2025
Bahrain

Bahrain, Muharraq,

Sheikh Ali Bin Mohammed AL Khalifa Stadium

Trọng tài
Gulmurodi Sadullo Tajikistan
Al Muharraq SC Al Muharraq SC
Esteghlal Esteghlal
Thống Kê Chính
1.07
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.12
37%
Sở hữu bóng
63%
10
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
6
67% 181/270
Đường chuyền
378/473 80%
4
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
6
0.33
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.28
5
Sút xa khung thành
4
5
Cú sút trong Vùng
6
5
Cú sút ngoài Vùng
8
2
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
67% 181/270
Đường chuyền
378/473 80%
23% 14/60
Đường Chuyền Dài
24/68 35%
40% 29/73
Đường chuyền ở phần ba cuối
90/135 67%
0.23
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.25
17% 2/12
Chuyền bóng
4/12 33%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
2
Ngoại vi
10
11
Đá phạt
17
4
Đá phạt góc
5
27
Ném biên
20
Phòng thủ
17
Fouls
11
2
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0
53
Trận đấu tay đôi thắng
64
63% 10/16
Tranh bóng
14/19 74%
6
Cắt bóng
3
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.33
-1.72
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Muharraq SC Al Muharraq SC
Esteghlal Esteghlal
#
Bàn thắng
  • 37 Piauiense J. Piauiense J.
    3
  • 99 Simoes E. Simoes E.
    2
  • 80 Arthur Arthur
    1
  • 80 Morelatto L. Morelatto L.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Asani J. Asani J.
    4
  • 4 Cheshmi R. Cheshmi R.
    1
  • 17 El Haddadi M. El Haddadi M.
    1
  • 88 Ahmadi M. Ahmadi M.
    1
  • 11 Saharkhizan S. Saharkhizan S.
    1
  • 9 Nazon D. Nazon D.
    1
  • 87 Gholizadeh Samian E. Gholizadeh Samian E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close