Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al-Hussein - Esteghlal · 17.02.2026

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Al-Hussein
Hoàn thành
3
2
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 1-0.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
3 : 2
90+2’
3 : 2
(Al Haj A.) Faris A.
change-icon
90’
3 : 2
(Theeb M.) Almbaidin H.
change-icon
90’
3 : 2
88’
2 : 3
goals-icon
Ahmadi M. (Cheshmi R.)
88’
2 : 3
goals-icon
Azadi M. (Eslami M.)
82’
2 : 3
goals-icon
Saharkhizan S. (Nazon D.)
76’
2 : 2
(Assaf A.) Abualjazar Y.
change-icon
74’
2 : 2
70’
1 : 3
goals-icon
Koushki A. (Djenepo M.)
(Obaid S.) Al-Namarneh O.
change-icon
68’
2 : 2
59’
2 : 2
49’
1 : 2
goals-icon
Asani J. (Nazon D.)
1 : 1
Hiệp 1
(Mardi M.) Hajabi A.
goals-icon
40’
1 : 1
9’
0 : 1
goals-icon
Asani J. (Hình phạt)
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0
Tổng số cú sút
1
0
Những cú sút vào khung thành
1
1
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al-Hussein Al-Hussein
Esteghlal Esteghlal
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Hussein Al-Hussein
Esteghlal Esteghlal
#
Bàn thắng
  • 74 Kacorri L. Kacorri L.
    2
  • 25 Al Fakhouri A. Al Fakhouri A.
    2
  • 98 Abu Jalboush Y. Abu Jalboush Y.
    2
  • 13 Theeb M. Theeb M.
    1
  • 19 Fall L. Fall L.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Asani J. Asani J.
    4
  • 4 Cheshmi R. Cheshmi R.
    1
  • 17 El Haddadi M. El Haddadi M.
    1
  • 88 Ahmadi M. Ahmadi M.
    1
  • 11 Saharkhizan S. Saharkhizan S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Sự kiện trận đấu

Al Hussein Irbid đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Al Hussein Irbid đã thắng 8 trận liên tiếp trên sân nhà.

Al Hussein Irbid đã bất bại 17 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Kết quả lượt đi là: Esteghlal - Al Hussein Irbid 0-1.

Al Hussein Irbid wins 1st half in 45% of their matches, Esteghlal in 19% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Al-Hussein vs Esteghlal trong Châu Á Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC sẽ bắt đầu vào 17.02 lúc 13:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Al-Hussein Esteghlal bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Al-Hussein

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Al-Hussein trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al-Hussein

4 / 6 của trận đấu cuối cùng Al-Hussein trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al-Hussein Esteghlal

1 / 1 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Esteghlal

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Esteghlal trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Esteghlal

4 / 7 của trận đấu cuối cùng Esteghlal trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al-Hussein

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Al-Hussein không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Two 25/26, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Al Wasl FC Al Wasl FC 6 14 4 2 0 15:6
2
Esteghlal Esteghlal 6 8 2 2 2 8:10
3
Al Muharraq SC Al Muharraq SC 6 7 2 1 3 8:8
AFC Champions League Two 25/26, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Al-Hussein Al-Hussein 4 9 3 0 1 8:4
2
Sepahan Isfahan Sepahan Isfahan 4 7 2 1 1 5:3
3
Ahal FT Ahal FT 4 1 0 1 3 4:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:15

Thứ Ba 17 tháng 2 2026
Jordan

Jordan, Amman,

Amman International Stadium

Trọng tài
Lutfullin R Uzbekistan
Al-Hussein Al-Hussein
Esteghlal Esteghlal
Thống Kê Chính
0
Tổng số cú sút
1
0
Những cú sút vào khung thành
1
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
0
Tổng số cú sút
1
0
Những cú sút vào khung thành
1
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
0
Thủ môn
-1
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Hussein Al-Hussein
Esteghlal Esteghlal
#
Bàn thắng
  • 74 Kacorri L. Kacorri L.
    2
  • 25 Al Fakhouri A. Al Fakhouri A.
    2
  • 98 Abu Jalboush Y. Abu Jalboush Y.
    2
  • 13 Theeb M. Theeb M.
    1
  • 19 Fall L. Fall L.
    1
  • 14 Bani A. Bani A.
    1
  • 70 Abualjazar Y. Abualjazar Y.
    1
  • 5 Hajabi A. Hajabi A.
    1
  • 33 Al-Namarneh O. Al-Namarneh O.
    1
  • 29 Qashi Y. Qashi Y.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Asani J. Asani J.
    4
  • 4 Cheshmi R. Cheshmi R.
    1
  • 17 El Haddadi M. El Haddadi M.
    1
  • 88 Ahmadi M. Ahmadi M.
    1
  • 11 Saharkhizan S. Saharkhizan S.
    1
  • 9 Nazon D. Nazon D.
    1
  • 87 Gholizadeh Samian E. Gholizadeh Samian E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nazon D.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 82 1 - - - 1 - - -
player-stats-img
Fallah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Deeb M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 89 - - - - - - - -
player-stats-img
Far Abbasi H.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Hardani Kherad S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Asani J.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 2 - - - 2 - - -
player-stats-img
Ashurmatov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Assaf A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 74 - - - - - - 1 -
player-stats-img
Abu Jalboush Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Ayed R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Djenepo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 70 - - - - - - - -
player-stats-img
El Haddadi M.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Eslami M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 88 - - - - - - - -
player-stats-img
Laila Y.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Hajabi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 1 - - - 1 - - -
player-stats-img
Obaid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 69 - - - - - - - -
player-stats-img
Al Haj A.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 89 - - - - - - - -
player-stats-img
Alves P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - - 1 -
player-stats-img
Al-Rosan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - - - -
player-stats-img
Al-Namarneh O.
Phía trước player-stats-team-img
- 21 1 - - - - - - -
player-stats-img
Almbaidin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Saharkhizan S.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Asani J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 - - - - - -
player-stats-img
Hajabi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 - - - - - -
player-stats-img
Nazon D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 - - - - - -
player-stats-img
Abu Jalboush Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Namarneh O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Rosan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Haj A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Almbaidin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alves P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ashurmatov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Assaf A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ayed R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deeb M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Djenepo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Haddadi M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eslami M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fallah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Far Abbasi H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hardani Kherad S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laila Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obaid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saharkhizan S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Abu Jalboush Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Al-Namarneh O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Al-Rosan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Al Haj A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Almbaidin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Alves P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Asani J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Ashurmatov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Assaf A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Ayed R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Deeb M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Djenepo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
El Haddadi M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Eslami M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Fallah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Far Abbasi H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Hajabi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Hardani Kherad S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Laila Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Nazon D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Obaid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Saharkhizan S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Abu Jalboush Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Al-Namarneh O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Al-Rosan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Al Haj A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Almbaidin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Alves P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Asani J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ashurmatov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Assaf A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ayed R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Deeb M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Djenepo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
El Haddadi M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Eslami M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Fallah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Far Abbasi H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Hajabi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Hardani Kherad S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Laila Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nazon D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Obaid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Saharkhizan S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Laila Y.
Thủ môn player-stats-team-img
-2 - - 2 - - -
player-stats-img
Far Abbasi H.
Thủ môn player-stats-team-img
-3 - - 3 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close