Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tampines Rovers - Hanoi Police · 18.02.2026

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Tampines Rovers
Hoàn thành
3
1
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 3-0.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
3 : 2
(Higashikawa H.) Chua V.
change-icon
90+3’
4 : 1
(Buhagiar T.) Chew Joon Herng J.
change-icon
88’
4 : 1
83’
3 : 2
goals-icon
Phạm L. (Mauk S.)
83’
3 : 2
(Yamashita S.) Buhagiar T.
goals-icon
79’
3 : 1
(Kobayashi Y.) Fox D.
change-icon
78’
3 : 1
(Kazama K.) Kweh G.
change-icon
78’
3 : 1
77’
2 : 1
73’
2 : 1
70’
3 : 0
(Yoshimoto T.) Higashikawa H.
goals-icon
60’
2 : 0
55’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Do L. (Gomes H.)
Hiệp 1
45+4’
2 : 0
45+3’
2 : 0
(Shahiran N.) Higashikawa H.
goals-icon
36’
1 : 0
31’
0 : 1
goals-icon
Nguyen D. (Vitao)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.53
24%
Sở hữu bóng
76%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tampines Rovers Tampines Rovers
Hanoi Police Hanoi Police
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tampines Rovers Tampines Rovers
Hanoi Police Hanoi Police
#
Bàn thắng
  • 19 Buhagiar T. Buhagiar T.
    8
  • 25 Higashikawa H. Higashikawa H.
    6
  • 26 Yoshimoto T. Yoshimoto T.
    2
  • 88 Kazama K. Kazama K.
    2
  • 11 Kweh G. Kweh G.
    1
#
Bàn thắng
  • 30 China China
    4
  • 9 Nguyen D. Nguyen D.
    2
  • 19 Quang Hai N. Quang Hai N.
    2
  • 8 Vitao Vitao
    1
  • 20 Phan V. Phan V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Sự kiện trận đấu

Kết quả lượt đi là: Công An Nhân Dân - Tampines Rovers FC 4-0.

Tampines Rovers FC đã ghi ít nhất một bàn trong 6 trận liên tiếp.

Công An Nhân Dân đã để lọt lưới tất cả các trận trong 8 trận gần nhất.

Tampines Rovers FC wins 1st half in 38% of their matches, Công An Nhân Dân in 52% of their matches.

Tampines Rovers FC wins 38% of halftimes, Công An Nhân Dân wins 52%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC (Châu Á) sắp tới giữa Tampines Rovers và Hanoi Police sẽ diễn ra vào 18.02 lúc 07:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Tampines Rovers v Hanoi Police và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Tampines Rovers

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Tampines Rovers trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tampines Rovers

5 / 7 của trận đấu cuối cùng Tampines Rovers trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hanoi Police

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hanoi Police trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hanoi Police

2 / 7 của trận đấu cuối cùng Hanoi Police in Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc trong thất bại

Tampines Rovers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Tampines Rovers trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Tampines Rovers

4 / 7 của trận đấu cuối cùng Tampines Rovers trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Two 25/26, Group E
# Đội T Dim T V Đ B
1
Macarthur Sydney Macarthur Sydney 6 13 4 1 1 11:6
2
Hanoi Police Hanoi Police 6 8 2 2 2 9:7
3
Wofoo Tai Po Wofoo Tai Po 6 7 2 1 3 7:12
AFC Champions League Two 25/26, Group H
# Đội T Dim T V Đ B
1
Tampines Rovers Tampines Rovers 6 16 5 1 0 14:5
2
Pohang Steelers Pohang Steelers 6 13 4 1 1 7:2
3
BG Pathum United BG Pathum United 6 6 2 0 4 5:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:15

Thứ Tư 18 tháng 2 2026
Singapore

Singapore, Kallang,

Jalan Besar Stadium

Trọng tài
Yujeong Kim Hàn Quốc
Tampines Rovers Tampines Rovers
Hanoi Police Hanoi Police
Thống Kê Chính
1.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.53
24%
Sở hữu bóng
76%
7
Tổng số cú sút
19
5
Những cú sút vào khung thành
2
62% 116/187
Đường chuyền
520/602 86%
1
Đá phạt góc
8
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
19
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.78
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.97
2
Sút xa khung thành
12
4
Cú sút trong Vùng
10
3
Cú sút ngoài Vùng
9
0
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
62% 116/187
Đường chuyền
520/602 86%
29% 18/62
Đường Chuyền Dài
23/50 46%
46% 22/48
Đường chuyền ở phần ba cuối
187/242 77%
0.39
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.57
29% 2/7
Chuyền bóng
6/36 17%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
38
2
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
8
1
Đá phạt góc
8
4
Ném biên
23
Phòng thủ
8
Fouls
13
3
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
47
Trận đấu tay đôi thắng
31
61% 11/18
Tranh bóng
2/8 25%
52
Phá bóng
9
10
Cắt bóng
3
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
1
0.97
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.78
-0.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tampines Rovers Tampines Rovers
Hanoi Police Hanoi Police
#
Bàn thắng
  • 19 Buhagiar T. Buhagiar T.
    8
  • 25 Higashikawa H. Higashikawa H.
    6
  • 26 Yoshimoto T. Yoshimoto T.
    2
  • 88 Kazama K. Kazama K.
    2
  • 11 Kweh G. Kweh G.
    1
  • 10 Ramli M. Ramli M.
    1
#
Bàn thắng
  • 30 China China
    4
  • 9 Nguyen D. Nguyen D.
    2
  • 19 Quang Hai N. Quang Hai N.
    2
  • 8 Vitao Vitao
    1
  • 20 Phan V. Phan V.
    1
  • 38 Adou L. Adou L.
    1
  • 6 Mauk S. Mauk S.
    1
  • 72 Sebastiao Alexandre A. Sebastiao Alexandre A.
    1
  • Le V. Le V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Higashikawa H.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 89 2 0.28 - 0.01 5 13/19(68%) - -
player-stats-img
Yoshimoto T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - 1 0.03 - 14/19(74%) 1 -
player-stats-img
Yamashita S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.2 - 7/22(32%) - -
player-stats-img
Shahiran N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - 1 0.11 - 14/20(70%) - -
player-stats-img
Kweh G.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 12 - - - - - - - -
player-stats-img
Najeeb I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Buhagiar T.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 88 1 0.8 - 0.01 2 12/17(71%) - -
player-stats-img
Bui Hoang V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.19 - 55/64(86%) - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 78 - - - - - 9/14(64%) 1 -
player-stats-img
Sebastiao Alexandre A.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 1 0.92 - 0.05 3 13/15(87%) 1 -
player-stats-img
Sumi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Kazama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 78 - - - 0.02 - 17/19(89%) 1 -
player-stats-img
Fox D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 12 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mahler J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
China
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 83 - 0.04 - 0.03 1 25/28(89%) - -
player-stats-img
Quang Hai N.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.02 - 0.08 1 67/75(89%) - -
player-stats-img
Do L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - 0.04 - 0.27 1 28/28(100%) 1 -
player-stats-img
Nguyen D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 59 - 0.21 - 0.48 4 26/30(87%) - -
player-stats-img
Pendant J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.02 - 0.1 1 36/41(88%) - -
player-stats-img
Mauk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 83 - 0.02 - 0.05 1 41/46(89%) 1 -
player-stats-img
Leo
Phía trước player-stats-team-img
5 55 - 0.19 - 0.19 4 39/55(71%) 1 1
player-stats-img
Chew Joon Herng J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Chua V.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Phạm L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - 0.02 - 0.04 1 29/32(91%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Higashikawa H.
Phía trước player-stats-team-img
5 4 0.86 1 - 1 2 3
player-stats-img
Leo
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 3 1 - 1 3
player-stats-img
Nguyen D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 3 1 - 2 2
player-stats-img
Sebastiao Alexandre A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.97 2 - 1 3 -
player-stats-img
Buhagiar T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.92 1 - - 2 -
player-stats-img
China
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Do L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mauk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Pendant J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Phạm L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Quang Hai N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bui Hoang V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chew Joon Herng J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chua V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fox D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kazama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kweh G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mahler J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Najeeb I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shahiran N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sumi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yamashita S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yoshimoto T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sebastiao Alexandre A.
Phía trước player-stats-team-img
9 13/15(87%) - - - 0.05 5/7(71%) 28 - - - 2 -
player-stats-img
Bui Hoang V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 55/64(86%) - - - 0.19 13/17(76%) 81 - 1/5(20%) - 2 -
player-stats-img
China
Tiền vệ player-stats-team-img
6 25/28(89%) - - - 0.03 11/12(92%) 47 1/1(100%) - 2/6(33%) - 1
player-stats-img
Higashikawa H.
Phía trước player-stats-team-img
6 13/19(68%) - 1 - 0.01 3/5(60%) 34 - - - 1 -
player-stats-img
Nguyen D.
Phía trước player-stats-team-img
6 26/30(87%) - - - 0.48 20/24(83%) 52 - 1/7(14%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Buhagiar T.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/17(71%) - 1 - 0.01 3/5(60%) 31 - - 1/2(50%) 4 1
player-stats-img
Do L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 28/28(100%) - - - 0.27 13/13(100%) 44 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Mauk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 41/46(89%) - - - 0.05 14/17(82%) 56 - - - - -
player-stats-img
Pendant J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/41(88%) - - - 0.1 13/16(81%) 48 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Kweh G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1 - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Leo
Phía trước player-stats-team-img
1 39/55(71%) - - - 0.19 18/31(58%) 73 4/9(44%) 2/4(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Quang Hai N.
Phía trước player-stats-team-img
1 67/75(89%) - - - 0.08 26/31(84%) 85 4/7(57%) 1/2(33%) - 2 -
player-stats-img
Shahiran N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/20(70%) 1 - 1 0.11 2/4(50%) 39 1/4(25%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Yamashita S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/22(32%) 1 - 1 0.2 2/10(20%) 37 4/16(25%) - - - -
player-stats-img
Chew Joon Herng J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Chua V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Fox D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 5 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kazama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) - - - 0.02 3/4(75%) 30 1/2(50%) 1/2(50%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - - - 27 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Mahler J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 24 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Najeeb I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - - - 30 - - - 1 -
player-stats-img
Phạm L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - 0.04 18/21(86%) 37 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Sumi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - 2/4(50%) 30 1/3(33%) - 3/3(100%) - 1
player-stats-img
Yoshimoto T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/19(74%) - - 1 0.03 6/8(75%) 42 2/7(29%) - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
China
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/2(100%) 3/11(27%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Buhagiar T.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 7/9(78%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Shahiran N.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) 3 6 - - -
player-stats-img
Bui Hoang V.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 5/6(83%) - 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Leo
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Mahler J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 2 1/1(100%) - 12 - - -
player-stats-img
Sebastiao Alexandre A.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Yamashita S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) - 1/2(50%) 1 7 - - -
player-stats-img
Higashikawa H.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Kazama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Mauk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Yoshimoto T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) 1 1/3(33%) 2 8 - - -
player-stats-img
Quang Hai N.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Najeeb I.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/2(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Nguyen D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Pendant J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sumi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Kweh G.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Chua V.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Do L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Fox D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Phạm L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Chew Joon Herng J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close