Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Raith Rovers - Airdrieonians · 21.03.2026

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 30
Th 7 21 thg 3 2026 - 11:00
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 2
(Easton D.) Mullin J.
change-icon
89’
4 : 1
85’
3 : 1
82’
2 : 2
goals-icon
Reid A. (McKinnon C.)
77’
2 : 1
75’
1 : 2
goals-icon
Gallagher G. (Barjonas J.)
75’
1 : 2
goals-icon
Stirton O. (Mochrie C.)
64’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
McGrattan L. (Hastie J.)
(Winter A.) Chin R.
change-icon
60’
1 : 1
54’
0 : 1
(Vaughan L.) Montagu K.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

55%
Sở hữu bóng
45%
11
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Raith Rovers Raith Rovers
Airdrieonians Airdrieonians
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Raith Rovers Raith Rovers
Airdrieonians Airdrieonians
#
Bàn thắng
  • 23 Easton D. Easton D.
    8
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    7
  • 11 Cameron I. Cameron I.
    5
  • 10 Vaughan L. Vaughan L.
    4
  • 14 Mullin J. Mullin J.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Henderson E. Henderson E.
    10
  • 7 Mochrie C. Mochrie C.
    4
  • 24 McKinnon C. McKinnon C.
    3
  • 17 McGrattan L. McGrattan L.
    3
  • 15 Thomas D. Thomas D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Raith Rovers FC và Airdrieonians FC khi Raith Rovers FC chơi trên sân nhà là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Raith Rovers FC chơi trên sân nhà, Raith Rovers FC đã thắng 11 trận, có 5 trận hòa trong khi Airdrieonians FC thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-24 nghiêng về phía Raith Rovers FC.

Trong 51 lần gặp nhau gần đây, Raith Rovers FC đã thắng 19 trận, có 16 trận hòa trong khi Airdrieonians FC thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 55-53 nghiêng về phía Airdrieonians FC.

Bạn có biết rằng Raith Rovers FC ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Raith Rovers FC ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch (Scotland: Scotland) sắp tới giữa Raith Rovers và Airdrieonians sẽ diễn ra vào 21.03 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Raith Rovers v Airdrieonians và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Raith Rovers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Raith Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Raith Rovers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Raith Rovers in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Raith Rovers

5 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Raith Rovers

Airdrieonians

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Airdrieonians không thua

Airdrieonians

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Airdrieonians không thua

Raith Rovers

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Raith Rovers không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Đội bóng Dunfermline Đội bóng Dunfermline 36 51 14 9 13 52:41
5
Raith Rovers Raith Rovers 36 45 12 9 15 43:42
6
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng 36 41 9 14 13 35:48
8
Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton 36 38 8 14 14 36:52
9
Airdrieonians Airdrieonians 36 36 8 12 16 35:49
10
Ross County Ross County 36 34 8 10 18 36:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Trọng tài
Graham Chris Scotland: Scotland
Raith Rovers Raith Rovers
Airdrieonians Airdrieonians
Thống Kê Chính
55%
Sở hữu bóng
45%
11
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
5
6
Đá phạt góc
0
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
5
6
Sút xa khung thành
2
Tấn công
6
Đá phạt góc
0
Phòng thủ
0
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Raith Rovers Raith Rovers
Airdrieonians Airdrieonians
#
Bàn thắng
  • 23 Easton D. Easton D.
    8
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    7
  • 11 Cameron I. Cameron I.
    5
  • 10 Vaughan L. Vaughan L.
    4
  • 14 Mullin J. Mullin J.
    3
  • 25 Montagu K. Montagu K.
    3
  • 4 Hanlon P. Hanlon P.
    2
  • 7 Chin R. Chin R.
    2
  • 20 Brown S. Brown S.
    2
  • 29 Nsio P. Nsio P.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Henderson E. Henderson E.
    10
  • 7 Mochrie C. Mochrie C.
    4
  • 24 McKinnon C. McKinnon C.
    3
  • 17 McGrattan L. McGrattan L.
    3
  • 15 Thomas D. Thomas D.
    3
  • 8 Gallagher G. Gallagher G.
    2
  • 3 Strapp L. Strapp L.
    2
  • 12 McArthur C. McArthur C.
    2
  • 14 Devine A. Devine A.
    2
  • 24 Cooper C. Cooper C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close