Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Công viên Nữ Hoàng - Raith Rovers · 14.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 3
(Mclean R.) Rodger K.
change-icon
85’
1 : 2
(Martin S.) Bradley J.
change-icon
85’
1 : 2
83’
0 : 3
goals-icon
Chin R. (Mullin J.)
(Murray E.) Burke C.
change-icon
73’
1 : 2
(Ruth M.) Mcleish L.
change-icon
73’
1 : 2
68’
0 : 3
goals-icon
Montagu K. (Nsio P.)
68’
0 : 3
goals-icon
Hanlon P. (Fordyce C.)
67’
0 : 3
goals-icon
Wilson E. (Stevenson L.)
55’
0 : 2
(MacKenzie M.) Waugh R.
change-icon
54’
1 : 1
50’
0 : 2
46’
0 : 2
goals-icon
Matthews R. (Brown S.)
0 : 1
Hiệp 1
42’
1 : 1
39’
0 : 1
goals-icon
Vaughan L. (Hình phạt)
32’
0 : 1
28’
1 : 0
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
2
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
Raith Rovers Raith Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
Raith Rovers Raith Rovers
#
Bàn thắng
  • 77 Todorov N. Todorov N.
    4
  • 9 Ruth M. Ruth M.
    4
  • 28 Drozd S. Drozd S.
    4
  • 11 Aidan Connolly Aidan Connolly
    4
  • 4 Murray E. Murray E.
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Easton D. Easton D.
    8
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    7
  • 11 Cameron I. Cameron I.
    5
  • 10 Vaughan L. Vaughan L.
    4
  • 14 Mullin J. Mullin J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Queen's Park FC và Raith Rovers FC khi Queen's Park FC chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Queen's Park FC chơi trên sân nhà, Queen's Park FC đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Raith Rovers FC thắng 11 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 34-15 nghiêng về phía Raith Rovers FC.

Trong 33 lần gặp nhau gần đây, Queen's Park FC đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi Raith Rovers FC thắng 19 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 63-36 nghiêng về phía Raith Rovers FC.

Bạn có biết rằng Queen's Park FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Queen's Park FC ghi 6% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Công viên Nữ Hoàng vs Raith Rovers trong Scotland: Scotland Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 14.04 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Công viên Nữ Hoàng Raith Rovers bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Công viên Nữ Hoàng

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Công viên Nữ Hoàng không thua

Công viên Nữ Hoàng

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Công viên Nữ Hoàng không thua

Raith Rovers

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Raith Rovers

Công viên Nữ Hoàng

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Công viên Nữ Hoàng không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Đội bóng Dunfermline Đội bóng Dunfermline 36 51 14 9 13 52:41
3
Arbroath Arbroath 36 52 13 13 10 43:41
5
Raith Rovers Raith Rovers 36 45 12 9 15 43:42
6
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng 36 41 9 14 13 35:48
7
Đội bóng Ayr United Đội bóng Ayr United 36 39 8 15 13 38:47
8
Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton 36 38 8 14 14 36:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 14 tháng 4 2026
Trọng tài
Clancy Kevin Scotland: Scotland
Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
Raith Rovers Raith Rovers
#
Bàn thắng
  • 77 Todorov N. Todorov N.
    4
  • 9 Ruth M. Ruth M.
    4
  • 28 Drozd S. Drozd S.
    4
  • 11 Aidan Connolly Aidan Connolly
    4
  • 4 Murray E. Murray E.
    4
  • 3 Fieldson H. Fieldson H.
    3
  • 17 McDonnell T. McDonnell T.
    1
  • 19 Scott T. Scott T.
    1
  • 26 Friel R. Friel R.
    1
  • 22 Shiels M. Shiels M.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Easton D. Easton D.
    8
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    7
  • 11 Cameron I. Cameron I.
    5
  • 10 Vaughan L. Vaughan L.
    4
  • 14 Mullin J. Mullin J.
    3
  • 25 Montagu K. Montagu K.
    3
  • 4 Hanlon P. Hanlon P.
    2
  • 7 Chin R. Chin R.
    2
  • 20 Brown S. Brown S.
    2
  • 29 Nsio P. Nsio P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close