Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Arbroath - St. Johnstone · 04.04.2026

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 32
Th 7 4 thg 4 2026 - 10:00
Hoàn thành
2
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Watson C.) Enem V.
change-icon
89’
3 : 4
89’
3 : 4
86’
2 : 5
goals-icon
Steven T. (Gullan J.)
85’
2 : 5
84’
3 : 4
(Muirhead A.) Gillie L.
change-icon
82’
3 : 4
(Reilly G.) Mebude D.
change-icon
82’
3 : 4
82’
3 : 4
81’
2 : 5
80’
3 : 4
76’
3 : 4
74’
2 : 4
73’
3 : 3
66’
2 : 3
58’
2 : 2
56’
1 : 2
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Fowler J. (Holt J.)
Hiệp 1
43’
1 : 2
41’
1 : 1
34’
1 : 0
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
5
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Arbroath Arbroath
St. Johnstone St. Johnstone
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arbroath Arbroath
St. Johnstone St. Johnstone
#
Bàn thắng
  • 17 Marshall F. Marshall F.
    12
  • 10 Reilly G. Reilly G.
    5
  • 6 Muirhead A. Muirhead A.
    3
  • 11 Dow R. Dow R.
    3
  • 19 Steven T. Steven T.
    3
#
Bàn thắng
  • 24 McPake J. McPake J.
    16
  • 9 Fowler J. Fowler J.
    12
  • 10 Gullan J. Gullan J.
    11
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    6
  • 42 McAlear R. McAlear R.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Arbroath FC chơi trên sân nhà, Arbroath FC đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi St. Johnstone FC thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-7 nghiêng về phía St. Johnstone FC.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Arbroath FC đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi St. Johnstone FC thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-8 nghiêng về phía St. Johnstone FC.

Bạn có biết rằng Arbroath FC ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng St. Johnstone FC ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

St. Johnstone FC đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Arbroath vs St. Johnstone trong Scotland: Scotland Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 04.04 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Arbroath St. Johnstone bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Arbroath

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Arbroath trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Arbroath

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Arbroath trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Arbroath St. Johnstone

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

St. Johnstone

5 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Johnstone trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

St. Johnstone

6 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Johnstone trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Arbroath

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Arbroath trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
St. Johnstone St. Johnstone 36 77 22 11 3 67:25
2
Partick Thistle Partick Thistle 36 66 17 15 4 53:36
3
Arbroath Arbroath 36 52 13 13 10 43:41
4
Đội bóng Dunfermline Đội bóng Dunfermline 36 51 14 9 13 52:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Trọng tài
Wilson Lloyd Scotland: Scotland
Arbroath Arbroath
St. Johnstone St. Johnstone
Thống Kê Chính
49%
Sở hữu bóng
51%
5
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
5
3
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
4
Cú sút
5
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
5
1
Sút xa khung thành
6
Tấn công
3
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
4
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arbroath Arbroath
St. Johnstone St. Johnstone
#
Bàn thắng
  • 17 Marshall F. Marshall F.
    12
  • 10 Reilly G. Reilly G.
    5
  • 6 Muirhead A. Muirhead A.
    3
  • 11 Dow R. Dow R.
    3
  • 19 Steven T. Steven T.
    3
  • 15 MacIntyre J. MacIntyre J.
    3
  • 23 Kabongolo B. Kabongolo B.
    2
  • 28 Robinson S. Robinson S.
    2
  • 14 Callachan R. Callachan R.
    1
  • 4 Wilkie J. Wilkie J.
    1
#
Bàn thắng
  • 24 McPake J. McPake J.
    16
  • 9 Fowler J. Fowler J.
    12
  • 10 Gullan J. Gullan J.
    11
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    6
  • 42 McAlear R. McAlear R.
    5
  • 18 Paton R. Paton R.
    5
  • 18 Fotheringham K. Fotheringham K.
    4
  • 15 Baird J. Baird J.
    3
  • 3 Diabate C. Diabate C.
    3
  • 33 Smith L. Smith L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close