Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Dhafra SCC - Câu lạc bộ Ajman · 24.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Dhafra SCC Al Dhafra SCC
Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Dhafra SCC Al Dhafra SCC
Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman
#
Bàn thắng
  • 11 El Berkaoui K. El Berkaoui K.
    9
  • El Khaloui M. El Khaloui M.
    5
  • 7 Marcelinho Marcelinho
    3
  • 7 Gudmundsson J. Gudmundsson J.
    2
  • 8 Jobson Jobson
    2
#
Bàn thắng
  • Azaro W. Azaro W.
    8
  • 18 Lithierry Lithierry
    5
  • 77 Flemmings J. Flemmings J.
    3
  • Mittache A. Mittache A.
    2
  • Moumen I. Moumen I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Al-Dhafra SCC và Ajman Club là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Al-Dhafra SCC chơi trên sân nhà, Al-Dhafra SCC đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Ajman Club thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-17 nghiêng về phía Al-Dhafra SCC.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, Al-Dhafra SCC đã thắng 9 trận, có 9 trận hòa trong khi Ajman Club thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-38 nghiêng về phía Al-Dhafra SCC.

Al-Dhafra SCC đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập.

Ở Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập, Ajman Club đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Al Dhafra SCC vs Câu lạc bộ Ajman trong Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập sẽ bắt đầu vào 24.04 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Al Dhafra SCC Câu lạc bộ Ajman bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Al Dhafra SCC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Dhafra SCC trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Dhafra SCC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Dhafra SCC trong Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Dhafra SCC Câu lạc bộ Ajman

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Câu lạc bộ Ajman

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Ajman trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Câu lạc bộ Ajman

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Ajman trong Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Dhafra SCC

5 / 10 trận đấu cuối cùng Al Dhafra SCC trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Al Nasr Dubai SC Al Nasr Dubai SC 26 38 9 11 6 36:34
7
Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman 26 32 9 5 12 27:34
8
Sharjah FC Sharjah FC 26 29 8 5 13 35:47
11
Al Ittihad Kalba Al Ittihad Kalba 26 24 5 9 12 29:45
12
Al Dhafra SCC Al Dhafra SCC 26 22 6 4 16 28:52
13
Al Bataeh (UAE) Al Bataeh (UAE) 26 21 4 9 13 24:37
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Sáu 24 tháng 4 2026
Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Dhafra SCC Al Dhafra SCC
Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman
#
Bàn thắng
  • 11 El Berkaoui K. El Berkaoui K.
    9
  • El Khaloui M. El Khaloui M.
    5
  • 7 Marcelinho Marcelinho
    3
  • 7 Gudmundsson J. Gudmundsson J.
    2
  • 8 Jobson Jobson
    2
  • 14 Al Hammadi K. Al Hammadi K.
    1
  • 17 Soussi A. Soussi A.
    1
  • 14 Rayan Yaslam Rayan Yaslam
    1
#
Bàn thắng
  • Azaro W. Azaro W.
    8
  • 18 Lithierry Lithierry
    5
  • 77 Flemmings J. Flemmings J.
    3
  • Mittache A. Mittache A.
    2
  • Moumen I. Moumen I.
    1
  • 2 Faiz I. Faiz I.
    1
  • 26 Yousif B. Yousif B.
    1
  • El Hadani S. El Hadani S.
    1
  • Cardoso Santos V. Cardoso Santos V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.06 1 0.01 1 10/18(56%) - -
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 72 - 0.04 - 0.11 1 20/23(87%) - -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 65 - - - 0.01 - 27/30(90%) - -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 38/44(86%) - -
player-stats-img
Bayesh I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.46 - - 2 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Yousif B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bayesh I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yousif B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bayesh I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/18(56%) - - 1 0.01 4/10(40%) 32 2/4(50%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/23(87%) - - - 0.11 4/6(67%) 35 1/1(100%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/44(86%) - - - - - 52 1/4(100%) - - - -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/30(90%) - - - 0.01 2/5(40%) 33 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Yousif B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
15 4/8(50%) 5/7(71%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/6(17%) 2/5(40%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/4(50%) - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Yousif B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bayesh I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close