Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Ajman - Al Wasl FC · 11.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Lithierry
goals-icon
90+1’
1 : 3
77’
0 : 3
Mohamed Ali A. (Bàn phản lưới nhà)
74’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.63
53%
Sở hữu bóng
47%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman
Al Wasl FC Al Wasl FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman
Al Wasl FC Al Wasl FC
#
Bàn thắng
  • Azaro W. Azaro W.
    8
  • 18 Lithierry Lithierry
    5
  • 77 Flemmings J. Flemmings J.
    3
  • Mittache A. Mittache A.
    2
  • Moumen I. Moumen I.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Lima F. Lima F.
    7
  • 7 Amro A. Amro A.
    6
  • 31 Gimenez N. Gimenez N.
    5
  • 9 Borja M. Borja M.
    5
  • 19 Pereira Andrade S. Pereira Andrade S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập

Sự kiện trận đấu

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Ajman Club chơi trên sân nhà, Ajman Club đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Al-Wasl FC thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-15 nghiêng về phía Al-Wasl FC.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Ajman Club đã thắng 9 trận, có 9 trận hòa trong khi Al-Wasl FC thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 64-49 nghiêng về phía Al-Wasl FC.

Trận thắng gần đây nhất của Ajman Club trước Al-Wasl FC trên sân nhà là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Ajman Club) và 2-0 (sân của Al-Wasl FC).

Bạn có biết rằng Ajman Club ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất) sắp tới giữa Câu lạc bộ Ajman và Al Wasl FC sẽ diễn ra vào 11.04 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Câu lạc bộ Ajman v Al Wasl FC và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Câu lạc bộ Ajman

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Ajman trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Câu lạc bộ Ajman

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Ajman trong Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Câu lạc bộ Ajman Al Wasl FC

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Al Wasl FC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Wasl FC trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Wasl FC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Wasl FC trong Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Câu lạc bộ Ajman

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Câu lạc bộ Ajman không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Shabab Al Ahli Shabab Al Ahli 26 58 17 7 2 60:18
3
Al Wasl FC Al Wasl FC 26 48 14 6 6 39:29
4
Al Jazira Abu Dhabi Al Jazira Abu Dhabi 26 44 13 5 8 46:30
6
Al Nasr Dubai SC Al Nasr Dubai SC 26 38 9 11 6 36:34
7
Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman 26 32 9 5 12 27:34
8
Sharjah FC Sharjah FC 26 29 8 5 13 35:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman
Al Wasl FC Al Wasl FC
Thống Kê Chính
1.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.63
53%
Sở hữu bóng
47%
10
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
5
75% 203/269
Đường chuyền
174/241 72%
7
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
5
0.72
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.76
6
Sút xa khung thành
5
5
Cú sút trong Vùng
9
5
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
75% 203/269
Đường chuyền
174/241 72%
63% 32/51
Đường Chuyền Dài
25/55 45%
61% 54/88
Đường chuyền ở phần ba cuối
53/84 63%
0.67
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
14% 3/21
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
6
Ngoại vi
6
20
Đá phạt
13
7
Đá phạt góc
6
17
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
20
2
Thẻ vàng
2
60
Trận đấu tay đôi thắng
35
81% 13/16
Tranh bóng
7/7 100%
24
Phá bóng
27
11
Cắt bóng
5
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.76
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.72
-0.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.28

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Ajman Câu lạc bộ Ajman
Al Wasl FC Al Wasl FC
#
Bàn thắng
  • Azaro W. Azaro W.
    8
  • 18 Lithierry Lithierry
    5
  • 77 Flemmings J. Flemmings J.
    3
  • Mittache A. Mittache A.
    2
  • Moumen I. Moumen I.
    1
  • 2 Faiz I. Faiz I.
    1
  • 26 Yousif B. Yousif B.
    1
  • El Hadani S. El Hadani S.
    1
  • Cardoso Santos V. Cardoso Santos V.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Lima F. Lima F.
    7
  • 7 Amro A. Amro A.
    6
  • 31 Gimenez N. Gimenez N.
    5
  • 9 Borja M. Borja M.
    5
  • 19 Pereira Andrade S. Pereira Andrade S.
    4
  • 34 Adryelson Adryelson
    3
  • 30 Palacios B. Palacios B.
    2
  • 79 Malheiro P. Malheiro P.
    1
  • 96 Junior R. Junior R.
    1
  • 13 Tapia R. Tapia R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Amro A.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 88 1 0.44 - 0.26 3 11/15(73%) - -
player-stats-img
Palacios B.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.1 1 0.05 2 20/26(77%) - -
player-stats-img
Borja M.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 88 1 0.91 - - 2 4/13(31%) - -
player-stats-img
Lima F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 19 - 0.04 - 0.1 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 34 - - - 0.08 - 4/9(44%) - -
player-stats-img
Gimenez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.03 - 0.03 1 20/30(67%) 1 -
player-stats-img
Ibrahim S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 10/22(45%) - -
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 88 - 0.05 - 0.19 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
De Almeida R.
player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 19/24(79%) 1 -
player-stats-img
Adryelson
Hậu vệ player-stats-team-img
6 19 - - - - - - - -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 7/12(58%) 1 -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.04 2 31/35(89%) - -
player-stats-img
Janeer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 60 - - - - - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Hugo
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.05 - 0.08 2 8/16(50%) - -
player-stats-img
Pereira Andrade S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Amro A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.34 1 1 - 2 1
player-stats-img
Borja M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.96 1 - 1 2 -
player-stats-img
Hugo
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 1 1
player-stats-img
Palacios B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 2 - 1 2 -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gimenez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Lima F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Adryelson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ibrahim S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janeer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pereira Andrade S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Almeida R.
player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Amro A.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/15(73%) - - - 0.26 6/8(75%) 34 1/1(100%) 1/2(50%) - 4 3
player-stats-img
Borja M.
Phía trước player-stats-team-img
4 4/13(31%) - - - - 1/5(20%) 25 - - - 1 1
player-stats-img
Hugo
Hậu vệ player-stats-team-img
3 8/16(50%) - - - 0.08 1/7(14%) 36 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 31/35(89%) - - - 0.04 4/5(80%) 46 2/5(40%) - - - 1
player-stats-img
Palacios B.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/26(77%) 1 - 1 0.05 11/13(85%) 52 - - 1/5(20%) - 2
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.19 2/5(40%) 36 1/1(100%) 3/5(60%) - 5 1
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/9(44%) - - - 0.08 3/8(38%) 14 2/3(67%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/12(58%) - - - - 1/2(50%) 18 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Lima F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.1 7/7(100%) 11 2/2(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Pereira Andrade S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Adryelson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Gimenez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/30(67%) - - - 0.03 9/15(60%) 47 3/5(60%) - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Ibrahim S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/22(45%) - - - - - 28 7/19(37%) - - 1 -
player-stats-img
Janeer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - - 2/3(67%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
De Almeida R.
player-stats-team-img
- 19/24(79%) - - - 0.01 7/11(64%) 42 2/4(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Borja M.
Phía trước player-stats-team-img
18 5/13(38%) 2/5(40%) 3 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Palacios B.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/2(50%) 4/11(36%) 1 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Amro A.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Biro G.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/3(67%) 7/7(100%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gimenez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/7(71%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Hugo
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 1/3(33%) 3 - 1 4 - - -
player-stats-img
Zajkov G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
De Almeida R.
player-stats-team-img
6 1/3(33%) - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Jabrane Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Janeer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Adryelson
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Flemmings J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Ibrahim S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Lima F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pereira Andrade S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ibrahim S.
Thủ môn player-stats-team-img
0 2 1 1 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close