Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Belgrano - CA Aldosivi · 10.04.2026

Superliga

Superliga

Vòng 14
Th 6 10 thg 4 2026 - 20:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 1
85’
1 : 1
goals-icon
Villareal A. (Morello M.)
78’
1 : 1
(Vazquez F.) Longo S.
change-icon
77’
2 : 0
(Lopez L.) Maldonado L.
change-icon
76’
2 : 0
71’
1 : 1
67’
1 : 1
61’
1 : 1
goals-icon
Palavecino B. (De La Vega F.)
60’
1 : 1
goals-icon
Marquez R. (Garcia M.)
(Fernandez N.) Hernandes R.
change-icon
57’
2 : 0
56’
1 : 1
goals-icon
Cordero N. (Leys F.)
56’
1 : 1
51’
1 : 1
51’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Fernandez T. (Guzman N.)
Hiệp 1
(Velazquez J.) Sporle A.
change-icon
40’
2 : 0
(Fernandez N.) Zelarrayan L.
goals-icon
28’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
69%
Sở hữu bóng
31%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Belgrano Belgrano
CA Aldosivi CA Aldosivi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Belgrano Belgrano
CA Aldosivi CA Aldosivi
#
Bàn thắng
  • 10 Zelarrayan L. Zelarrayan L.
    4
  • 22 Fernandez N. Fernandez N.
    4
  • 11 Gonzalez F. Gonzalez F.
    3
  • 37 Gutierrez L. Gutierrez L.
    2
  • 20 Vazquez F. Vazquez F.
    2
#
Bàn thắng
  • 13 Gino F. Gino F.
    2
  • 19 Cordero N. Cordero N.
    1
  • 24 Anso F. Anso F.
    1
  • 27 Fernandez T. Fernandez T.
    1
  • 28 Moya S. Moya S.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Belgrano và CA Aldosivi, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 10.04 lúc 20:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Belgrano

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Belgrano trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Belgrano

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Belgrano trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Belgrano

4 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

CA Aldosivi

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy CA Aldosivi trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

CA Aldosivi

6 / 10 của trận đấu cuối cùng CA Aldosivi in Superliga kết thúc trong thất bại

Belgrano

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Belgrano trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
4
Rosario Central Rosario Central 16 28 8 4 4 20:16
5
Belgrano Belgrano 16 26 7 5 4 17:13
6
Gimnasia y Esgrima La Plata Gimnasia y Esgrima La Plata 16 26 8 2 6 19:19
13
Atletico Tucuman Atletico Tucuman 16 14 3 5 8 15:20
14
CA Aldosivi CA Aldosivi 16 8 0 8 8 6:19
15
Estudiantes de Rio Cuarto Estudiantes de Rio Cuarto 16 5 1 2 13 5:24
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:00

Thứ Sáu 10 tháng 4 2026
Argentina

Argentina, Cordoba,

Estadio Julio Cesar Villagra

Trọng tài
Zamora Daniel Argentina

Đội hình

Belgrano Belgrano
CA Aldosivi CA Aldosivi
Thống Kê Chính
0.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
69%
Sở hữu bóng
31%
15
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
4
88% 398/452
Đường chuyền
133/191 70%
3
Đá phạt góc
2
0
Thẻ vàng
6
Cú sút
15
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
4
0.93
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.04
7
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
4
9
Cú sút ngoài Vùng
5
7
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
88% 398/452
Đường chuyền
133/191 70%
47% 20/43
Đường Chuyền Dài
20/45 44%
79% 121/154
Đường chuyền ở phần ba cuối
23/44 52%
1.1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.28
25% 4/16
Chuyền bóng
7/17 41%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
1
Ngoại vi
1
19
Đá phạt
6
3
Đá phạt góc
2
22
Ném biên
20
Phòng thủ
6
Fouls
19
0
Thẻ vàng
6
1
Thẻ đỏ
0
55
Trận đấu tay đôi thắng
58
73% 11/15
Tranh bóng
15/25 60%
21
Phá bóng
27
7
Cắt bóng
5
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
0
0.04
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.93
0.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Belgrano Belgrano
CA Aldosivi CA Aldosivi
#
Bàn thắng
  • 10 Zelarrayan L. Zelarrayan L.
    4
  • 22 Fernandez N. Fernandez N.
    4
  • 11 Gonzalez F. Gonzalez F.
    3
  • 37 Gutierrez L. Gutierrez L.
    2
  • 20 Vazquez F. Vazquez F.
    2
  • 51 Hernandes R. Hernandes R.
    2
  • 24 Emiliano Rigoni Emiliano Rigoni
    1
  • 32 Mavilla J. Mavilla J.
    1
  • 15 Tulian R. Tulian R.
    1
  • 21 Sanchez A. Sanchez A.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 Gino F. Gino F.
    2
  • 19 Cordero N. Cordero N.
    1
  • 24 Anso F. Anso F.
    1
  • 27 Fernandez T. Fernandez T.
    1
  • 28 Moya S. Moya S.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Zelarrayan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 90 1 0.2 - 0.12 3 51/60(85%) - -
player-stats-img
Morales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.05 - 0.02 1 37/43(86%) - -
player-stats-img
Gonzalez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.01 - 0.01 1 14/21(67%) - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.01 - 0.04 1 53/53(100%) - -
player-stats-img
Fernandez N.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 58 - 0.17 1 0.48 3 20/21(95%) - -
player-stats-img
Velazquez J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 41 - 0.05 - 0.14 1 21/21(100%) - -
player-stats-img
Ricca F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.01 2 46/49(94%) - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 77 - - - 0.01 - 42/47(89%) - -
player-stats-img
Palavecino B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 28 - 0.24 - - 2 11/13(85%) 1 -
player-stats-img
Cardozo T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 10/21(48%) - -
player-stats-img
Moya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.19 - 0.47 1 13/17(76%) - -
player-stats-img
Vazquez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 78 - 0.07 - 0.03 3 43/49(88%) - -
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 61 - 0.01 - 0.05 1 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Longo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 12 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Sporle A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 49 - - - 0.02 - 16/18(89%) - -
player-stats-img
Maldonado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 13 - - - - - - - -
player-stats-img
Cordero N.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 33 - 0.07 - 0.06 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Guzman N.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Werner A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 7/19(37%) 1 -
player-stats-img
Roman Villalba F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.04 - 15/24(63%) 1 -
player-stats-img
Fernandez T.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.09 - 9/9(100%) 1 -
player-stats-img
Morello M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 86 - - - - - 14/19(74%) - -
player-stats-img
Leys F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 57 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Gutierrez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.03 - 20/26(77%) - -
player-stats-img
Novillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 13/15(87%) - -
player-stats-img
De La Vega F.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 62 - 0.02 - - 1 - - -
player-stats-img
Arias J.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 90 - 0.22 - 0.02 1 9/10(90%) 1 -
player-stats-img
Marquez R.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 29 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Emiliano Rigoni
Phía trước player-stats-team-img
5.3 51 - 0.02 - 0.12 1 18/19(95%) - 1
player-stats-img
Villareal A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - 0.01 - 0.01 1 - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Fernandez N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Vazquez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Zelarrayan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.87 1 1 - 1 2
player-stats-img
Palavecino B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - 1 1
player-stats-img
Ricca F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Arias J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Cordero N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
De La Vega F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Emiliano Rigoni
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Gonzalez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Morales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Moya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Velazquez J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Villareal A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Cardozo T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gutierrez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guzman N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leys F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Longo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maldonado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marquez R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morello M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Novillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roman Villalba F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sporle A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Werner A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Fernandez N.
Phía trước player-stats-team-img
4 20/21(95%) 1 - 1 0.48 9/10(90%) 31 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Velazquez J.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/21(100%) - - - 0.14 7/7(100%) 36 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
De La Vega F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - 13 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Gonzalez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 14/21(67%) - - - 0.01 4/8(50%) 56 3/7(43%) 1/3(33%) 2/5(40%) - -
player-stats-img
Ricca F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 46/49(94%) - - - 0.01 9/10(90%) 60 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Vazquez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 43/49(88%) - - - 0.03 9/13(69%) 67 4/4(100%) - - 3 -
player-stats-img
Arias J.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/10(90%) - - - 0.02 4/4(100%) 15 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Cordero N.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) 1 - - 0.06 1/1(100%) 7 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Emiliano Rigoni
Phía trước player-stats-team-img
1 18/19(95%) - - - 0.12 8/8(100%) 38 1/1(100%) 3/5(60%) 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Fernandez T.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.09 4/4(100%) 17 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Gutierrez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/26(77%) - - - 0.03 7/10(70%) 48 1/3(33%) - 1/5(20%) 2 -
player-stats-img
Guzman N.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - 1/2(50%) 14 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Marquez R.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - - 18 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Morales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/43(86%) - - - 0.02 10/13(77%) 68 2/6(33%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Moya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - 1 - 0.47 3/5(60%) 32 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Palavecino B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/13(85%) - - - - 2/2(100%) 25 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Roman Villalba F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/24(63%) - - - 0.04 4/6(67%) 47 1/3(33%) 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Zelarrayan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 51/60(85%) - - - 0.12 27/36(75%) 77 1/3(33%) - 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Cardozo T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/21(48%) - - - - 1/7(14%) 29 5/16(31%) - - 1 -
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/6(33%) - - - 0.05 - 26 1/2(50%) 2/3(67%) 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Leys F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 14 - - - - -
player-stats-img
Longo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 2/5(40%) 10 - - - - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/47(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 53 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Maldonado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - 1 -
player-stats-img
Morello M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/19(74%) - - - - - 30 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Novillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - - - 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/53(100%) - - - 0.04 16/16(100%) 66 3/3(100%) - - 3 -
player-stats-img
Sporle A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - 0.02 7/8(88%) 32 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Villareal A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 0.01 - 4 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Werner A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/19(37%) - - - - 1/5(20%) 21 5/17(29%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gutierrez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 - 3/11(27%) - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 4/4(100%) 8/13(62%) 1 5/6(83%) 1 5 - - -
player-stats-img
Vazquez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 5/13(38%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 9/12(75%) 1 3/5(60%) - - - - -
player-stats-img
De La Vega F.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/6(50%) 1/6(17%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Zelarrayan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Morales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 7/8(88%) - 2/4(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 2 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Roman Villalba F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez N.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Morello M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Emiliano Rigoni
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Guzman N.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Marquez R.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Palavecino B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez T.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Moya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/3(33%) 1 9 - - -
player-stats-img
Novillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) - 3 - 1 5 - - -
player-stats-img
Ricca F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Cordero N.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Velazquez J.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Sporle A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Arias J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Leys F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Cardozo T.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Longo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Maldonado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Villareal A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Werner A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cardozo T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.03 3 0.03 - - 4 -
player-stats-img
Werner A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.13 - 0.87 1 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close