Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Alianza Lima - UTC Cajamarca · 23.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Trauco M.) Gentile G.
goals-icon
85’
3 : 0
78’
2 : 1
(Gaibor F.) Pena S.
change-icon
77’
3 : 0
(Castillo E.) Gentile G.
change-icon
70’
3 : 0
(Ceppelini P.) Lavandeira P.
change-icon
70’
3 : 0
67’
3 : 0
(Cantero A.) Aquino P.
change-icon
62’
3 : 0
(Guerrero P.) Barcos H.
change-icon
61’
3 : 0
60’
2 : 1
goals-icon
Oncoy F. (Palacios B.)
59’
2 : 1
goals-icon
Aguirre J. (Ibarguen Guerra Y.)
2 : 0
Hiệp 1
45+11’
2 : 1
Quintero J. (Bỏ lỡ)
45+2’
3 : 0
45+2’
3 : 0
41’
2 : 1
(Trauco M.) Castillo J.
goals-icon
31’
2 : 0
(Hình phạt) Guerrero P.
goals-icon
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.06
47%
Sở hữu bóng
53%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Alianza Lima Alianza Lima
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Alianza Lima Alianza Lima
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
#
Bàn thắng
  • 34 Guerrero P. Guerrero P.
    15
  • 9 Barcos H. Barcos H.
    9
  • 8 Castillo E. Castillo E.
    6
  • 27 Quevedo K. Quevedo K.
    4
  • 25 Gentile G. Gentile G.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Quintero J. Quintero J.
    16
  • 18 Ramirez E. Ramirez E.
    6
  • 8 Mejia C. Mejia C.
    3
  • 20 Vasquez Pizarro L. Vasquez Pizarro L.
    2
  • 26 Vega J. Vega J.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Alianza Lima và UTC Cajamarca khi Alianza Lima chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Alianza Lima và UTC Cajamarca là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Alianza Lima chơi trên sân nhà, Alianza Lima đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi UTC Cajamarca thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-9 nghiêng về phía Alianza Lima.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Alianza Lima đã thắng 15 trận, có 7 trận hòa trong khi UTC Cajamarca thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-19 nghiêng về phía Alianza Lima.

Trận thắng gần đây nhất của UTC Cajamarca trên sân của Alianza Lima là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Alianza Lima vs UTC Cajamarca trong Peru Giải Vô Địch Quốc Gia sẽ bắt đầu vào 23.11 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Alianza Lima UTC Cajamarca bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Alianza Lima

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Alianza Lima trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Alianza Lima

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Alianza Lima in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong thất bại

UTC Cajamarca

3 / 10 của trận đấu cuối cùng UTC Cajamarca trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

UTC Cajamarca

3 / 10 của trận đấu cuối cùng UTC Cajamarca trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

UTC Cajamarca

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Vô Địch Quốc Gia

Alianza Lima

4 / 10 trận đấu cuối cùng Alianza Lima trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga 1 2025, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
1
Club Universitario de Deportes Club Universitario de Deportes 18 39 12 3 3 38:12
2
Alianza Lima Alianza Lima 18 37 11 4 3 23:11
3
Cusco Cusco 18 34 10 4 4 34:20
14
ADC Juan Pablo II ADC Juan Pablo II 18 19 5 4 9 20:28
15
UTC Cajamarca UTC Cajamarca 18 19 5 4 9 17:34
16
EM Deportivo Binacional EM Deportivo Binacional 18 18 4 6 8 20:33
Liga 1 2025, Clausura
# Đội T Dim T V Đ B
3
Sporting Cristal Sporting Cristal 17 31 9 4 4 29:13
4
Alianza Lima Alianza Lima 17 31 9 4 4 30:19
5
Club Cienciano Cusco Club Cienciano Cusco 17 27 8 3 6 25:21
16
Ayacucho Ayacucho 16 14 4 2 10 16:26
17
ADC Juan Pablo II ADC Juan Pablo II 17 14 3 5 9 13:23
18
UTC Cajamarca UTC Cajamarca 17 13 3 4 10 16:28
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Chủ Nhật 23 tháng 11 2025
Peru

Peru, Lima,

Estadio Alejandro Villanueva

Trọng tài
Quiroz Julio Cesar Peru
Alianza Lima Alianza Lima
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
Thống Kê Chính
1.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.06
47%
Sở hữu bóng
53%
12
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
6
83% 306/368
Đường chuyền
353/425 83%
6
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
12
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
6
1.92
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.92
2
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
1
1
Cú sút ngoài Vùng
6
6
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
83% 306/368
Đường chuyền
353/425 83%
55% 34/62
Đường Chuyền Dài
38/76 50%
71% 78/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
96/139 69%
1.07
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.45
24% 4/17
Chuyền bóng
3/17 18%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
3
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
3
21
Ném biên
15
Phòng thủ
10
Fouls
12
3
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
46
Trận đấu tay đôi thắng
35
79% 15/19
Tranh bóng
10/16 63%
8
Cắt bóng
4
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
1
0.92
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.92
0.92
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Alianza Lima Alianza Lima
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
#
Bàn thắng
  • 34 Guerrero P. Guerrero P.
    15
  • 9 Barcos H. Barcos H.
    9
  • 8 Castillo E. Castillo E.
    6
  • 27 Quevedo K. Quevedo K.
    4
  • 25 Gentile G. Gentile G.
    4
  • 11 Cantero A. Cantero A.
    3
  • 77 Estrada J. Estrada J.
    3
  • 19 Noriega Loret de Mola E. Noriega Loret de Mola E.
    2
  • 7 Gaibor F. Gaibor F.
    2
  • 10 Ceppelini P. Ceppelini P.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Quintero J. Quintero J.
    16
  • 18 Ramirez E. Ramirez E.
    6
  • 8 Mejia C. Mejia C.
    3
  • 20 Vasquez Pizarro L. Vasquez Pizarro L.
    2
  • 26 Vega J. Vega J.
    2
  • 13 Oncoy F. Oncoy F.
    1
  • 16 Villamarin R. Villamarin R.
    1
  • 23 Aguirre J. Aguirre J.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close