Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Almopos Arideas - Kavala · 13.03.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
72’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
6
Thẻ vàng
3
Khác
2
Đá phạt góc
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Almopos Arideas Almopos Arideas
Kavala Kavala
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Almopos Arideas Almopos Arideas
Kavala Kavala
#
Bàn thắng
  • 10 Rovas C. Rovas C.
    21
  • 27 Rivas L. Rivas L.
    3
  • 5 Souliotis D. Souliotis D.
    2
  • Pettas R. Pettas R.
    2
  • Gioukoudis D. Gioukoudis D.
    2
#
Bàn thắng
  • 99 Stamenkovic B. Stamenkovic B.
    8
  • 13 Caiuby Caiuby
    5
  • 9 Sampanidis N. Sampanidis N.
    3
  • 23 Suleiman O. Suleiman O.
    3
  • 20 Ebert P. Ebert P.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Almopos Arideas đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi AO Kavala 1965 thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-4 nghiêng về phía Almopos Arideas.

Bạn có biết rằng Almopos Arideas ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Almopos Arideas ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng AO Kavala 1965 ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Almopos Arideas đã không ghi bàn 3 trận trong 11 trận đấu sân nhà ở giải Giải Super League 2 mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
8
P.A.O.K. II P.A.O.K. II 32 44 11 11 10 41:32
9
Almopos Arideas Almopos Arideas 32 39 10 9 13 40:39
10
Apollon Pontou Apollon Pontou 32 37 9 10 13 34:38
14
Pierikos Pierikos 32 32 7 11 14 36:49
15
Kavala Kavala 32 31 7 10 15 25:71
16
Olympiakos Volou 1937 Olympiakos Volou 1937 32 29 7 8 17 34:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:45

Chủ Nhật 13 tháng 3 2022
Kỷ luật
6
Thẻ vàng
3
Khác
2
Đá phạt góc
6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Almopos Arideas Almopos Arideas
Kavala Kavala
#
Bàn thắng
  • 10 Rovas C. Rovas C.
    21
  • 27 Rivas L. Rivas L.
    3
  • 5 Souliotis D. Souliotis D.
    2
  • Pettas R. Pettas R.
    2
  • Gioukoudis D. Gioukoudis D.
    2
  • Prikas P. Prikas P.
    2
  • Triantafyllakis V. Triantafyllakis V.
    2
  • 26 Shehu E. Shehu E.
    1
  • 12 Kollaras A. Kollaras A.
    1
  • 22 Roussakis M. Roussakis M.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Stamenkovic B. Stamenkovic B.
    8
  • 13 Caiuby Caiuby
    5
  • 9 Sampanidis N. Sampanidis N.
    3
  • 23 Suleiman O. Suleiman O.
    3
  • 20 Ebert P. Ebert P.
    2
  • 19 Alimi S. Alimi S.
    1
  • Stikas A. Stikas A.
    1
  • 6 Armalas V. Armalas V.
    1
  • 8 Musija D. Musija D.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close