Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Altrincham - Braintree Town · 21.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
90+2’
2 : 2
86’
3 : 1
(Matty Kosylo) Humbles L.
change-icon
85’
3 : 1
(Knowles J.) Kirk C.
change-icon
82’
3 : 1
78’
2 : 2
76’
2 : 2
(Crankshaw O.) Reddin K.
change-icon
70’
3 : 1
66’
2 : 1
goals-icon
Harris T. (Akinde J.)
57’
2 : 1
goals-icon
Kamara S. (Cooper C.)
56’
2 : 1
goals-icon
Omrore M. (Walker L.)
56’
2 : 1
goals-icon
Akinde J. (Clampin R.)
(Bàn phản lưới nhà) Terry M.
46’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
42’
1 : 1
goals-icon
Babic G. (Thorpe E.)
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
18
Tổng số cú sút
14
13
Những cú sút vào khung thành
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Altrincham Altrincham
Braintree Town Braintree Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Altrincham Altrincham
Braintree Town Braintree Town
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Walker L. Walker L.
    10
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    5
  • 32 Clarridge J. Clarridge J.
    3
  • 7 Blackwell T. Blackwell T.
    3
  • 40 Terry F. Terry F.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, Altrincham đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Braintree Town FC thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-6 nghiêng về phía Braintree Town FC.

Kết quả mùa giải trước: 3-1 (sân của Altrincham) và 2-0 (sân của Braintree Town FC).

Bạn có biết rằng Altrincham ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Braintree Town FC ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Altrincham đã không ghi bàn 3 trận trong 17 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng tư quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Altrincham và Braintree Town sẽ diễn ra vào 21.02 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Altrincham

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Altrincham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Altrincham

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Altrincham in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Altrincham

4 / 7 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Altrincham

Braintree Town

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Braintree Town không thua

Braintree Town

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Braintree Town không thua

Altrincham

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Altrincham không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Boston United Boston United 46 59 15 14 17 63:67
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
22
Morecambe Morecambe 46 38 9 11 26 66:103
23
Braintree Town Braintree Town 46 36 8 12 26 38:76
24
Truro City Truro City 46 34 8 10 28 42:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Anh

Anh, Altrincham,

Moss Lane

Trọng tài
Smith Niall Anh
Altrincham Altrincham
Braintree Town Braintree Town
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
18
Tổng số cú sút
14
13
Những cú sút vào khung thành
6
2
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
14
13
Những cú sút vào khung thành
6
5
Sút xa khung thành
8
Tấn công
2
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Altrincham Altrincham
Braintree Town Braintree Town
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3
  • 20 Reddin K. Reddin K.
    3
  • 22 Crawford T. Crawford T.
    3
  • 28 Humbles L. Humbles L.
    3
  • 23 Golden T. Golden T.
    2
  • 5 Southern-Cooper J. Southern-Cooper J.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Walker L. Walker L.
    10
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    5
  • 32 Clarridge J. Clarridge J.
    3
  • 7 Blackwell T. Blackwell T.
    3
  • 40 Terry F. Terry F.
    2
  • 18 Kamara S. Kamara S.
    2
  • 11 Cooper C. Cooper C.
    2
  • 8 Harris T. Harris T.
    2
  • 2 Francis A. Francis A.
    2
  • 10 Emmanuel-Thomas J. Emmanuel-Thomas J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close