Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

C.D. Feirense - Alverca · 30.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 1
90+3’
1 : 1
(Renteria C.) Ribeiro T.
change-icon
81’
1 : 1
(Diga) Rehmi A.
change-icon
81’
1 : 1
81’
0 : 2
79’
0 : 2
goals-icon
Lima Candido J. (Carter A.)
79’
0 : 2
goals-icon
Alysson (Martins D.)
79’
0 : 2
goals-icon
Eduardo W. (Andrezinho)
76’
0 : 2
74’
0 : 2
71’
0 : 2
goals-icon
Reinaldo (Santos B.)
(Jose Ricardo) Silva B.
change-icon
68’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
Dias R. (Bruno D.)
(Pereira J.) Petkov S.
change-icon
58’
1 : 1
(Ponde C.) Shodipo O.
change-icon
58’
1 : 1
49’
0 : 1
goals-icon
Carter A. (Santos B.)
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

56%
Sở hữu bóng
44%
13
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

C.D. Feirense C.D. Feirense
Alverca Alverca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

C.D. Feirense C.D. Feirense
Alverca Alverca
#
Bàn thắng
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    8
  • 20 Petkov S. Petkov S.
    6
  • 11 Banjaqui Z. Banjaqui Z.
    6
  • 23 John N. John N.
    4
  • 88 Ruben A. Ruben A.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Carter A. Carter A.
    15
  • 40 Almeida Santos E. Almeida Santos E.
    7
  • 7 Andrezinho Andrezinho
    6
  • 88 Martins D. Martins D.
    4
  • 99 Lima Candido J. Lima Candido J.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng CD Feirense ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng CD Feirense ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Alverca ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

CD Feirense đã không ghi bàn 2 trận trong 13 trận đấu sân nhà ở giải Giải Hạng Nhất Quốc Gia mùa bóng năm nay.

FC Alverca đã không ghi bàn 2 trận trong 13 trận đấu sân khách ở giải Giải Hạng Nhất Quốc Gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa C.D. Feirense và Alverca , là một phần của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 (Bồ Đào Nha), được lên lịch vào 30.03 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

C.D. Feirense

6 / 10 của trận đấu cuối cùng C.D. Feirense trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

C.D. Feirense

6 / 10 của trận đấu cuối cùng C.D. Feirense trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

C.D. Feirense

1 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Alverca

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Alverca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Alverca

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Alverca in Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 kết thúc trong thất bại

C.D. Feirense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy C.D. Feirense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 2
# Đội T Dim T V Đ B
1
Tondela Tondela 34 64 17 13 4 58:35
2
Alverca Alverca 34 63 17 12 5 58:34
3
Vizela Vizela 34 62 17 11 6 50:30
7
Chaves Chaves 34 51 14 9 11 40:34
8
C.D. Feirense C.D. Feirense 34 49 13 10 11 35:34
9
FC Felgueiras 1932 FC Felgueiras 1932 34 46 11 13 10 43:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 30 tháng 3 2025
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Santa Maria da Feira,

Estadio Marcolino de Castro

Trọng tài
Nobre Antonio Bồ Đào Nha
C.D. Feirense C.D. Feirense
Alverca Alverca
Thống Kê Chính
56%
Sở hữu bóng
44%
13
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
9
9
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
9
6
Sút xa khung thành
1
Tấn công
2
Ngoại vi
4
19
Đá phạt
16
9
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
14
Fouls
12
2
Thẻ vàng
3
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

C.D. Feirense C.D. Feirense
Alverca Alverca
#
Bàn thắng
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    8
  • 20 Petkov S. Petkov S.
    6
  • 11 Banjaqui Z. Banjaqui Z.
    6
  • 23 John N. John N.
    4
  • 88 Ruben A. Ruben A.
    3
  • 6 Washington Washington
    2
  • 20 Ponde C. Ponde C.
    2
  • 7 Rehmi A. Rehmi A.
    1
  • 25 Shodipo O. Shodipo O.
    1
  • 12 Jose Ricardo Jose Ricardo
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Carter A. Carter A.
    15
  • 40 Almeida Santos E. Almeida Santos E.
    7
  • 7 Andrezinho Andrezinho
    6
  • 88 Martins D. Martins D.
    4
  • 99 Lima Candido J. Lima Candido J.
    4
  • 5 Varela F. Varela F.
    3
  • 7 Eduardo W. Eduardo W.
    3
  • 11 Santos B. Santos B.
    3
  • 35 Bicalho P. Bicalho P.
    2
  • 22 Bruno D. Bruno D.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close