Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mirandes - SD Amorebieta · 02.06.2024

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 42
CN 2 thg 6 2024 - 12:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
(Martin C.) Vicente D.
change-icon
86’
2 : 0
(Marton J.) La Gumina A.
change-icon
86’
2 : 0
(Reina Campos A.) Sanz A.
change-icon
86’
2 : 0
80’
1 : 1
goals-icon
Yriarte J. (Bustinza U.)
80’
1 : 1
goals-icon
Rodriguez R. (Lasure D.)
77’
2 : 0
74’
2 : 0
(Martinez G.) Luna Garcia D.
change-icon
72’
2 : 0
72’
1 : 1
goals-icon
Locadia J. (Unzueta Arregui I.)
72’
1 : 1
goals-icon
Edwards R. (Moran E.)
68’
1 : 1
(Martin C.) Martinez G.
goals-icon
62’
1 : 0
(Rodriguez A.) Verdasca D.
change-icon
61’
1 : 0
56’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mirandes Mirandes
SD Amorebieta SD Amorebieta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mirandes Mirandes
SD Amorebieta SD Amorebieta
#
Bàn thắng
  • 14 Martin C. Martin C.
    15
  • 77 Martinez G. Martinez G.
    9
  • 7 Chaira I. Chaira I.
    5
  • 20 Marton J. Marton J.
    4
  • 6 Barcia S. Barcia S.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Jauregi Escobar E. Jauregi Escobar E.
    6
  • 21 Unzueta Arregui I. Unzueta Arregui I.
    5
  • 35 Garreta F. Garreta F.
    4
  • 6 Edwards R. Edwards R.
    4
  • 7 Morcillo J. Morcillo J.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, CD Mirandes đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi SD Amorebieta thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-8 nghiêng về phía CD Mirandes.

Bạn có biết rằng CD Mirandes ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng SD Amorebieta ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

CD Mirandes đã không thể thắng trong 3 trận đấu với SD Amorebieta gần đây nhất.

Khi được chơi trên sân nhà, CD Mirandes đã không thua trước SD Amorebieta trong 4 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha LaLiga 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Mirandes và SD Amorebieta sẽ diễn ra vào 02.06 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Mirandes

5 / 10 of last matches in all competitions Mirandes played with a score of 0:0

Mirandes

5 / 10 of last matches in LaLiga 2 Mirandes played with a score of 0:0

Mirandes SD Amorebieta

8 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

SD Amorebieta

5 / 10 of last matches in all competitions SD Amorebieta played with a score of 0:0

SD Amorebieta

5 / 10 of last matches in LaLiga 2 SD Amorebieta played with a score of 0:0

Mirandes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mirandes trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2
# Đội T Dim T V Đ B
17
Huesca Huesca 42 49 11 16 15 36:33
16
Eldense Eldense 42 50 12 14 16 46:56
18
Mirandes Mirandes 42 49 12 13 17 47:55
19
SD Amorebieta SD Amorebieta 42 45 11 12 19 37:53
20
AD Alcorcon AD Alcorcon 42 44 10 14 18 32:53
21
Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella 42 43 11 10 21 33:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 02 tháng 6 2024
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Miranda de Ebro,

Estadio Municipal de Anduva

Trọng tài
Orellana Cid Manuel Jesus Tây Ban Nha

Đội hình

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mirandes Mirandes
SD Amorebieta SD Amorebieta
#
Bàn thắng
  • 14 Martin C. Martin C.
    15
  • 77 Martinez G. Martinez G.
    9
  • 7 Chaira I. Chaira I.
    5
  • 20 Marton J. Marton J.
    4
  • 6 Barcia S. Barcia S.
    2
  • 10 Godoy A. Godoy A.
    1
  • 19 Durdov I. Durdov I.
    1
  • 6 Sanz A. Sanz A.
    1
  • 5 Reina Campos A. Reina Campos A.
    1
  • 3 Barbudo Lorenzo A. Barbudo Lorenzo A.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Jauregi Escobar E. Jauregi Escobar E.
    6
  • 21 Unzueta Arregui I. Unzueta Arregui I.
    5
  • 35 Garreta F. Garreta F.
    4
  • 6 Edwards R. Edwards R.
    4
  • 7 Morcillo J. Morcillo J.
    4
  • 25 Dorrio J. Dorrio J.
    3
  • 14 Eraso J. Eraso J.
    2
  • 14 Nunez A. Nunez A.
    2
  • 7 Rodriguez R. Rodriguez R.
    1
  • 6 Sibo K. Sibo K.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của LaLiga 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close