Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Latvia - Andorra · 11.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 3
(Savalnieks R.) Daskevics E.
change-icon
87’
3 : 2
(Zelenkovs D.) Pulis I.
change-icon
87’
3 : 2
87’
2 : 3
goals-icon
Gomes A. (Rodrigo Tapia A.)
85’
2 : 3
78’
2 : 2
goals-icon
Olivera de Oliveira I. (Silvain Lopez G.)
75’
2 : 2
goals-icon
Fernandez R. (Borra Font B.)
69’
2 : 2
goals-icon
Silvain Lopez G. (Rosas Ubach A.)
69’
2 : 2
68’
3 : 1
(Hình phạt) Gutkovskis V.
goals-icon
55’
2 : 1
1 : 1
(Sits D.) Ikaunieks J.
change-icon
46’
2 : 1
(Jurkovskis R.) Veips R.
change-icon
46’
2 : 1
(Saveljevs A.) Vapne L.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
41’
1 : 1
33’
0 : 1
goals-icon
San Nicolas M. (Rosas Ubach A.)
25’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
70%
Sở hữu bóng
30%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Latvia Latvia
Andorra Andorra
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Latvia Latvia
Andorra Andorra
#
Bàn thắng
  • 9 Gutkovskis V. Gutkovskis V.
    2
  • 18 Sits D. Sits D.
    1
  • 5 Chernomordijs A. Chernomordijs A.
    1
  • 15 Zelenkovs D. Zelenkovs D.
    1
#
Bàn thắng
  • 15 San Nicolas M. San Nicolas M.
    1
  • 22 Olivera de Oliveira I. Olivera de Oliveira I.
    1
  • 10 Silvain Lopez G. Silvain Lopez G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Latvia và Angorra là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Latvia đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Angorra thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-1 nghiêng về phía Latvia.

Angorra đã có 5 trận thua liên tiếp ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu.

Ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu, Angorra đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Latvia đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu sắp tới bao gồm trận đấu giữa Latvia và Andorra sẽ diễn ra vào 11.10 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Latvia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Latvia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Latvia

3 / 5 của trận đấu cuối cùng Latvia in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc trong thất bại

Andorra

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Andorra trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Latvia

2 / 5 trận đấu cuối cùng Latvia trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Latvia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Latvia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Latvia

3 / 5 của trận đấu cuối cùng Latvia in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group K
# Đội T Dim T V Đ B
3
Serbia Serbia 8 13 4 1 3 9:10
2
Albania Albania 8 14 4 2 2 7:5
4
Latvia Latvia 8 5 1 2 5 5:15
5
Andorra Andorra 8 1 0 1 7 3:16
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 11 tháng 10 2025
Latvia

Latvia, Riga,

Daugava Stadium

Trọng tài
Nikolov Kabakov Georgi Bulgaria

Đội hình

Latvia Latvia
Andorra Andorra
Thống Kê Chính
1.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
70%
Sở hữu bóng
30%
9
Tổng số cú sút
5
2
Những cú sút vào khung thành
2
86% 518/603
Đường chuyền
178/256 70%
5
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
5
2
Những cú sút vào khung thành
2
1.3
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.81
4
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
4
4
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
86% 518/603
Đường chuyền
178/256 70%
42% 20/48
Đường Chuyền Dài
14/58 24%
71% 90/127
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/64 56%
0.58
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.93
13% 3/24
Chuyền bóng
0/10 0%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
4
Ngoại vi
0
13
Đá phạt
7
5
Đá phạt góc
1
24
Ném biên
25
Phòng thủ
7
Fouls
13
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
47
Trận đấu tay đôi thắng
34
50% 10/20
Tranh bóng
6/9 67%
6
Cắt bóng
6
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0.81
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.3
-1.19
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Latvia Latvia
Andorra Andorra
#
Bàn thắng
  • 9 Gutkovskis V. Gutkovskis V.
    2
  • 18 Sits D. Sits D.
    1
  • 5 Chernomordijs A. Chernomordijs A.
    1
  • 15 Zelenkovs D. Zelenkovs D.
    1
#
Bàn thắng
  • 15 San Nicolas M. San Nicolas M.
    1
  • 22 Olivera de Oliveira I. Olivera de Oliveira I.
    1
  • 10 Silvain Lopez G. Silvain Lopez G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close