A.S.D. Pineto Calcio - SS Arezzo · 18.04.2026
Giải Serie C, Bảng B
Vòng 37Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie C, Bảng B
Sự kiện trận đấu
Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Pineto Calcio đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Arezzo thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-10 nghiêng về phía Pineto Calcio.
Mùa trước Pineto Calcio thắng cả hai trận gặp Arezzo (3-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)
Bạn có biết rằng Pineto Calcio ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?
Bạn có biết rằng Arezzo ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Arezzo đã bất bại 9 trận liên tiếp trên sân khách.
Cho xem nhiều hơn
A.S.D. Pineto Calcio
SS Arezzo
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
A.S.D. Pineto Calcio
SS Arezzo
Phỏng đoán
Trận đấu giữa A.S.D. Pineto Calcio và SS Arezzo, là một phần của Giải Serie C, Bảng B (Ý), được lên lịch vào 18.04 lúc 14:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi A.S.D. Pineto Calcio không thua
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie C, Bảng B A.S.D. Pineto Calcio không thua
5 / 7 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng SS Arezzo
7 / 10 của trận đấu cuối cùng A.S.D. Pineto Calcio trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
36 | 80 | 24 | 8 | 4 | 64:24 |
| 2 |
|
36 | 77 | 23 | 8 | 5 | 63:23 |
| 3 |
|
36 | 73 | 22 | 7 | 7 | 50:30 |
| 6 |
|
36 | 50 | 11 | 17 | 8 | 37:34 |
| 7 |
|
36 | 50 | 13 | 11 | 12 | 42:45 |
| 8 |
|
36 | 48 | 11 | 15 | 10 | 31:32 |
Thông tin trận đấu
14:30
Thứ Bảy 18 tháng 4 2026Đội hình
A.S.D. Pineto Calcio
-
12 Galli A.
Thủ môn -
1 Trombini L.
Thủ môn -
13 Gilli M.
Hậu vệ -
5 Casarosa M.
Hậu vệ -
77 Di Chiara G.
Hậu vệ -
15 Gigli N.
Hậu vệ -
6 Renzi A.
Tiền vệ -
7 Guccione F.
Tiền vệ -
24 Chierico L.
Tiền vệ -
23 Viviani M.
Tiền vệ -
90 Concetti M.
Phía trước -
91 Ravasio
Phía trước -
10 Pattarello E.
Phía trước -
11 Varela Djamanca M.
Phía trước -
72 Cortesi M.
Phía trước
-
Tisci I.
-
Bucchi C.