Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng Dinamo București - Arges Pitesti · 10.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Puscas G.) Boateng K.
goals-icon
90+2’
2 : 1
90’
1 : 2
88’
1 : 2
84’
1 : 2
goals-icon
Tofan C. (Borta F.)
(Armstrong D.) Tarba I.
change-icon
82’
2 : 1
(Mihai C.) Caragea A.
change-icon
82’
2 : 1
79’
1 : 2
76’
1 : 2
goals-icon
Emmers X. (Pirvu Y.)
73’
2 : 1
64’
1 : 1
63’
1 : 1
(Pop A.) Musi A.
change-icon
61’
2 : 0
(Cirjan C.) Milanov G.
change-icon
61’
2 : 0
46’
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Radescu I. (Blagaic J.)
46’
1 : 1
goals-icon
Bettaieb A. (Sierra R.)
Hiệp 1
45’
1 : 1
goals-icon
Briceag M. (Oancea D.)
21’
2 : 0
17’
1 : 1
(Armstrong D.) Puscas G.
goals-icon
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.62
52%
Sở hữu bóng
48%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
Arges Pitesti Arges Pitesti
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
Arges Pitesti Arges Pitesti
#
Bàn thắng
  • 7 Musi A. Musi A.
    7
  • 25 Cirjan C. Cirjan C.
    7
  • 9 Karamoko M. Karamoko M.
    7
  • 77 Armstrong D. Armstrong D.
    6
  • 4 Boateng K. Boateng K.
    5
#
Bàn thắng
  • 21 Bettaieb A. Bettaieb A.
    11
  • 17 Matos R. Matos R.
    10
  • 99 Moldoveanu R. Moldoveanu R.
    4
  • 3 Sadriu L. Sadriu L.
    3
  • 27 Sierra R. Sierra R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Dinamo Bucuresti 1948 và ACS Champions FC Arges khi FC Dinamo Bucuresti 1948 chơi trên sân nhà là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Dinamo Bucuresti 1948 và ACS Champions FC Arges là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi FC Dinamo Bucuresti 1948 chơi trên sân nhà, FC Dinamo Bucuresti 1948 đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi ACS Champions FC Arges thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-11 nghiêng về phía FC Dinamo Bucuresti 1948.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, FC Dinamo Bucuresti 1948 đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi ACS Champions FC Arges thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-27 nghiêng về phía FC Dinamo Bucuresti 1948.

ACS Champions FC Arges đã có 3 trận thua liên tiếp ở Superliga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Đội bóng Dinamo București vs Arges Pitesti trong România Superliga sẽ bắt đầu vào 10.05 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Đội bóng Dinamo București Arges Pitesti bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Đội bóng Dinamo București

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Dinamo București trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Đội bóng Dinamo București

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Dinamo București trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Đội bóng Dinamo București Arges Pitesti

2 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Arges Pitesti

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Arges Pitesti trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Arges Pitesti

9 / 10 của trận đấu cuối cùng Arges Pitesti trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Đội bóng Dinamo București

3 / 10 trận đấu cuối cùng Đội bóng Dinamo București trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
CFR Cluj CFR Cluj 30 53 15 8 7 49:40
3
Universitatea Cluj Universitatea Cluj 30 54 16 6 8 48:27
5
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 30 52 14 10 6 42:28
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 30 50 15 5 10 37:28
7
FCSB FCSB 30 46 13 7 10 48:40
8
UTA Arad UTA Arad 30 43 11 10 9 39:44
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
CFR Cluj CFR Cluj 10 43 4 4 2 8:7
4
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 10 39 3 4 3 13:12
5
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI 10 34 1 3 6 8:14
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 10 32 1 4 5 6:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
România

România, Bucharest,

Dinamo Stadium

Trọng tài
Andrei Florin România

Đội hình

Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
Arges Pitesti Arges Pitesti
Thống Kê Chính
1.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.62
52%
Sở hữu bóng
48%
21
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
3
70% 253/359
Đường chuyền
231/340 68%
5
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
5
Cú sút
21
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
3
1.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.54
5
Sút xa khung thành
6
16
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
7
9
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
70% 253/359
Đường chuyền
231/340 68%
41% 31/75
Đường Chuyền Dài
27/74 36%
61% 60/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/120 50%
1.1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
50% 11/22
Chuyền bóng
1/12 8%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
10
5
Đá phạt góc
2
25
Ném biên
30
Phòng thủ
10
Fouls
15
2
Thẻ vàng
5
59
Trận đấu tay đôi thắng
51
69% 11/16
Tranh bóng
8/13 62%
34
Phá bóng
23
7
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
0.54
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.64
-0.46
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
Arges Pitesti Arges Pitesti
#
Bàn thắng
  • 7 Musi A. Musi A.
    7
  • 25 Cirjan C. Cirjan C.
    7
  • 9 Karamoko M. Karamoko M.
    7
  • 77 Armstrong D. Armstrong D.
    6
  • 4 Boateng K. Boateng K.
    5
  • 3 Oprut R. Oprut R.
    5
  • 99 Pop A. Pop A.
    4
  • 29 Soro A. Soro A.
    4
  • 8 Gnahore E. Gnahore E.
    2
  • 27 Sivis M. Sivis M.
    2
#
Bàn thắng
  • 21 Bettaieb A. Bettaieb A.
    11
  • 17 Matos R. Matos R.
    10
  • 99 Moldoveanu R. Moldoveanu R.
    4
  • 3 Sadriu L. Sadriu L.
    3
  • 27 Sierra R. Sierra R.
    3
  • 11 Pirvu Y. Pirvu Y.
    3
  • 30 Martins C. Martins C.
    3
  • 15 Garutti G. Garutti G.
    1
  • 16 Radescu I. Radescu I.
    1
  • 23 Borta F. Borta F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Puscas G.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 90 1 0.54 1 0.01 7 15/24(63%) - -
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 82 - 0.14 1 0.53 4 14/23(61%) - -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 - - - 0.24 - 38/49(78%) 1 -
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.08 - 0.05 2 17/24(71%) 1 -
player-stats-img
Bettaieb A.
Phía trước player-stats-team-img
8 45 1 0.15 - 0.29 2 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Sivis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.1 - - 1 21/33(64%) - -
player-stats-img
Garutti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.04 1 23/35(66%) - -
player-stats-img
Musi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 29 - 0.02 - 0.01 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Sadriu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.05 - 23/35(66%) - -
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 61 - 0.08 - 0.11 1 23/32(72%) - -
player-stats-img
Cabuz C.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 7/28(25%) - -
player-stats-img
Oancea D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.01 - 0.14 1 13/21(62%) 1 -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 14/33(42%) - -
player-stats-img
Briceag M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 18/23(78%) 1 -
player-stats-img
Matos R.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.2 1 0.02 3 17/24(71%) 1 -
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.04 - 0.02 1 37/40(93%) - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 82 - - - 0.01 - 20/30(67%) - -
player-stats-img
Milanov G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 29 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Sierra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.03 - 0.01 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Borta F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 84 - - - 0.02 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.03 - - 1 27/35(77%) - -
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 61 - 0.31 - 0.09 2 11/17(65%) - -
player-stats-img
Rata V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.03 - 29/38(76%) - -
player-stats-img
Tudose M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.02 - 0.01 1 27/37(73%) 1 -
player-stats-img
Pirvu Y.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 76 - 0.05 - - 2 10/14(71%) - -
player-stats-img
Blagaic J.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 45 - - - 0.01 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Radescu I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 45 - 0.14 - - 1 12/17(71%) - -
player-stats-img
Caragea A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.1 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tarba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Tofan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/5(40%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Puscas G.
Phía trước player-stats-team-img
7 2 0.78 3 2 5 6 1
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.18 - 2 - 1 3
player-stats-img
Matos R.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Bettaieb A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.1 - 1 - 2 -
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.49 1 - 1 2 -
player-stats-img
Pirvu Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - 1 1
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.12 1 - 1 2 -
player-stats-img
Caragea A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Garutti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Musi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Oancea D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Radescu I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.41 - - 1 1 -
player-stats-img
Sierra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sivis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Tudose M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Blagaic J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Borta F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Briceag M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cabuz C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milanov G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rata V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sadriu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tarba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tofan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Puscas G.
Phía trước player-stats-team-img
10 15/24(63%) - - 1 0.01 4/9(44%) 45 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/32(72%) - - - 0.11 12/17(71%) 41 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Matos R.
Phía trước player-stats-team-img
5 17/24(71%) - 1 1 0.02 6/13(46%) 45 2/2(100%) - 2/3(67%) 3 1
player-stats-img
Bettaieb A.
Phía trước player-stats-team-img
4 11/14(79%) 1 - - 0.29 3/5(60%) 27 - 1/1(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/23(61%) 2 - 1 0.53 7/11(64%) 51 2/5(40%) 7/11(64%) - 2 -
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/24(71%) - - - 0.05 1/2(50%) 41 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/17(65%) - 2 - 0.09 4/5(80%) 40 - 1/1(100%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Caragea A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 5 - - - 1 1
player-stats-img
Garutti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/35(66%) - - - 0.04 4/6(67%) 51 2/8(25%) - - 1 -
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/40(93%) - - - 0.02 6/6(100%) 54 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Milanov G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 3/5(60%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Musi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 17 1/1(100%) - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Pirvu Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/14(71%) - - - - 3/6(50%) 25 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Radescu I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/17(71%) - 1 - - 4/7(57%) 21 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Rata V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/38(76%) - - - 0.03 7/12(58%) 49 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Sadriu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/35(66%) 1 - - 0.05 2/7(29%) 57 4/12(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sierra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/13(92%) - - - 0.01 1/2(50%) 21 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Sivis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/33(64%) - - - - 3/10(30%) 50 2/7(29%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/35(77%) - - - - - 49 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Blagaic J.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.01 3/7(43%) 24 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Borta F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.02 7/10(70%) 40 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Briceag M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - 0.01 5/7(71%) 33 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Cabuz C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/28(25%) - - - - 1/15(7%) 38 5/26(19%) - - - -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/33(42%) - - - - - 43 10/28(36%) - - - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/30(67%) - - - 0.01 4/9(44%) 42 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Oancea D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/21(62%) - - - 0.14 6/9(67%) 40 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/49(78%) 1 - - 0.24 10/15(67%) 85 2/9(22%) 3/7(43%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Tarba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 4 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Tofan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/5(40%) - - - - 2/3(67%) 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Tudose M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/37(73%) - - - 0.01 5/9(56%) 48 1/4(25%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Puscas G.
Phía trước player-stats-team-img
17 7/12(58%) 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Matos R.
Phía trước player-stats-team-img
15 4/6(67%) 4/9(44%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/6(33%) 4/8(50%) - 1/1(100%) - 4 - 1 -
player-stats-img
Sadriu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/7(43%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Tudose M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/9(22%) 3/5(60%) 1 1/3(33%) 1 3 - - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/4(75%) 3/9(33%) 1 3/3(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/5(80%) 5/7(71%) 2 2/4(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Borta F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Garutti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/6(83%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 6/8(75%) 2 3/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Rata V.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Sivis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 1/2(50%) - - 3 4 - - -
player-stats-img
Blagaic J.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sierra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Musi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Radescu I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bettaieb A.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Pirvu Y.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Oancea D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Caragea A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Milanov G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Briceag M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Tarba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Cabuz C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Tofan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cabuz C.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.36 5 1.64 2 - 3 -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.46 2 0.54 1 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close