Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Volos NFC - Aris · 13.05.2026

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 5
Th 4 13 thg 5 2026 - 10:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Mygas G.) Legisi D.
change-icon
90’
2 : 2
82’
1 : 3
goals-icon
Kouame C. (Garre B.)
80’
1 : 3
goals-icon
Frydek M. (Sonko Sundberg N.)
(Gonzalez M.) Kyrkos I.
change-icon
76’
2 : 2
75’
2 : 2
67’
1 : 3
(Anor J.) Lykourinos K.
change-icon
61’
2 : 2
59’
1 : 3
goals-icon
Dudu (Boussaid O.)
59’
1 : 3
goals-icon
Jensen F. (Hongla M.)
59’
1 : 3
goals-icon
Moron L. (Kadewere T.)
55’
1 : 2
Triantafyllou A. (Bàn phản lưới nhà)
54’
1 : 1
0 : 1
(Hermannsson H.) Triantafyllou A.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
21’
0 : 1
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
42%
Sở hữu bóng
58%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Volos NFC Volos NFC
Aris Aris
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Volos NFC Volos NFC
Aris Aris
#
Bàn thắng
  • 7 Lamprou L. Lamprou L.
    7
  • 8 Joca Joca
    4
  • 77 Hamulic S. Hamulic S.
    4
  • 10 Anor J. Anor J.
    4
  • 20 Comba M. Comba M.
    4
#
Bàn thắng
  • 80 Moron L. Moron L.
    4
  • 28 Dudu Dudu
    3
  • 10 Racic U. Racic U.
    3
  • 90 Garre B. Garre B.
    3
  • 9 Kadewere T. Kadewere T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Volos NPS và Aris Thessaloniki là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Volos NPS chơi trên sân nhà, Volos NPS đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Aris Thessaloniki thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-6 nghiêng về phía Aris Thessaloniki.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Volos NPS đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Aris Thessaloniki thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-16 nghiêng về phía Aris Thessaloniki.

Volos NPS đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Lazaros Lamprou là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Volos NPS với 6 bàn. Lorenzo Jesus Moron Garcia đã ghi 4 bàn cho Aris Thessaloniki.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Siêu Giải đấu (Hy Lạp) sắp tới giữa Volos NFC và Aris sẽ diễn ra vào 13.05 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Volos NFC v Aris và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Volos NFC

4 / 10 trận đấu cuối cùng Volos NFC trong Siêu Giải đấu kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Aris

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Aris trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Aris

3 / 10 trận đấu cuối cùng Aris trong Siêu Giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Aris

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Aris chiến thắng trong hiệp 1

Volos NFC

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Volos NFC trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Volos NFC

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Volos NFC trong Siêu Giải đấu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aris Aris 32 31 11 13 8 34:32
2
Levadiakos Levadiakos 32 31 15 7 10 63:47
3
OFI Crete OFI Crete 32 23 12 3 17 43:55
4
Volos NFC Volos NFC 32 17 9 5 18 33:55
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
OFI Crete OFI Crete 26 32 10 2 14 34:45
5
Levadiakos Levadiakos 26 42 12 6 8 51:37
7
Volos NFC Volos NFC 26 31 9 4 13 26:38
8
Aris Aris 26 30 6 12 8 20:27
9
Atromitos Atromitos 26 29 7 8 11 26:30
10
Kifisias Kifisias 26 27 6 9 11 32:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Tư 13 tháng 5 2026
Hy Lạp

Hy Lạp, Volos,

Panthessaliko

Trọng tài
Sidiropoulos Anastasios Hy Lạp

Đội hình

Volos NFC Volos NFC
Aris Aris
Thống Kê Chính
0.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
42%
Sở hữu bóng
58%
7
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
6
80% 232/291
Đường chuyền
368/426 86%
4
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
7
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
6
0.14
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.64
3
Sút xa khung thành
8
6
Cú sút trong Vùng
8
1
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
3
Đường chuyền
80% 232/291
Đường chuyền
368/426 86%
33% 14/42
Đường Chuyền Dài
32/57 56%
63% 47/75
Đường chuyền ở phần ba cuối
101/135 75%
0.78
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.67
29% 5/17
Chuyền bóng
1/12 8%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
33
2
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
10
4
Đá phạt góc
2
20
Ném biên
18
Phòng thủ
10
Fouls
11
1
Thẻ vàng
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
40
46% 6/13
Tranh bóng
5/12 42%
19
Phá bóng
28
3
Cắt bóng
3
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
2
1.64
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.14
0.64
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.86

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Volos NFC Volos NFC
Aris Aris
#
Bàn thắng
  • 7 Lamprou L. Lamprou L.
    7
  • 8 Joca Joca
    4
  • 77 Hamulic S. Hamulic S.
    4
  • 10 Anor J. Anor J.
    4
  • 20 Comba M. Comba M.
    4
  • 9 Hurtado J. Hurtado J.
    3
  • 16 Martinez R. Martinez R.
    2
  • 29 Kyrkos I. Kyrkos I.
    2
  • 25 Fortuna N. Fortuna N.
    1
  • 4 Kargas G. Kargas G.
    1
#
Bàn thắng
  • 80 Moron L. Moron L.
    4
  • 28 Dudu Dudu
    3
  • 10 Racic U. Racic U.
    3
  • 90 Garre B. Garre B.
    3
  • 9 Kadewere T. Kadewere T.
    3
  • 4 Fabiano Fabiano
    2
  • 97 Jensen F. Jensen F.
    2
  • 78 Hongla M. Hongla M.
    2
  • 31 Kouame C. Kouame C.
    2
  • 23 Alvaro P. Alvaro P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hongla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 58 1 0.07 - 0.03 1 38/44(86%) - -
player-stats-img
Gianniotas G.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 - 0.23 - 0.12 1 19/19(100%) - -
player-stats-img
Garre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 82 - 0.34 - 0.3 2 34/40(85%) - -
player-stats-img
Rose L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.01 1 46/50(92%) - -
player-stats-img
Lamprou L.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 1 0.09 - 0.28 2 20/22(91%) - -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.03 1 37/45(82%) 1 -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 31 - 0.01 - 0.01 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Joca
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.09 - 0.18 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Sonko Sundberg N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 80 - - - - - 41/46(89%) - -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.02 - 0.08 1 51/56(91%) - -
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 59 - - - 0.07 - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Moreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 75 - - - - - 13/21(62%) - -
player-stats-img
Grosdis V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 41/51(80%) - -
player-stats-img
Kadewere T.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 58 - 0.48 - - 4 3/4(75%) - -
player-stats-img
Papathanasiou Gerofokas A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 15 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 32 - - - 0.01 - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Triantafyllou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Kyrkos I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 15 - - - 0.01 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Anor J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 61 - - - 0.02 - 3/9(33%) - -
player-stats-img
Mendyl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 35/40(88%) - -
player-stats-img
Mygas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 89 - - - 0.01 - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Lykourinos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 29 - - - 0.04 - 6/11(55%) - -
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 16/24(67%) - -
player-stats-img
Comba M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.12 - 0.13 1 25/27(93%) - -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 32 - 0.21 - - 2 3/3(100%) - -
player-stats-img
Hermannsson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 17/17(100%) - -
player-stats-img
Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 75 - - 1 0.07 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Martinez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.02 - 0.01 1 31/35(89%) - -
player-stats-img
Hurtado J.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 90 - 0.1 - 0.01 2 8/10(80%) 1 -
player-stats-img
Frydek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kadewere T.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 4 - - 2 2
player-stats-img
Garre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.37 1 - - 2 -
player-stats-img
Hurtado J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Lamprou L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.11 1 - 1 2 -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - 1 2 -
player-stats-img
Comba M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gianniotas G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.42 - - - 1 -
player-stats-img
Hongla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.54 - - - 1 -
player-stats-img
Joca
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Martinez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - - 1
player-stats-img
Rose L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Anor J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frydek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grosdis V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hermannsson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kyrkos I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lykourinos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendyl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mygas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Papathanasiou Gerofokas A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sonko Sundberg N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Triantafyllou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Garre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 34/40(85%) - 1 - 0.3 19/22(86%) 58 - 1/3(33%) 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Gianniotas G.
Phía trước player-stats-team-img
6 19/19(100%) 1 - - 0.12 9/9(100%) 38 - - 5/6(83%) 3 1
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 12/18(67%) - - - 0.07 5/10(50%) 24 - - - - -
player-stats-img
Kadewere T.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/4(75%) - 1 - - 1/2(50%) 13 - - - 1 1
player-stats-img
Lamprou L.
Phía trước player-stats-team-img
3 20/22(91%) 1 - - 0.28 9/10(90%) 39 - 1/3(33%) 1/4(25%) 1 1
player-stats-img
Lykourinos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 6/11(55%) - - - 0.04 1/2(50%) 20 - - - - -
player-stats-img
Comba M.
Phía trước player-stats-team-img
2 25/27(93%) - - - 0.13 8/9(89%) 35 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.01 5/8(63%) 23 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hurtado J.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/10(80%) - - - 0.01 2/4(50%) 20 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Joca
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.18 5/8(63%) 38 1/2(50%) 2/8(25%) - 2 -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - 1 - - 1/1(100%) 8 - - - 1 1
player-stats-img
Anor J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/9(33%) - - - 0.02 1/4(25%) 20 - 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Hongla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/44(86%) - - - 0.03 10/13(77%) 53 7/9(78%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mendyl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/40(88%) - - - 0.01 4/7(57%) 62 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mygas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/27(67%) - - - 0.01 3/8(38%) 42 3/8(38%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Rose L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/50(92%) - - - 0.01 3/6(50%) 61 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 51/56(91%) - - - 0.08 18/20(90%) 81 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - - 1/6(17%) 35 5/13(38%) - - - -
player-stats-img
Frydek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - - 8 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - 1 0.07 5/7(71%) 36 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Grosdis V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/51(80%) - - - 0.01 5/11(45%) 67 2/8(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hermannsson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/17(100%) - - - - 1/1(100%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - 0.01 6/6(100%) 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Kyrkos I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.01 3/4(75%) 8 - - - - -
player-stats-img
Martinez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/35(89%) - - - 0.01 3/3(100%) 40 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Moreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/21(62%) - - - - 1/3(33%) 36 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Papathanasiou Gerofokas A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/45(82%) - - - 0.03 15/18(83%) 57 7/11(64%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sonko Sundberg N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/46(89%) - - - - 4/6(67%) 56 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Triantafyllou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - - - 19 2/3(67%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gianniotas G.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 8/11(73%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 3/12(25%) 4 1/2(50%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Garre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Hurtado J.
Phía trước player-stats-team-img
11 4/7(57%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/3(50%) 4/8(50%) 2 1/3(33%) - 6 - - -
player-stats-img
Lamprou L.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Mygas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Joca
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Lykourinos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Grosdis V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Comba M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Rose L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Sonko Sundberg N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) - 2 - 1 8 - - -
player-stats-img
Anor J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Hongla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mendyl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Kadewere T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Kyrkos I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Martinez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Triantafyllou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - 1
player-stats-img
Hermannsson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Frydek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Moreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - 1 -
player-stats-img
Papathanasiou Gerofokas A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Papathanasiou Gerofokas A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.42 1 0.42 - - 4 -
player-stats-img
Moreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.21 4 1.21 2 - 7 3
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.86 2 0.14 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close