Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Aston Villa - Brighton&Hove Albion · 11.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bàn phản lưới nhà) Hinshelwood J.
86’
1 : 0
(Luiz D.) Lindelof V.
change-icon
84’
1 : 0
81’
0 : 1
goals-icon
Minteh Y. (Mitoma K.)
80’
0 : 1
goals-icon
Howell H. (Gomez D.)
80’
0 : 1
goals-icon
Kostoulas C. (Welbeck D.)
(Onana A.) Abraham T.
change-icon
75’
1 : 0
74’
1 : 0
62’
0 : 1
goals-icon
Boscagli O. (Van Hecke J.)
(Sancho J.) Bailey L.
change-icon
60’
1 : 0
(Buendia E.) Barkley R.
change-icon
60’
1 : 0
50’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
41’
1 : 0
41’
0 : 1
23’
0 : 1
22’
0 : 1
goals-icon
Milner J. (Baleba C.)
2’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
50%
Sở hữu bóng
50%
15
Tổng số cú sút
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Aston Villa Aston Villa
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aston Villa Aston Villa
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
#
Bàn thắng
  • 11 Watkins O. Watkins O.
    16
  • 27 Rogers M. Rogers M.
    10
  • 10 Buendia E. Buendia E.
    6
  • 7 McGinn J. McGinn J.
    5
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
#
Bàn thắng
  • 18 Welbeck D. Welbeck D.
    13
  • 25 Gomez D. Gomez D.
    5
  • 13 Hinshelwood J. Hinshelwood J.
    4
  • 22 Mitoma K. Mitoma K.
    3
  • 26 Ayari Y. Ayari Y.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Aston Villa chơi trên sân nhà, Aston Villa đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Brighton & Hove Albion thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-12 nghiêng về phía Aston Villa.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Aston Villa đã thắng 10 trận, có 6 trận hòa trong khi Brighton & Hove Albion thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 37-20 nghiêng về phía Aston Villa.

Trận thắng gần đây nhất của Brighton & Hove Albion trên sân của Aston Villa là ở năm 2020.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Aston Villa) và 0-3 (sân của Brighton & Hove Albion).

Bạn có biết rằng Aston Villa ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Aston Villa vs Brighton&Hove Albion trong Anh Giải Ngoại Hạng sẽ bắt đầu vào 11.02 lúc 14:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Aston Villa Brighton&Hove Albion bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Aston Villa

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Aston Villa trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Aston Villa

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Aston Villa in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Aston Villa

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Aston Villa

Brighton&Hove Albion

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Brighton&Hove Albion không thua

Brighton&Hove Albion

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại Hạng Brighton&Hove Albion không thua

Aston Villa

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Aston Villa trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Manchester United Manchester United 38 71 20 11 7 69:50
4
Aston Villa Aston Villa 38 65 19 8 11 56:49
5
Liverpool Liverpool 38 60 17 9 12 63:53
7
Sunderland Sunderland 38 54 14 12 12 42:48
8
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion 38 53 14 11 13 52:46
9
Brentford Brentford 38 53 14 11 13 55:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Tư 11 tháng 2 2026
Anh

Anh, Birmingham,

Villa Park

Trọng tài
Bankes Peter Anh

Sự tham dự

39495

Đội hình

Aston Villa Aston Villa
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Thống Kê Chính
0.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
50%
Sở hữu bóng
50%
15
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
3
82% 342/418
Đường chuyền
348/418 83%
7
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
15
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
3
0.09
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.34
10
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
7
5
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
82% 342/418
Đường chuyền
348/418 83%
45% 25/55
Đường Chuyền Dài
24/52 46%
71% 86/121
Đường chuyền ở phần ba cuối
71/105 68%
0.92
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
36% 5/14
Chuyền bóng
5/27 19%
Tấn công
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
0
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
9
7
Đá phạt góc
5
12
Ném biên
23
Phòng thủ
9
Fouls
15
2
Thẻ vàng
3
39
Trận đấu tay đôi thắng
41
45% 5/11
Tranh bóng
10/16 63%
22
Phá bóng
13
7
Cắt bóng
13
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.34
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.09
0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aston Villa Aston Villa
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
#
Bàn thắng
  • 11 Watkins O. Watkins O.
    16
  • 27 Rogers M. Rogers M.
    10
  • 10 Buendia E. Buendia E.
    6
  • 7 McGinn J. McGinn J.
    5
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
  • 2 Cash M. Cash M.
    3
  • 6 Barkley R. Barkley R.
    3
  • 24 Onana A. Onana A.
    2
  • 18 Abraham T. Abraham T.
    2
  • 44 Kamara B. Kamara B.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 Welbeck D. Welbeck D.
    13
  • 25 Gomez D. Gomez D.
    5
  • 13 Hinshelwood J. Hinshelwood J.
    4
  • 22 Mitoma K. Mitoma K.
    3
  • 26 Ayari Y. Ayari Y.
    3
  • 11 Minteh Y. Minteh Y.
    3
  • 6 Van Hecke J. Van Hecke J.
    3
  • 10 Rutter G. Rutter G.
    3
  • 29 De Cuyper M. De Cuyper M.
    2
  • 19 Kostoulas C. Kostoulas C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Maatsen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.08 1 21/28(75%) - -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 38/55(69%) 1 -
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 75 - 0.06 - 0.02 3 35/41(85%) - -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 30 - - 1 0.23 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Barkley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 30 - 0.04 - 0.02 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 30/34(88%) - -
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 60 - 0.02 - 0.01 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 84 - - - 0.07 - 50/60(83%) - -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 81 - 0.07 - 0.1 1 19/21(90%) - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 61 - - - 0.01 - 27/35(77%) 1 -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.12 - 0.23 1 34/42(81%) - -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.01 1 29/32(91%) - -
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.15 - 0.02 2 49/49(100%) - -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 1 0.14 - - 1 55/66(83%) - -
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 60 - 0.09 - 0.4 1 14/18(78%) - -
player-stats-img
Rogers M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.2 - 0.03 4 16/23(70%) 1 -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.16 - 0.12 3 43/48(90%) - -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 81 - 0.05 - 0.01 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 29 - - - - - 17/19(89%) - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 52/58(90%) - -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 68 - 0.08 - 0.05 2 21/23(91%) - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 81 - - - 0.03 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 30/40(75%) - -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 35/43(81%) 1 -
player-stats-img
Abraham T.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 15 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 74 - 0.02 - 0.02 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 22 - - - - - 4/7(57%) 1 -
player-stats-img
Howell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rogers M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.16 2 1 1 4 -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 2 3 -
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - - 3
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.12 1 - 1 2 -
player-stats-img
Barkley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - - 1
player-stats-img
Maatsen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.41 1 - 1 1 1
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Abraham T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Howell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rogers M.
Phía trước player-stats-team-img
7 16/23(70%) - - - 0.03 9/13(69%) 41 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 34/42(81%) - - - 0.23 10/14(71%) 62 1/2(50%) 4/12(33%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Maatsen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 21/28(75%) - - - 0.08 4/8(50%) 64 1/1(100%) 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 21/23(91%) - - - 0.05 9/11(82%) 34 1/2(50%) - - - 1
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/18(78%) - - - 0.4 10/12(83%) 26 - - - - -
player-stats-img
Abraham T.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 43/48(90%) - - - 0.12 7/9(78%) 59 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/21(90%) - - - 0.1 10/12(83%) 39 1/1(100%) 1/4(25%) 1/3(33%) 2 1
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/12(75%) - - - 0.01 2/4(50%) 21 - - - - -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - 1 0.23 4/5(80%) 14 - 2/2(100%) - 1 -
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/49(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 59 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 55/66(83%) - - - - 4/9(44%) 74 5/12(42%) - - - -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/43(81%) - - - 0.01 3/8(38%) 65 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/13(77%) - - - 0.02 9/11(82%) 18 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/34(88%) - - - 0.01 11/11(100%) 49 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - 0.01 3/4(75%) 18 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Howell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.01 2/2(100%) 10 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - - 6 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - - 13 - - - 1 -
player-stats-img
Barkley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.02 4/4(100%) 12 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) - - - - 3/5(60%) 27 - - - - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/58(90%) - - - 0.02 7/9(78%) 66 6/7(86%) - - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/26(73%) - - - 0.03 6/8(75%) 46 1/2(50%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - 0.01 8/8(100%) 52 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/60(83%) - - - 0.07 15/19(79%) 79 3/7(43%) 1/5(20%) - 5 -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 38/55(69%) - - - 0.01 4/11(36%) 73 9/24(38%) - - 2 -
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - 0.02 3/6(50%) 54 - - - 1 -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.01 2/4(50%) 45 1/7(14%) - - 2 -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/40(75%) - - - - - 42 8/17(47%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 7/13(54%) 1 3/5(60%) - 1 - - -
player-stats-img
Maatsen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/3(100%) 2/11(18%) - 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 7/10(70%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) 4 1/1(100%) 1 1 - - 1
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Rogers M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 2 - 3 1 - - -
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 4/4(100%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 2 - - - - 1 -
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Barkley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Howell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Abraham T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(50%) 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.33 3 0.33 - 1 8 1
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.16 2 0.16 1 - - 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close