Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Aston Villa - Nottingham Forest · 07.05.2026

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Bán kết
Th 5 7 thg 5 2026 - 15:00
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Aston Villa
Hoàn thành
4
0
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-1.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Torres P.) Luiz D.
change-icon
90’
5 : 0
(McGinn J.) Bailey L.
change-icon
90’
5 : 0
(Rogers M.) Mings T.
change-icon
90’
5 : 0
88’
4 : 1
goals-icon
Murillo (Cunha J.)
88’
4 : 1
goals-icon
Sinclair J. (Hutchinson O.)
(Buendia E.) Sancho J.
change-icon
86’
5 : 0
(Rogers M.) McGinn J.
goals-icon
80’
4 : 0
(Watkins O.) McGinn J.
goals-icon
77’
3 : 0
(Lindelof V.) Bogarde L.
change-icon
74’
3 : 0
72’
2 : 1
goals-icon
Bakwa D. (Morato)
71’
2 : 1
goals-icon
Lucca L. (Wood C.)
(Hình phạt) Buendia E.
goals-icon
58’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Yates R. (McAtee J.)
Hiệp 1
45+3’
1 : 1
(Buendia E.) Watkins O.
goals-icon
36’
1 : 0
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
51%
Sở hữu bóng
49%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Aston Villa Aston Villa
Nottingham Forest Nottingham Forest
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aston Villa Aston Villa
Nottingham Forest Nottingham Forest
#
Bàn thắng
  • 7 McGinn J. McGinn J.
    5
  • 11 Watkins O. Watkins O.
    5
  • 10 Buendia E. Buendia E.
    4
  • 27 Rogers M. Rogers M.
    3
  • 29 Guessand E. Guessand E.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    7
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    3
  • 11 Wood C. Wood C.
    2
  • 22 Yates R. Yates R.
    2
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aston Villa và Nottingham Forest khi Aston Villa chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aston Villa và Nottingham Forest là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Aston Villa chơi trên sân nhà, Aston Villa đã thắng 7 trận, có 3 trận hòa trong khi Nottingham Forest thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-15 nghiêng về phía Aston Villa.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, Aston Villa đã thắng 10 trận, có 9 trận hòa trong khi Nottingham Forest thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-32 nghiêng về phía Aston Villa.

Trận thắng gần đây nhất của Nottingham Forest trên sân của Aston Villa là ở năm 1994.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Aston Villa vs Nottingham Forest trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 07.05 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Aston Villa Nottingham Forest bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Aston Villa

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Aston Villa trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Aston Villa

9 / 10 của trận đấu cuối cùng Aston Villa trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Aston Villa

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp C2 châu Âu

Nottingham Forest

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Aston Villa

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Aston Villa trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Aston Villa

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Aston Villa trong Cúp C2 châu Âu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lyôn Lyôn 8 21 7 0 1 18:5
2
Aston Villa Aston Villa 8 21 7 0 1 14:6
3
Midtjylland Midtjylland 8 19 6 1 1 18:8
12
Ferencvárosi Ferencvárosi 8 15 4 3 1 12:11
13
Nottingham Forest Nottingham Forest 8 14 4 2 2 15:7
14
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 8 14 3 5 0 8:3
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 07 tháng 5 2026
Anh

Anh, Birmingham,

Villa Park

Trọng tài
Nyberg Glenn Thụy Điển

Sự tham dự

43028

Đội hình

Aston Villa Aston Villa
Nottingham Forest Nottingham Forest
Thống Kê Chính
2.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
51%
Sở hữu bóng
49%
18
Tổng số cú sút
7
10
Những cú sút vào khung thành
2
83% 317/381
Đường chuyền
299/362 83%
6
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
18
Tổng số cú sút
7
10
Những cú sút vào khung thành
2
4.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.68
3
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
4
6
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
83% 317/381
Đường chuyền
299/362 83%
39% 14/36
Đường Chuyền Dài
23/52 44%
70% 69/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/64 63%
1.35
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.42
17% 2/12
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
1
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
3
14
Ném biên
12
Phòng thủ
13
Fouls
12
0
Thẻ vàng
2
43
Trận đấu tay đôi thắng
46
71% 5/7
Tranh bóng
8/14 57%
13
Phá bóng
15
8
Cắt bóng
17
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
6
0.68
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.48
0.68
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aston Villa Aston Villa
Nottingham Forest Nottingham Forest
#
Bàn thắng
  • 7 McGinn J. McGinn J.
    5
  • 11 Watkins O. Watkins O.
    5
  • 10 Buendia E. Buendia E.
    4
  • 27 Rogers M. Rogers M.
    3
  • 29 Guessand E. Guessand E.
    2
  • 8 Tielemans Y. Tielemans Y.
    2
  • 4 Konsa E. Konsa E.
    2
  • 22 Maatsen I. Maatsen I.
    1
  • 19 Sancho J. Sancho J.
    1
  • 5 Mings T. Mings T.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    7
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    3
  • 11 Wood C. Wood C.
    2
  • 22 Yates R. Yates R.
    2
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    2
  • 14 Ndoye D. Ndoye D.
    1
  • 31 Milenkovic N. Milenkovic N.
    1
  • 24 McAtee J. McAtee J.
    1
  • 5 Murillo Murillo
    1
  • 7 Hudson-Odoi C. Hudson-Odoi C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.5 86 1 0.99 1 0.96 5 27/31(87%) - -
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 90 1 0.95 1 0.05 4 17/22(77%) - -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 17/27(63%) - -
player-stats-img
McGinn J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 89 2 0.29 - 0.03 3 17/25(68%) - -
player-stats-img
Cash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.17 1 40/50(80%) - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 25/34(74%) - -
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 58/59(98%) - -
player-stats-img
Rogers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 89 - 0.04 1 0.09 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.14 - 0.03 2 39/44(89%) - -
player-stats-img
Torres P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 89 - 0.3 - 0.01 2 34/40(85%) - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 19 - - - 0.01 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.2 1 43/46(93%) - -
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.02 - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Digne L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 17/19(89%) - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 51/58(88%) - -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 74 - - - 0.01 - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 19 - 0.05 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 71 - 0.49 - 0.01 1 3/7(43%) - -
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 16 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.07 - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 45 - 0.16 - - 2 17/19(89%) - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 88 - 0.05 - 0.05 1 12/18(67%) - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - 0.02 - 0.02 1 14/19(74%) - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 29/31(94%) - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 71 - - - - - 24/32(75%) 1 -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.9 88 - - - - - 33/38(87%) 1 -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
player-stats-img
Sinclair J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.95 1 2 1 3 2
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 1.36 - 1 1 3 1
player-stats-img
McGinn J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 1.48 - 1 - 3 -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Torres P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.42 - 1 1 2 -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - - 2
player-stats-img
Cash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Rogers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - - 1
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.66 - - - 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Digne L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sinclair J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 27/31(87%) 2 - 1 0.96 10/13(77%) 53 - - 2/3(67%) 4 -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/19(74%) - - - 0.02 2/5(40%) 28 - - - - 1
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
4 17/22(77%) - - 1 0.05 8/11(73%) 37 - - 1/3(33%) 1 1
player-stats-img
McGinn J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/25(68%) - 1 - 0.03 5/9(56%) 44 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Torres P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 34/40(85%) - - - 0.01 2/5(40%) 51 3/6(50%) - - 2 -
player-stats-img
Rogers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/24(79%) - - 1 0.09 10/12(83%) 36 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/7(43%) - 1 - 0.01 1/3(33%) 17 - - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 51/58(88%) - - - 0.02 9/12(75%) 79 5/8(63%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/18(67%) - - - 0.05 5/8(63%) 37 - 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 58/59(98%) - - - - - 65 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 5 - - - - 1
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/16(94%) - - - 0.02 4/4(100%) 23 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/44(89%) - - - 0.03 14/17(82%) 58 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.01 1/1(100%) 11 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Cash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/50(80%) - - - 0.17 10/13(77%) 68 3/5(60%) 2/4(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - - 2/3(67%) 46 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Digne L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) - - - 0.01 5/6(83%) 32 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/46(93%) 1 - - 0.2 7/7(100%) 58 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.01 3/6(50%) 41 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/27(63%) - - - - 1/6(17%) 37 3/13(23%) - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/31(94%) - - - - - 49 - - - - -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/32(75%) - - - - 1/3(33%) 39 1/7(14%) - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/34(74%) - - - - - 48 9/18(50%) - - - -
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Sinclair J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - 0.07 4/7(57%) 47 3/8(38%) 1/4(25%) - 4 -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) - - - - 3/5(60%) 33 - - 1/1(100%) 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Buendia E.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 8/13(62%) 3 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/6(50%) 3/7(43%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
13 6/11(55%) 1/2(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 2 1/2(50%) 3 2 - 1 -
player-stats-img
McGinn J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 2/9(22%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Rogers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/4(75%) 3/7(43%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Watkins O.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/2(100%) 2/8(25%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 1 1/2(50%) 4 1 - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 6/7(86%) - 1/2(50%) 3 - - - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/6(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Torres P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 3/3(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) - 1/1(100%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/3(33%) 4 5 - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Cash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Digne L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Konsa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Lindelof V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(33%) 1/1(100%) - - 3 - - - -
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Luiz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Bogarde L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Bailey L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mings T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sancho J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sinclair J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Martinez E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.68 2 0.68 - - 4 -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.48 6 4.48 4 1 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close