Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mê-xi-cô - Úc · 30.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 1
goals-icon
Mabil A. (Irvine J.)
90’
1 : 1
goals-icon
Burgess C. (Herrington L.)
81’
1 : 1
goals-icon
Irankunda N. (Toure M.)
81’
1 : 1
goals-icon
Behich A. (Bos J.)
(Vasquez J.) Gutierrez B.
change-icon
74’
2 : 0
(Romo L.) Vargas O.
change-icon
74’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Velupillay N. (Metcalfe C.)
67’
1 : 1
goals-icon
Hrustic A. (Leckie M.)
67’
1 : 1
goals-icon
Trewin K. (Italiano J.)
67’
1 : 1
goals-icon
Okon-Engstler P. (O`Neill A.)
(Chavez L.) Lira E.
change-icon
62’
2 : 0
(Chavez M.) Gallardo J.
change-icon
60’
2 : 0
(Alvarez E.) Montes C.
change-icon
60’
2 : 0
(Vega A.) Quinones J.
change-icon
60’
2 : 0
(Fernandez A.) Mora G.
change-icon
59’
2 : 0
52’
2 : 0
(Martinez G.) Gimenez S.
change-icon
49’
2 : 0
(Sanchez J.) Reyes I.
change-icon
49’
2 : 0
(Rangel R.) Ochoa G.
change-icon
47’
2 : 0
(Pineda O.) Huerta C.
change-icon
47’
2 : 0
46’
1 : 0
Hiệp 1
33’
1 : 1
(Vega A.) Vasquez J.
goals-icon
28’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
59%
Sở hữu bóng
41%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mê-xi-cô Mê-xi-cô
Úc Úc
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Bình luận mới
RobotRuth89
30/05 13:58
Mê-xi-cô dẫn đầu đàn!
JungleJack24
29/05 15:42
Hy vọng thay thế sẽ tạo ra sự khác biệt cho chúng tôi!
Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Mexico đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Mexico wins 1st half in 30% of their matches, Úc in 20% of their matches.

Mexico wins 30% of halftimes, Úc wins 20%.

Their last meeting was a draw. (2-2)

When Mexico leads 1-0 at home, they win in 66% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Mê-xi-cô vs Úc trong Thế giới Trận đấu giao hữu quốc tế sẽ bắt đầu vào 30.05 lúc 22:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Mê-xi-cô Úc bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Mê-xi-cô

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mê-xi-cô trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Mê-xi-cô

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Mê-xi-cô in Trận đấu giao hữu quốc tế kết thúc trong thất bại

Úc

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Úc không thua

Úc

3 / 6 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Úc không thua

Mê-xi-cô

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mê-xi-cô không vẽ

Mê-xi-cô

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Mê-xi-cô không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

22:00

Thứ Bảy 30 tháng 5 2026
Mỹ

Mỹ, Pasadena,

Rose Bowl

Trọng tài
Vazquez Rubiel Mỹ

Đội hình

Mê-xi-cô Mê-xi-cô
Úc Úc
Thống Kê Chính
0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
59%
Sở hữu bóng
41%
13
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
1
90% 541/603
Đường chuyền
338/411 82%
5
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.12
2
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
4
8
Cú sút ngoài Vùng
3
8
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
90% 541/603
Đường chuyền
338/411 82%
44% 17/39
Đường Chuyền Dài
14/41 34%
75% 69/92
Đường chuyền ở phần ba cuối
53/81 65%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.55
38% 6/16
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
4
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
7
5
Đá phạt góc
3
14
Ném biên
21
Phòng thủ
7
Fouls
10
1
Thẻ vàng
1
35
Trận đấu tay đôi thắng
39
82% 9/11
Tranh bóng
12/14 86%
27
Phá bóng
16
4
Cắt bóng
2
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.79
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.21

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 74 1 0.11 - - 2 87/92(95%) - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 60 - 0.1 1 0.11 2 35/39(90%) - -
player-stats-img
Chavez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 60 - 0.09 - 0.12 3 41/44(93%) - -
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 60 - 0.03 - 0.02 3 23/25(92%) - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 60 - - - 0.04 - 33/36(92%) - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 45 - - - 0.01 - 45/49(92%) - -
player-stats-img
Alvarez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 60 - - - 0.01 - 75/77(97%) - -
player-stats-img
Souttar H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.05 - 52/62(84%) - -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Romo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 74 - 0.02 - 0.05 1 50/55(91%) - -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 30 - - - 0.22 - 11/17(65%) - -
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 30 - - - 0.01 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
O`Neill A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 67 - 0.01 - 0.08 1 24/27(89%) - -
player-stats-img
Hrustic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 23 - 0.23 - 0.17 1 14/14(100%) - -
player-stats-img
Huerta C.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 16 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 89 - 0.08 - 0.02 1 29/33(88%) - -
player-stats-img
Italiano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 67 - - - 0.01 - 10/14(71%) 1 -
player-stats-img
Ochoa G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 10/18(56%) - -
player-stats-img
Trewin K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 23 - - - 0.03 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Mora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 30 - 0.05 - 0.01 1 10/11(91%) - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 46/59(78%) - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 21/22(95%) - -
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 67 - 0.01 - 0.03 1 8/15(53%) - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 23 - - - 0.01 - 18/22(82%) - -
player-stats-img
Gimenez S.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.17 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 30 - - - 0.01 - 18/20(90%) - -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Velupillay N.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 23 - - - 0.01 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 30 - - - - - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 16 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 80 - - - 0.01 - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Leckie M.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 67 - - - 0.02 - 5/10(50%) - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 80 - 0.16 - - 2 6/9(67%) - -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Irankunda N.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - 0.07 - 0.02 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Mabil A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Chavez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.21 - 2 - - 3
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.56 - 1 1 2 -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 - 1 1 1 1
player-stats-img
Gimenez S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hrustic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Irankunda N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Mora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
O`Neill A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - - 1
player-stats-img
Romo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Alvarez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Huerta C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Italiano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leckie M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mabil A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ochoa G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souttar H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trewin K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Velupillay N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/9(67%) - 1 - - 1/3(33%) 19 - - - 2 1
player-stats-img
Irankunda N.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/4(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Romo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 50/55(91%) - - - 0.05 4/5(80%) 62 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Souttar H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 52/62(84%) - - - 0.05 1/4(25%) 73 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 87/92(95%) - - - - - 102 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Alvarez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 75/77(97%) - - - 0.01 4/5(80%) 91 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.01 5/7(71%) 46 - - 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Chavez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/44(93%) 1 - - 0.12 10/12(83%) 58 2/3(67%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/25(92%) - - - 0.02 6/7(86%) 33 - - - 1 -
player-stats-img
Gimenez S.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Hrustic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/14(100%) - 1 - 0.17 5/5(100%) 18 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/33(88%) - - - 0.02 4/5(80%) 45 3/3(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.01 1/2(50%) 9 - - - - 1
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/49(92%) - - - 0.01 2/3(67%) 61 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Trewin K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/17(88%) 1 - - 0.03 5/6(83%) 20 - - - - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
1 35/39(90%) - 1 1 0.11 13/14(93%) 48 - 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Velupillay N.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.01 2/4(50%) 14 - - - - -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 9 - - - - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/36(92%) - - - 0.04 9/10(90%) 54 - 1/4(25%) - 2 1
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/59(78%) - - - 0.01 2/8(25%) 72 2/11(18%) - - 1 -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/17(65%) - - - 0.22 1/2(50%) 25 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Huerta C.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - - 2/4(50%) 20 - - - - 1
player-stats-img
Italiano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - 0.01 3/3(100%) 29 - - - - -
player-stats-img
Leckie M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/10(50%) - - - 0.02 2/3(67%) 22 - - - 2 -
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/20(90%) - - - 0.01 3/5(60%) 25 - - - 2 -
player-stats-img
Mabil A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 2 - - - - -
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/15(53%) - - - 0.03 7/12(58%) 30 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - - - 25 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Mora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.01 3/4(75%) 18 - - - 1 1
player-stats-img
O`Neill A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/27(89%) - - - 0.08 5/5(100%) 34 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Ochoa G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/18(56%) - - - - 1/3(33%) 23 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - - 0.01 2/3(67%) 24 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - - 2/3(67%) 28 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.01 3/3(100%) 17 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - - 1/1(100%) 21 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/22(95%) - - - 0.01 3/3(100%) 33 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - - - 27 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 5 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) - 2/2(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Souttar H.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 7/8(88%) - 1 - - 6 - - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 5/6(83%) 1 4/4(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Italiano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 2 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Leckie M.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Gimenez S.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) - - - - - - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Irankunda N.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/4(25%) - - - - - - - -
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Chavez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Huerta C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) - 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Mora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Alvarez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 5 - 1 -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
O`Neill A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Velupillay N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Romo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Trewin K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Hrustic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mabil A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ochoa G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ochoa G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.12 1 0.12 - 1 2 1
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 1
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.21 2 0.79 1 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close