Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mê-xi-cô - Bỉ · 31.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Gutierrez B.) Sanchez E.
change-icon
84’
2 : 1
75’
1 : 2
72’
1 : 2
goals-icon
Debast Z. (De Winter K.)
72’
1 : 2
goals-icon
Saelemaekers A. (De Cuyper M.)
72’
1 : 2
goals-icon
Seys J. (De Bruyne K.)
72’
1 : 2
goals-icon
Theate A. (Ngoy N.)
(Pineda O.) Alvarado R.
change-icon
69’
2 : 1
(Quinones J.) Vega A.
change-icon
69’
2 : 1
(Sanchez J.) Reyes I.
change-icon
69’
2 : 1
(Fernandez A.) Vargas O.
change-icon
69’
2 : 1
(Jimenez R.) Gonzalez A.
change-icon
68’
2 : 1
68’
1 : 2
65’
2 : 1
63’
1 : 2
goals-icon
Meunier T. (Castagne T.)
63’
1 : 2
goals-icon
Raskin N. (Witsel A.)
63’
1 : 2
goals-icon
Onana A. (Tielemans Y.)
63’
1 : 2
goals-icon
De Ketelaere C. (Openda L.)
63’
1 : 2
goals-icon
Doku J. (Godts M.)
46’
1 : 1
goals-icon
Lukebakio D. (Tielemans Y.)
1 : 0
Hiệp 1
39’
1 : 1
(Quinones J.) Sanchez J.
goals-icon
19’
1 : 0
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
48%
Sở hữu bóng
52%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mê-xi-cô Mê-xi-cô
Bỉ Bỉ
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Mexico đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Bỉ đã bất bại 10 trận gần đây nhất.

Mexico đã giữ sạch lưới trong 4 trận liên tiếp.

Mexico wins 1st half in 22% of their matches, Bỉ in 66% of their matches.

Mexico wins 22% of halftimes, Bỉ wins 66%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Mê-xi-cô và Bỉ, là một phần của Trận đấu giao hữu quốc tế (Thế giới), được lên lịch vào 31.03 lúc 21:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Mê-xi-cô

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mê-xi-cô không thua

Mê-xi-cô

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Mê-xi-cô không thua

Bỉ

2 / 4 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Bỉ

Mê-xi-cô

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mê-xi-cô trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Mê-xi-cô

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Mê-xi-cô in Trận đấu giao hữu quốc tế kết thúc trong thất bại

Bỉ

6 / 9 của trận đấu cuối cùng Bỉ trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

21:00

Thứ Ba 31 tháng 3 2026
Trọng tài
Mendoza Rosendo Mỹ
Mê-xi-cô Mê-xi-cô
Bỉ Bỉ
Thống Kê Chính
0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
48%
Sở hữu bóng
52%
10
Tổng số cú sút
5
3
Những cú sút vào khung thành
2
84% 424/503
Đường chuyền
478/554 86%
3
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
5
3
Những cú sút vào khung thành
2
1.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.75
3
Sút xa khung thành
2
6
Cú sút trong Vùng
1
4
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
84% 424/503
Đường chuyền
478/554 86%
40% 19/48
Đường Chuyền Dài
22/44 50%
71% 77/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/113 77%
0.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.46
11% 1/9
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
3
Ngoại vi
1
20
Đá phạt
14
3
Đá phạt góc
2
12
Ném biên
9
Phòng thủ
14
Fouls
20
2
Thẻ vàng
3
49
Trận đấu tay đôi thắng
41
60% 12/20
Tranh bóng
9/12 75%
10
Phá bóng
16
12
Cắt bóng
12
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.75
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.06
-0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 69 1 0.34 - 0.01 1 32/36(89%) 1 -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 63 - - 1 0.02 - 29/40(73%) - -
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 62/70(89%) - -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.04 - 0.01 1 42/48(88%) - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 69 - - - 0.15 - 22/25(88%) - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 72 - - - 0.01 - 44/53(83%) - -
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 69 - 0.29 - 0.06 5 35/37(95%) 1 -
player-stats-img
Lukebakio D.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 72 1 0.02 - 0.01 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 72 - - - - - 50/54(93%) - -
player-stats-img
Doku J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 27 - 0.03 - 0.02 1 13/13(100%) - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 72 - 0.03 - 0.01 1 35/40(88%) 1 -
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 27 - 0.19 - 0.01 1 15/19(79%) - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 21 - - - - - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 63 - 0.03 - 0.01 1 45/47(96%) - -
player-stats-img
Gutierrez B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 84 - 0.23 - 0.09 3 21/26(81%) - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 28/31(90%) - -
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 69 - - - 0.03 - 41/48(85%) - -
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 68 - - - 0.06 - 18/24(75%) - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 27 - - - 0.06 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 63 - - - 0.02 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 27 - - - 0.01 - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Theate A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 18 - - - 0.01 - 17/19(89%) 1 -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 27 - 0.19 - 0.01 1 21/22(95%) - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 63 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 63 - - - 0.03 - 33/40(83%) 1 -
player-stats-img
De Bruyne K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 72 - - - 0.02 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Alvarado R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 21 - - - - - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 18 - - - - - 18/19(95%) - -
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 38/45(84%) - -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 60/67(90%) - -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 17/28(61%) - -
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 18 - - - 0.19 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Seys J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 18 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 21 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 21 - - - - - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Gonzalez A.
Phía trước player-stats-team-img
6 22 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sanchez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.12 2 1 - 3 2
player-stats-img
Gutierrez B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - 1 2
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Doku J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lukebakio D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.7 - - - - 1
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.94 - - - 1 -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Alvarado R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Bruyne K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seys J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Theate A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
6 18/24(75%) - - - 0.06 8/13(62%) 34 - - - 2 2
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/19(79%) - - - 0.01 8/11(73%) 25 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Gutierrez B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/26(81%) - - - 0.09 10/13(77%) 39 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
3 35/37(95%) - - - 0.06 15/16(94%) 53 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 42/48(88%) - - - 0.01 7/9(78%) 70 2/4(50%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/25(88%) - - - 0.15 9/10(90%) 39 2/2(100%) - - 4 -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 32/36(89%) - - - 0.01 3/4(75%) 46 - - - - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/40(83%) - - - 0.03 3/6(50%) 52 1/4(25%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/40(88%) - - - 0.01 6/7(86%) 58 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Doku J.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/13(100%) - - - 0.02 10/10(100%) 29 1/1(100%) - 1/6(17%) 2 -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - 0.02 5/5(100%) 32 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Lukebakio D.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/22(77%) - - - 0.01 1/4(25%) 33 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 60/67(90%) - - - 0.01 1/3(33%) 69 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/22(95%) - - - 0.01 5/5(100%) 24 - - - - -
player-stats-img
Seys J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/16(88%) - - - 0.01 7/7(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Alvarado R.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - - 1/1(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
De Bruyne K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/32(81%) - - - 0.02 8/11(73%) 38 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/53(83%) - - - 0.01 1/4(25%) 63 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/19(95%) - - - - 2/2(100%) 20 - - - - -
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/48(85%) - - - 0.03 8/12(67%) 54 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Gonzalez A.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - 1
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/45(84%) - - - 0.01 4/6(67%) 55 3/5(60%) - - 2 -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - 0.01 3/3(100%) 17 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/54(93%) - - - - 1/1(100%) 64 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 14 - - - 3 1
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/28(61%) - - - - - 34 6/16(38%) - - - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.06 10/11(91%) 36 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - - 2/2(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.19 1/2(50%) 14 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sanchez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/31(90%) - - - - - 39 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Theate A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 22 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/40(73%) - - 1 0.02 6/11(55%) 53 4/6(67%) - - 3 -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - - 2/5(40%) 16 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 62/70(89%) - - - 0.01 2/7(29%) 84 1/6(17%) - - 4 -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/47(96%) - - - 0.01 4/5(80%) 57 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/5(80%) 4/8(50%) 2 3/4(75%) 1 2 - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 2/6(33%) 3 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 6/10(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Lukebakio D.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/7(43%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Vasquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 6/7(86%) 1 1/2(50%) 5 2 - - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 2 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Doku J.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lira E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 3 - 2 - - - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Quinones J.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Alvarado R.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 2 4/4(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Tielemans Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) 2 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/3(100%) 2/2(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Gutierrez B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Fernandez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
De Bruyne K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Theate A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Montes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sanchez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Gonzalez A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 2 2 - - -
player-stats-img
Onana A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Reyes I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Seys J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 2 1.06 1 - 4 -
player-stats-img
Rangel R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.25 1 0.75 1 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close