Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Áo U17 - Nhật Bản U17 · 21.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Deshishku H.) Nzogang K.
change-icon
90+6’
2 : 0
(Bỏ lỡ) Deshishku H.
90+5’
2 : 0
(Jozepovic N.) Frauscher D.
change-icon
79’
2 : 0
73’
2 : 0
70’
1 : 1
goals-icon
Kobayashi Y. (Daigo H.)
(Werner J.) Aleksic F.
change-icon
68’
2 : 0
61’
1 : 1
goals-icon
Jelani M. (Noguchi R.)
(Werner J.) Moser J.
goals-icon
49’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Seguchi T. (Futa T.)
46’
0 : 1
goals-icon
Yoshida M. (Kobayashi S.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.64
41%
Sở hữu bóng
59%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Áo U17 Áo U17
Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Áo U17 Áo U17
Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
#
Bàn thắng
  • 38 Moser J. Moser J.
    8
  • 9 Deshishku H. Deshishku H.
    4
  • 7 Jozepovic N. Jozepovic N.
    2
  • 11 Dobis D. Dobis D.
    1
  • 5 Ndukwe I. Ndukwe I.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Seguchi T. Seguchi T.
    2
  • 13 Daigo H. Daigo H.
    1
  • 8 Wada T. Wada T.
    1
  • 46 Asada H. Asada H.
    1
  • 4 Fujii S. Fujii S.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch thế giới U17

Sự kiện trận đấu

Áo đã thắng 5 trận liên tiếp.

Nhật Bản đã thắng 3 trận liên tiếp.

Nhật Bản đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Áo đã ghi ít nhất một bàn trong 5 trận liên tiếp.

Áo wins 1st half in 36% of their matches, Nhật Bản in 55% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thế giới Giải vô địch thế giới U17 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Áo U17 và Nhật Bản U17 sẽ diễn ra vào 21.11 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Áo U17

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Áo U17 không vẽ

Áo U17

5 / 5 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch thế giới U17 Áo U17 không vẽ

Nhật Bản U17

5 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nhật Bản U17 không vẽ

Nhật Bản U17

3 / 5 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch thế giới U17 Nhật Bản U17 không vẽ

Áo U17

8 / 10 of last matches Áo U17 in all competitions scored at least 2 goals

Áo U17

4 / 5 of last matches Áo U17 in Giải vô địch thế giới U17 scored at least 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

U17 FIFA World Cup 2025, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Nhật Bản U17 Nhật Bản U17 3 7 2 1 0 4:1
2
Bồ Đào Nha U17 Bồ Đào Nha U17 3 6 2 0 1 13:3
3
Ma Rốc Ma Rốc 3 3 1 0 2 16:8
U17 FIFA World Cup 2025, Group L
# Đội T Dim T V Đ B
1
Áo U17 Áo U17 3 9 3 0 0 8:1
2
Mali U17 Mali U17 3 6 2 0 1 5:3
3
Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út 3 3 1 0 2 3:5
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Sáu 21 tháng 11 2025
Qatar

Qatar, Doha,

Aspire Zone - Pitch 3

Trọng tài
Zanovelli da Silva Paulo Cesar Brazil - Brazil
Áo U17 Áo U17
Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
Thống Kê Chính
1.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.64
41%
Sở hữu bóng
59%
12
Tổng số cú sút
17
5
Những cú sút vào khung thành
4
66% 204/310
Đường chuyền
337/432 78%
8
Đá phạt góc
10
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
12
Tổng số cú sút
17
5
Những cú sút vào khung thành
4
2.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.32
3
Sút xa khung thành
8
8
Cú sút trong Vùng
11
4
Cú sút ngoài Vùng
6
4
Các cú đánh bị chặn
5
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
66% 204/310
Đường chuyền
337/432 78%
32% 23/71
Đường Chuyền Dài
23/54 43%
45% 41/92
Đường chuyền ở phần ba cuối
109/169 64%
0.44
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.26
20% 2/10
Chuyền bóng
6/19 32%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
36
1
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
5
8
Đá phạt góc
10
34
Ném biên
21
Phòng thủ
5
Fouls
10
1
Thẻ vàng
0
42
Trận đấu tay đôi thắng
40
89% 16/18
Tranh bóng
9/14 64%
7
Cắt bóng
5
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
4
1.32
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.06
1.32
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Áo U17 Áo U17
Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
#
Bàn thắng
  • 38 Moser J. Moser J.
    8
  • 9 Deshishku H. Deshishku H.
    4
  • 7 Jozepovic N. Jozepovic N.
    2
  • 11 Dobis D. Dobis D.
    1
  • 5 Ndukwe I. Ndukwe I.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Seguchi T. Seguchi T.
    2
  • 13 Daigo H. Daigo H.
    1
  • 8 Wada T. Wada T.
    1
  • 46 Asada H. Asada H.
    1
  • 4 Fujii S. Fujii S.
    1
  • 30 Yoshida M. Yoshida M.
    1
  • 18 Jelani M. Jelani M.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch thế giới U17

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close