Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Indonesia - Bahrain · 25.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
(Romeny O.) Sananta R.
change-icon
87’
2 : 0
87’
1 : 1
goals-icon
Ismail Hassan I. (Abduljabbar M.)
86’
1 : 1
goals-icon
Ali H. (Al-Khulasi A.)
76’
1 : 1
goals-icon
Aleker H. (Bughammar A.)
76’
1 : 1
goals-icon
Abdulkarim H. (Mohamed Madan A.)
(Diks K.) Walsh S.
change-icon
74’
2 : 0
(Oratmangoen R.) Kambuaya R.
change-icon
74’
2 : 0
72’
2 : 0
71’
2 : 0
(Ferdinan M.) Reijnders E.
change-icon
71’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Romaihi M. (Alhumaidan M.)
61’
1 : 1
(Haye T.) Jenner I.
change-icon
59’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
34’
2 : 0
(Ferdinan M.) Romeny O.
goals-icon
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.26
42%
Sở hữu bóng
58%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Indonesia Indonesia
Bahrain Bahrain
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Indonesia Indonesia
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 11 Romeny O. Romeny O.
    3
  • 11 Oratmangoen R. Oratmangoen R.
    2
  • 33 Haye T. Haye T.
    2
  • 7 Ferdinan M. Ferdinan M.
    2
  • 4 Diks K. Diks K.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Marhoon M. Marhoon M.
    3
  • 45 Abduljabbar M. Abduljabbar M.
    3
  • 44 Baqer S. Baqer S.
    2
  • 11 Latif I. Latif I.
    1
  • 9 Al Yusuf A. Al Yusuf A.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Sự kiện trận đấu

Bahrain đã bất bại 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Indonesia đã không ghi bàn 2 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Vòng loại World Cup, khu vực châu Á mùa bóng năm nay.

Khi chơi trên sân khách, Bahrain đã giữ sạch lưới cho đến thời điểm này của mùa giải.

Bahrain đã ghi ít nhất một bàn trong 6 trận liên tiếp.

Indonesia wins 1st half in 20% of their matches, Bahrain in 20% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Indonesia và Bahrain, là một phần của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á (Châu Á), được lên lịch vào 25.03 lúc 09:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Indonesia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Indonesia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Indonesia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Indonesia in Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc trong thất bại

Bahrain

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bahrain trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bahrain

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Bahrain trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bahrain

2 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Indonesia

3 / 10của trận đấu cuối cùng Indonesia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Qualification, Round 4, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 2 4 1 1 0 3:2
2
Iraq Iraq 2 4 1 1 0 1:0
3
Indonesia Indonesia 2 0 0 0 2 2:4
AFC Qualification, Round 3, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
3
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 10 13 3 4 3 7:8
4
Indonesia Indonesia 10 12 3 3 4 9:20
5
Trung Quốc Trung Quốc 10 9 3 0 7 7:20
6
Bahrain Bahrain 10 6 1 3 6 5:16
AFC Qualification, Round 2, Group F
# Đội T Dim T V Đ B
1
Iraq Iraq 6 18 6 0 0 17:2
2
Indonesia Indonesia 6 10 3 1 2 8:8
3
Việt Nam Việt Nam 6 6 2 0 4 6:10
AFC Qualification, Round 2, Group H
# Đội T Dim T V Đ B
1
các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 6 16 5 1 0 16:2
2
Bahrain Bahrain 6 11 3 2 1 11:3
3
Yemen Yemen 6 5 1 2 3 5:9
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:45

Thứ Ba 25 tháng 3 2025
Indonesia

Indonesia, Jakarta,

Gelora Bung Karno Sports Arena

Trọng tài
Gulmurodi Sadullo Tajikistan
Indonesia Indonesia
Bahrain Bahrain
Thống Kê Chính
1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.26
42%
Sở hữu bóng
58%
80% 260/326
Đường chuyền
374/443 84%
4
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
0
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
80% 260/326
Đường chuyền
374/443 84%
56% 43/77
Đường chuyền ở phần ba cuối
53/85 62%
38% 5/13
Chuyền bóng
3/17 18%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
4
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
14
4
Đá phạt góc
3
26
Ném biên
30
Phòng thủ
14
Fouls
8
2
Thẻ vàng
1
73% 8/11
Tranh bóng
18/24 75%
26
Phá bóng
18
9
Cắt bóng
4
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Indonesia Indonesia
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 11 Romeny O. Romeny O.
    3
  • 11 Oratmangoen R. Oratmangoen R.
    2
  • 33 Haye T. Haye T.
    2
  • 7 Ferdinan M. Ferdinan M.
    2
  • 4 Diks K. Diks K.
    2
  • 67 Ramdani S. Ramdani S.
    1
  • 25 Pattynama S. Pattynama S.
    1
  • 10 Vikri E. Vikri E.
    1
  • 21 Idzes J. Idzes J.
    1
  • 7 Sananta R. Sananta R.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Marhoon M. Marhoon M.
    3
  • 45 Abduljabbar M. Abduljabbar M.
    3
  • 44 Baqer S. Baqer S.
    2
  • 11 Latif I. Latif I.
    1
  • 9 Al Yusuf A. Al Yusuf A.
    1
  • 7 Mohamed Madan A. Mohamed Madan A.
    1
  • 9 Alhumaidan M. Alhumaidan M.
    1
  • 9 Al Khatal E. Al Khatal E.
    1
  • 19 Al-Aswad K. Al-Aswad K.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close