Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Baltika Kaliningrad - Dynamo Moscow · 17.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 3
90+2’
1 : 3
86’
1 : 3
goals-icon
Rubens (Tyukavin K.)
86’
1 : 3
goals-icon
Alexandrov D. (Fomin D.)
80’
2 : 2
78’
1 : 3
(Gassama N.) Ryadno M.
change-icon
74’
2 : 2
71’
1 : 2
(Belikov I.) Mendel A.
change-icon
67’
2 : 1
(Severino Lacerda D.) Nnamdi C.
change-icon
67’
2 : 1
64’
1 : 2
goals-icon
Babaev U. (Okishor V.)
61’
2 : 1
58’
1 : 2
goals-icon
Gladyshev Y. (Moumi Ngamaleu N.)
55’
1 : 1
50’
1 : 1
(Mourid A.) Yenne T.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
(Kovalev Y.) Civic E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
27’
1 : 1
8’
0 : 1
goals-icon
Gomes A. (Fomin D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.27
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.94
48%
Sở hữu bóng
52%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
Dynamo Moscow Dynamo Moscow
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
Dynamo Moscow Dynamo Moscow
#
Bàn thắng
  • 9 Gil B. Gil B.
    13
  • 73 Petrov M. Petrov M.
    7
  • 90 Nnamdi C. Nnamdi C.
    3
  • 38 Titkov N. Titkov N.
    2
  • 23 Beveev M. Beveev M.
    2
#
Bàn thắng
  • 78 Tyukavin K. Tyukavin K.
    10
  • 33 Sergeev I. Sergeev I.
    9
  • 10 Bitelo Bitelo
    6
  • 2 Marichal N. Marichal N.
    5
  • 13 Moumi Ngamaleu N. Moumi Ngamaleu N.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Baltika Kaliningrad và FK Dinamo Moscow là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, FC Baltika Kaliningrad đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi FK Dinamo Moscow thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-9 nghiêng về phía FK Dinamo Moscow.

Bạn có biết rằng FC Baltika Kaliningrad ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FK Dinamo Moscow ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

FC Baltika Kaliningrad đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Nga) sắp tới giữa Baltika Kaliningrad và Dynamo Moscow sẽ diễn ra vào 17.05 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Baltika Kaliningrad v Dynamo Moscow và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Baltika Kaliningrad

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Baltika Kaliningrad trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Baltika Kaliningrad

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Baltika Kaliningrad trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Baltika Kaliningrad Dynamo Moscow

4 / 9 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Dynamo Moscow

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Moscow trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Dynamo Moscow

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Moscow trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Baltika Kaliningrad

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Baltika Kaliningrad trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
CSKA Moskva CSKA Moskva 30 51 15 6 9 44:33
4
Spartak Moscow Spartak Moscow 30 52 15 7 8 47:39
6
Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad 30 46 11 13 6 38:21
7
Dynamo Moscow Dynamo Moscow 30 45 12 9 9 51:40
8
Rubin Kazan Rubin Kazan 30 43 11 10 9 29:30
9
Akhmat Akhmat 30 37 9 10 11 35:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Nga

Nga, Kaliningrad,

Sận vận động Kaliningrad

Trọng tài
Novikov Nikita Nga

Sự tham dự

21626

Đội hình

Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
Dynamo Moscow Dynamo Moscow
Thống Kê Chính
1.27
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.94
48%
Sở hữu bóng
52%
18
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
4
66% 210/318
Đường chuyền
251/360 70%
5
Đá phạt góc
2
4
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
4
0.83
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.46
3
Sút xa khung thành
1
9
Cú sút trong Vùng
3
9
Cú sút ngoài Vùng
4
9
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
66% 210/318
Đường chuyền
251/360 70%
41% 35/85
Đường Chuyền Dài
18/62 29%
61% 94/154
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/84 55%
1.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.23
31% 8/26
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
5
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
24
5
Đá phạt góc
2
27
Ném biên
29
Phòng thủ
24
Fouls
8
4
Thẻ vàng
3
69
Trận đấu tay đôi thắng
72
71% 17/24
Tranh bóng
5/12 42%
16
Phá bóng
46
8
Cắt bóng
7
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
1.46
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.83
-0.54
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
Dynamo Moscow Dynamo Moscow
#
Bàn thắng
  • 9 Gil B. Gil B.
    13
  • 73 Petrov M. Petrov M.
    7
  • 90 Nnamdi C. Nnamdi C.
    3
  • 38 Titkov N. Titkov N.
    2
  • 23 Beveev M. Beveev M.
    2
  • 22 Severino Lacerda D. Severino Lacerda D.
    2
  • 17 Saus V. Saus V.
    1
  • 10 Petrov I. Petrov I.
    1
  • 16 Andrade K. Andrade K.
    1
  • 25 Filin A. Filin A.
    1
#
Bàn thắng
  • 78 Tyukavin K. Tyukavin K.
    10
  • 33 Sergeev I. Sergeev I.
    9
  • 10 Bitelo Bitelo
    6
  • 2 Marichal N. Marichal N.
    5
  • 13 Moumi Ngamaleu N. Moumi Ngamaleu N.
    4
  • 18 Makarov D. Makarov D.
    3
  • 11 Gomes A. Gomes A.
    3
  • 74 Fomin D. Fomin D.
    2
  • 55 Osipenko M. Osipenko M.
    2
  • 15 Maouhoub M. Maouhoub M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Marichal N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.02 - - 1 31/50(62%) 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.14 - 0.03 1 22/37(59%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 90 1 0.11 - 0.12 1 12/20(60%) - -
player-stats-img
Lunev A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 22/37(59%) - -
player-stats-img
Titkov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.01 - 0.28 1 30/38(79%) - -
player-stats-img
Tyukavin K.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 86 1 1.03 - 0.01 4 15/19(79%) - -
player-stats-img
Ricardo D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 37/54(69%) - -
player-stats-img
Severino Lacerda D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 67 1 0.37 - 0.1 2 8/12(67%) - -
player-stats-img
Gladyshev Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 32 - 0.1 - 0.02 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Sergeevich Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 26/29(90%) - -
player-stats-img
Beveev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.1 - 0.08 2 16/26(62%) - -
player-stats-img
Babaev U.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 26 - - - 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Gassama N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 74 - 0.08 - 0.06 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Marinkin T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.02 - 25/32(78%) 1 -
player-stats-img
Kovalev Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.03 - 9/18(50%) - -
player-stats-img
Belikov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 67 - - - 0.26 - 13/19(68%) 1 -
player-stats-img
Petrov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.11 - 0.14 2 23/31(74%) - -
player-stats-img
Skopintsev D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 86 - - 1 0.01 - 24/33(73%) - -
player-stats-img
Moumi Ngamaleu N.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 58 - - - 0.01 - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Nnamdi C.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 23 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Okishor V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 64 - 0.02 - - 1 15/25(60%) - -
player-stats-img
Yenne T.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - 0.05 - 0.01 2 9/12(75%) 1 -
player-stats-img
Mendel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 23 - - - - - 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Ryadno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 16 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Mourid A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 45 - 0.2 - 0.03 2 6/11(55%) 1 -
player-stats-img
Alexandrov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Tyukavin K.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.24 - 2 1 2 2
player-stats-img
Beveev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Mourid A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.18 - 1 - 1 1
player-stats-img
Petrov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 1 1
player-stats-img
Severino Lacerda D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.87 - - - 2 -
player-stats-img
Yenne T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - - 2
player-stats-img
Anderson E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gassama N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gladyshev Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gomes A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.5 - - - 1 -
player-stats-img
Marichal N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 1 - 1 1 -
player-stats-img
Okishor V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Titkov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Alexandrov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Babaev U.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Belikov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovalev Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lunev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marinkin T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moumi Ngamaleu N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nnamdi C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ricardo D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ryadno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sergeevich Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Skopintsev D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Severino Lacerda D.
Phía trước player-stats-team-img
6 8/12(67%) - - - 0.1 6/10(60%) 23 - - 1/2(50%) 3 2
player-stats-img
Petrov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/31(74%) - - - 0.14 10/18(56%) 49 4/7(57%) 1/1(100%) 2/6(33%) - 1
player-stats-img
Belikov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 13/19(68%) 1 - - 0.26 6/11(55%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Beveev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 16/26(62%) - - - 0.08 7/11(64%) 58 4/10(40%) - - 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 22/37(59%) - - - 0.03 9/12(75%) 60 7/14(50%) - - - -
player-stats-img
Marichal N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 31/50(62%) - - - - 2/9(22%) 74 1/7(14%) - - 2 -
player-stats-img
Mourid A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/11(55%) - 1 - 0.03 2/5(40%) 22 - - - - -
player-stats-img
Tyukavin K.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/19(79%) - 1 - 0.01 8/9(89%) 35 - - - 2 -
player-stats-img
Yenne T.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - - 0.01 6/7(86%) 23 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Babaev U.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - 0.01 1/1(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Gassama N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.06 8/11(73%) 34 5/6(83%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/20(60%) 1 - - 0.12 4/7(57%) 45 1/4(25%) 2/6(33%) 1/2(50%) 5 -
player-stats-img
Mendel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Moumi Ngamaleu N.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/21(71%) - - - 0.01 4/9(44%) 33 - - - 2 -
player-stats-img
Okishor V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/25(60%) - - - - 3/8(38%) 37 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Skopintsev D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/33(73%) - - 1 0.01 1/2(50%) 45 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Alexandrov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Gladyshev Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.02 2/3(67%) 21 - - - - -
player-stats-img
Kovalev Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/18(50%) - - - 0.03 6/11(55%) 31 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Lunev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/37(59%) - - - - 3/7(43%) 51 6/21(29%) - - 1 -
player-stats-img
Marinkin T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/32(78%) - - - 0.02 6/6(100%) 48 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Nnamdi C.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.01 5/6(83%) 10 - - - - -
player-stats-img
Ricardo D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/54(69%) - - - 0.02 6/13(46%) 74 5/15(33%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Ryadno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 8 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sergeevich Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/29(90%) - - - - 3/4(75%) 57 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Titkov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/38(79%) - - - 0.28 16/20(80%) 62 2/7(29%) 5/10(50%) 1/3(33%) 1 2
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Marichal N.
Hậu vệ player-stats-team-img
27 18/22(82%) 4/5(80%) 1 1/2(50%) 1 14 - - -
player-stats-img
Anderson E.
Hậu vệ player-stats-team-img
20 5/9(56%) 6/11(55%) 4 4/6(67%) 3 5 - - -
player-stats-img
Petrov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 1/4(25%) 5/13(38%) 4 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Ricardo D.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 5/10(50%) 4/6(67%) - - - 10 - - -
player-stats-img
Severino Lacerda D.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/6(33%) 4/8(50%) 4 - - 2 - - -
player-stats-img
Belikov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/7(57%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/8(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Gassama N.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/8(25%) 2/3(67%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Okishor V.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Titkov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 4/8(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Tyukavin K.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/6(33%) 2/5(40%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Skopintsev D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/7(57%) 2/3(67%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Marinkin T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 2 - 3 2 - - -
player-stats-img
Moumi Ngamaleu N.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 2/8(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Babaev U.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 2/4(50%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Nnamdi C.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/6(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Beveev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Mourid A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Yenne T.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Gladyshev Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Ryadno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sergeevich Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Mendel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kovalev Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Alexandrov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lunev A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lunev A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.09 5 1.09 1 - 5 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close