Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny - Baltika Kaliningrad · 16.11.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny FC Kamaz Naberezhnyye Chelny
Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
1.2
Số bàn thắng mỗi trận
1.7
0.9
Số bàn thua mỗi trận
0.5
42.8
Số phút/Bàn thắng được ghi
42.3
2.1
Số bàn thắng trung bình trận đấu
2.2
21
Mục tiêu ghi bàn
22
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny FC Kamaz Naberezhnyye Chelny
Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny FC Kamaz Naberezhnyye Chelny
Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
#
Bàn thắng
  • 18 Karaev D. Karaev D.
    6
  • 59 Motorin D. Motorin D.
    4
  • 92 Apekov R. Apekov R.
    3
  • Kozlov I. Kozlov I.
    2
  • Deryugin A. Deryugin A.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Pryakhin S. Pryakhin S.
    6
  • 71 Lisakovich V. Lisakovich V.
    6
  • 38 Titkov N. Titkov N.
    5
  • 9 Gil B. Gil B.
    4
  • 10 Fernandes A. Fernandes A.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Kamaz Naberezhnye Chelny và FC Baltika Kaliningrad khi FC Kamaz Naberezhnye Chelny chơi trên sân nhà là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Kamaz Naberezhnye Chelny và FC Baltika Kaliningrad là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi FC Kamaz Naberezhnye Chelny chơi trên sân nhà, FC Kamaz Naberezhnye Chelny đã thắng 1 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Baltika Kaliningrad thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-3 nghiêng về phía FC Baltika Kaliningrad.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, FC Kamaz Naberezhnye Chelny đã thắng 4 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Baltika Kaliningrad thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-10 nghiêng về phía FC Baltika Kaliningrad.

Trận thắng gần đây nhất của FC Kamaz Naberezhnye Chelny trước FC Baltika Kaliningrad trên sân nhà là ở năm 2010.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa FC Kamaz Naberezhnyye Chelny và Baltika Kaliningrad, là một phần của 1. Liga (Nga), được lên lịch vào 16.11 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny

8 / 10 of last matches FC Kamaz Naberezhnyye Chelny in all competitions had less than 3 goals

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny

8 / 10 of last matches FC Kamaz Naberezhnyye Chelny in 1. Liga had less than 3 goals

Baltika Kaliningrad

8 / 10 of last matches Baltika Kaliningrad in all competitions had less than 3 goals

Baltika Kaliningrad

9 / 10 of last matches Baltika Kaliningrad in 1. Liga had less than 3 goals

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny

6 / 10 của trận đấu cuối cùng FC Kamaz Naberezhnyye Chelny trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny

7 / 10 của trận đấu cuối cùng FC Kamaz Naberezhnyye Chelny trong 1. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad 34 69 19 12 3 50:18
2
Torpedo Moscow Torpedo Moscow 34 65 17 14 3 51:25
3
Chernomorets Novorossiysk Chernomorets Novorossiysk 34 64 19 7 8 51:34
10
Arsenal Tula Arsenal Tula 34 41 8 17 9 25:30
11
FC Kamaz Naberezhnyye Chelny FC Kamaz Naberezhnyye Chelny 34 38 10 8 16 31:35
12
Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 34 38 9 11 14 31:37
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 16 tháng 11 2024
Trọng tài
Egorov Egor Nga

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Kamaz Naberezhnyye Chelny FC Kamaz Naberezhnyye Chelny
Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad
#
Bàn thắng
  • 18 Karaev D. Karaev D.
    6
  • 59 Motorin D. Motorin D.
    4
  • 92 Apekov R. Apekov R.
    3
  • Kozlov I. Kozlov I.
    2
  • Deryugin A. Deryugin A.
    2
  • Fartuna B. Fartuna B.
    2
  • 80 Abramov A. Abramov A.
    1
  • 13 Khubaev D. Khubaev D.
    1
  • 14 Sultonov M. Sultonov M.
    1
  • 94 Gyurdzhan A. Gyurdzhan A.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Pryakhin S. Pryakhin S.
    6
  • 71 Lisakovich V. Lisakovich V.
    6
  • 38 Titkov N. Titkov N.
    5
  • 9 Gil B. Gil B.
    4
  • 10 Fernandes A. Fernandes A.
    3
  • 70 Eldarushev A. Eldarushev A.
    3
  • 81 Nikishin K. Nikishin K.
    3
  • 10 Petrov I. Petrov I.
    3
  • 96 Mohammad A. Mohammad A.
    3
  • 2 Varatynov S. Varatynov S.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của 1. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close