Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Atletico Banfield - Independiente Rivadavia · 20.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
0 : 1
goals-icon
Dadin J. (Sartori Prieto F.)
83’
0 : 1
goals-icon
Bottari T. (Rios G.)
(Gomez L.) Pineyro L.
change-icon
78’
1 : 0
(Perrotta T.) Anselmo F.
change-icon
78’
1 : 0
67’
0 : 1
goals-icon
Gomez L. (Bonifacio E.)
64’
0 : 1
goals-icon
Arce A. (Bucca L.)
64’
0 : 1
goals-icon
Villa S. (Crego Mayans D.)
(Pais Mayan I.) Villegas L.
change-icon
63’
1 : 0
(Zalazar D.) Moreno N.
change-icon
63’
1 : 0
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
30’
0 : 1
26’
1 : 0
(Arboleda D.) Daniele S.
change-icon
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.95
39%
Sở hữu bóng
61%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
#
Bàn thắng
  • 16 Mendez M. Mendez M.
    6
  • 17 Perrotta T. Perrotta T.
    4
  • 27 Gomez L. Gomez L.
    3
  • 24 Lopez S. Lopez S.
    2
  • 40 Zalazar D. Zalazar D.
    1
#
Bàn thắng
  • 43 Sartori Prieto F. Sartori Prieto F.
    7
  • 13 Osella A. Osella A.
    4
  • 8 Bucca L. Bucca L.
    4
  • 25 Florentin Bobadilla J. Florentin Bobadilla J.
    3
  • 10 Fernandez M. Fernandez M.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CA Banfield và Independiente Rivadavia De Mendoza là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, CA Banfield đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Independiente Rivadavia De Mendoza thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-8 nghiêng về phía CA Banfield.

Independiente Rivadavia De Mendoza đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Superliga.

Independiente Rivadavia De Mendoza đã thắng 5 trận liên tiếp.

Independiente Rivadavia De Mendoza đã bất bại 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Câu lạc bộ Atletico Banfield và Independiente Rivadavia, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 20.04 lúc 16:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Câu lạc bộ Atletico Banfield

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Câu lạc bộ Atletico Banfield trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Atletico Banfield

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Atletico Banfield in Superliga kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Atletico Banfield

1 / 9 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Câu lạc bộ Atletico Banfield

Independiente Rivadavia

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Independiente Rivadavia không thua

Independiente Rivadavia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Independiente Rivadavia không thua

Câu lạc bộ Atletico Banfield

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Atletico Banfield trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia 16 34 10 4 2 29:15
2
River Plate Buenos Aires River Plate Buenos Aires 16 29 9 2 5 22:12
3
Argentinos Juniors Argentinos Juniors 16 29 8 5 3 17:13
11
Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin 16 19 6 1 9 13:20
12
Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield 16 18 5 3 8 17:19
13
Atletico Tucuman Atletico Tucuman 16 14 3 5 8 15:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:15

Thứ Hai 20 tháng 4 2026
Argentina

Argentina, Buenos Aires,

Florencio Sola

Trọng tài
Ferreyra Bryan

Đội hình

Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Thống Kê Chính
1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.95
39%
Sở hữu bóng
61%
16
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
2
64% 156/245
Đường chuyền
321/402 80%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
16
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.08
7
Sút xa khung thành
11
8
Cú sút trong Vùng
10
8
Cú sút ngoài Vùng
5
5
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
64% 156/245
Đường chuyền
321/402 80%
37% 22/60
Đường Chuyền Dài
29/73 40%
57% 56/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
70/104 67%
1.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.99
10% 2/21
Chuyền bóng
10/24 42%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
3
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
12
6
Đá phạt góc
3
19
Ném biên
22
Phòng thủ
12
Fouls
8
2
Thẻ vàng
1
58
Trận đấu tay đôi thắng
65
50% 10/20
Tranh bóng
5/13 38%
34
Phá bóng
37
9
Cắt bóng
5
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.08
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.07
0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
#
Bàn thắng
  • 16 Mendez M. Mendez M.
    6
  • 17 Perrotta T. Perrotta T.
    4
  • 27 Gomez L. Gomez L.
    3
  • 24 Lopez S. Lopez S.
    2
  • 40 Zalazar D. Zalazar D.
    1
  • 33 Moreno N. Moreno N.
    1
#
Bàn thắng
  • 43 Sartori Prieto F. Sartori Prieto F.
    7
  • 13 Osella A. Osella A.
    4
  • 8 Bucca L. Bucca L.
    4
  • 25 Florentin Bobadilla J. Florentin Bobadilla J.
    3
  • 10 Fernandez M. Fernandez M.
    2
  • 42 Studer S. Studer S.
    2
  • 9 Arce A. Arce A.
    2
  • 11 Rios G. Rios G.
    1
  • 14 Gomez L. Gomez L.
    1
  • 3 Elordi J. Elordi J.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 12/27(44%) - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 23 - - - 0.23 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Lopez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.28 - 0.23 2 24/29(83%) - -
player-stats-img
Abraham L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.11 - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Arboleda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 25 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.06 - 0.03 1 33/45(73%) - -
player-stats-img
Zalazar D.
Phía trước player-stats-team-img
7 63 - 0.12 - 0.05 3 12/21(57%) - -
player-stats-img
Osella A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 32/38(84%) 1 -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 67 - - - 0.01 - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Sanguinetti F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 8/21(38%) - -
player-stats-img
Anselmo F.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 12 - 0.1 - 0.08 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Villegas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 27 - - - 0.03 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.13 2 43/49(88%) - -
player-stats-img
Vittor S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 9/21(43%) - -
player-stats-img
Gomez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 78 - 0.02 - 0.4 1 10/17(59%) - -
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 26 - 0.3 - 0.01 3 12/13(92%) - -
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 26 - 0.02 - 0.15 1 20/23(87%) - -
player-stats-img
Daniele S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 65 - 0.01 - - 1 6/12(50%) 1 -
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.03 - 53/61(87%) - -
player-stats-img
Meriano N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 10/19(53%) - -
player-stats-img
Moreno N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 27 - 0.02 - 0.03 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 83 - 0.05 - 0.13 1 26/29(90%) - -
player-stats-img
Mendez M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.58 - 0.14 3 9/11(82%) - -
player-stats-img
Perrotta T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 78 - 0.19 - 0.05 4 13/19(68%) - -
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 64 - 0.08 - 0.01 2 12/20(60%) - -
player-stats-img
Pais Mayan I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 63 - 0.01 - 0.01 1 18/24(75%) 1 -
player-stats-img
Pineyro L.
Phía trước player-stats-team-img
6 12 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
6 83 - 0.05 - 0.3 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Bottari T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Dadin J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.1 - - 1 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Perrotta T.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.17 1 1 2 2 2
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 2 - 2 3 -
player-stats-img
Mendez M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Zalazar D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - - 3
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Lopez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.87 - 1 - 2 -
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 1
player-stats-img
Anselmo F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Dadin J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Daniele S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gomez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Moreno N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Pais Mayan I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Abraham L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arboleda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bottari T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meriano N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osella A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pineyro L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanguinetti F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villegas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vittor S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Mendez M.
Phía trước player-stats-team-img
6 9/11(82%) - 1 - 0.14 4/6(67%) 23 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 1
player-stats-img
Abraham L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 16/25(64%) - - - 0.11 7/13(54%) 50 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/13(92%) - 1 - 0.01 3/3(100%) 19 - - - - -
player-stats-img
Gomez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 10/17(59%) - - - 0.4 5/8(63%) 30 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Perrotta T.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/19(68%) - - - 0.05 5/10(50%) 33 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/14(86%) 1 - - 0.3 3/4(75%) 33 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Anselmo F.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - 0.08 2/3(67%) 7 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 53/61(87%) - - - 0.03 8/10(80%) 76 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Lopez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/29(83%) - - - 0.23 12/15(80%) 63 1/4(25%) 1/4(25%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Pineyro L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
1 43/49(88%) 1 - - 0.13 5/6(83%) 65 8/12(67%) 2/2(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/20(60%) - 1 - 0.01 5/10(50%) 30 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Dadin J.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Daniele S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/12(50%) - - - - 1/3(33%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/45(73%) - - - 0.03 12/18(67%) 75 1/6(17%) 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Moreno N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) 1 - - 0.03 4/5(80%) 18 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pais Mayan I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.01 5/7(71%) 29 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/29(90%) 1 - - 0.13 11/11(100%) 52 2/3(67%) 2/6(33%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/23(87%) - - - 0.15 5/8(63%) 33 2/2(100%) 3/4(75%) 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Arboleda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/27(44%) - - - - 2/7(29%) 37 7/22(32%) - - - -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - 0.01 2/4(50%) 43 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Bottari T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) 1 - - 0.23 3/6(50%) 37 - 2/4(50%) 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Meriano N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/19(53%) - - - - 1/4(25%) 35 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Osella A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/38(84%) - - - 0.01 5/9(56%) 56 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Sanguinetti F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/21(38%) - - - - 1/7(14%) 27 5/18(28%) - - - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/25(76%) - - - - 2/3(67%) 41 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Villegas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.03 3/4(75%) 17 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Vittor S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/21(43%) - - - - 1/4(25%) 42 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Zalazar D.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/21(57%) - - - 0.05 4/8(50%) 38 4/6(67%) 1/8(13%) 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 5/10(50%) 2/7(29%) 4 - 1 4 - - -
player-stats-img
Perrotta T.
Phía trước player-stats-team-img
17 5/12(42%) 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Vittor S.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 4/8(50%) 4/8(50%) 1 1/4(25%) 2 7 - - -
player-stats-img
Gomez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/12(42%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/4(100%) 4/8(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/4(25%) 2/8(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/7(43%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Lopez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 4/8(50%) 1 - 3 2 - - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/6(83%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 11 - - -
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) - - - - - - -
player-stats-img
Pais Mayan I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 1/5(20%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Zalazar D.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/4(75%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Mendez M.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Villegas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Daniele S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/5(80%) 1 2/3(67%) 2 3 - - -
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Meriano N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) - - - 8 - - -
player-stats-img
Osella A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) 1 - 1 9 - - -
player-stats-img
Anselmo F.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/4(75%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pineyro L.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Abraham L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Arboleda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Bottari T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Moreno N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Dadin J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sanguinetti F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
1.07 4 1.07 - 1 1 2
player-stats-img
Sanguinetti F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 2 0.08 - - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close