Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Charlton Athletic - Barnsley · 04.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Docherty G.) McIntyre T.
change-icon
87’
2 : 0
(Small T.) Watson T.
change-icon
87’
2 : 0
(Campbell T.) Aneke C.
change-icon
86’
2 : 0
(Godden M.) Leaburn M.
change-icon
70’
2 : 0
(Berry L.) Anderson K.
change-icon
70’
2 : 0
62’
1 : 1
goals-icon
Lembikisa D. (Russell J.)
62’
1 : 1
goals-icon
Nwakali K. (Farrugia N.)
46’
1 : 1
goals-icon
Watters M. (Humphrys S.)
46’
1 : 1
goals-icon
Benson J. (Phillips A.)
1 : 0
Hiệp 1
39’
2 : 0
31’
1 : 1
goals-icon
Barratt C. (Earl J.)
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Charlton Athletic Charlton Athletic
Barnsley Barnsley
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Charlton Athletic Charlton Athletic
Barnsley Barnsley
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    18
  • 13 Russell J. Russell J.
    11
  • 8 Phillips A. Phillips A.
    9
  • 11 Humphrys S. Humphrys S.
    9
  • 36 Watters M. Watters M.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Charlton Athletic và Barnsley khi Charlton Athletic chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Charlton Athletic và Barnsley là 2-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Charlton Athletic chơi trên sân nhà, Charlton Athletic đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Barnsley thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-16 nghiêng về phía Charlton Athletic.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, Charlton Athletic đã thắng 9 trận, có 10 trận hòa trong khi Barnsley thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-39 nghiêng về phía Charlton Athletic.

Trận thắng gần đây nhất của Barnsley trên sân của Charlton Athletic là ở năm 2014.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Charlton Athletic và Barnsley sẽ diễn ra vào 04.03 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Charlton Athletic v Barnsley và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Charlton Athletic

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Charlton Athletic không vẽ

Charlton Athletic

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Charlton Athletic không vẽ

Charlton Athletic Barnsley

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Barnsley

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Barnsley không vẽ

Barnsley

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Barnsley không vẽ

Charlton Athletic

9 / 10 of last matches Charlton Athletic in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
4
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 85 25 10 11 67:43
5
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 84 24 12 10 70:45
11
Lincoln City Lincoln City 46 61 16 13 17 64:56
12
Barnsley Barnsley 46 61 17 10 19 69:73
13
Rotherham United Rotherham United 46 59 16 11 19 54:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 04 tháng 3 2025
Trọng tài
Brook Carl Anh
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Charlton Athletic Charlton Athletic
Barnsley Barnsley
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
  • 10 Docherty G. Docherty G.
    4
  • 5 Jones L. Jones L.
    3
  • 15 Mitchell A. Mitchell A.
    2
  • 23 Anderson K. Anderson K.
    2
  • 26 Small T. Small T.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    18
  • 13 Russell J. Russell J.
    11
  • 8 Phillips A. Phillips A.
    9
  • 11 Humphrys S. Humphrys S.
    9
  • 36 Watters M. Watters M.
    5
  • 4 Roberts M. Roberts M.
    3
  • 14 Connell L. Connell L.
    2
  • 2 Pines D. Pines D.
    2
  • 32 Earl J. Earl J.
    2
  • 22 Jalo F. Jalo F.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close